Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 901, 902, 903, 904. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Việt Yên - Bắc Giang: 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH và Sin HAC. Sau đó, kẻ AD là tia phân giác của góc BAC. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên cạnh AB và AC. Lấy điểm I thuộc đoạn thẳng DF. Tia AI cắt đường thẳng ED tại M. Chứng minh rằng tỉ số AI / AM bình phương luôn không đổi khi điểm I di chuyển trên đoạn thẳng DF. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết ... Như vậy, đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 của phòng GD&ĐT Việt Yên - Bắc Giang là một cơ hội để các em học sinh thử sức, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Mã đề 901 Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆT YÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 9 Ngày kiểm tra: 08/11/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ........................ Mã đề 901

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Căn bậc hai của 16 là A. 4 và −4. B. −4. C. 4. D. 256. Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. AH = BH. CH B. AB. AC = AH. BC C. AC = CH. BC D. AB = BH. BC Câu 3. Cho đường thẳng (?1): ?= 3?−2. Đường thẳng song song với đường thẳng (?1) là A. ?= 5?−2. B. ?= −2?+ 3. C. ?= 3?+ 1. D. ?= ?+ 1. Câu 4. Cho tam giác MNP vuông tại M, biết ?̂ = 600. Công thức tính độ dài đoạn thẳng MN là A. MN = NP. cot 600 B. MN = NP. tan 600 C. MN = NP. sin 600 D. MN = NP. cos 600

Câu 5. Giá trị của √52 + 1 là A. 26. B. −4. C. −24. D. 6. Câu 6. Tất cả các giá trị của ? để hàm số ?= (2?−1)?+ 1 đồng biến trên R là

A. ?=

1

2. B. ?≠

1

2. C. ?>

1

2. D. ?<

1

2.

Câu 7. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức √3?2 với ?> 0 ta được kết quả bằng

A. ?2√3. B. ?√3. C. −?√3. D. ?4√3. Câu 8. Căn bậc hai số học của 9 là A. 3 và −3. B. −3. C. 81. D. 3. Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. ?= 1 +

2

?. B. ?= ?2 + 1. C. ?= 2?+ 1. D. ?= √?−2.

Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết ??= 4?? và ??= 9??. Độ dài đoạn thẳng AH là A. 36 ??. B. 6 ??. C. 13 ??. D. 5 ??. Câu 11. Cho ?= 600. Giá trị của cos α là

A.

1

2. B. √3. C.

√3

2 . D.

1

√3.

Câu 12. Giá trị biểu thức √2. √8 là A. 2. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 13. Căn bậc ba của −8 là A. −2. B. −4. C. 2. D. −512. Câu 14. Tất cả các giá trị của ? để biểu thức √?+ 1 có nghĩa là A. ?≥−1. B. ?≥1. C. ?< −1. D. ?< 1.

B

A

C H

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 901 Trang 2/2

Câu 15. Với ?< 2 thì biểu thức √(?−2)2 + 1 bằng A. ?−3. B. −1. C. ?−1. D. 3 −?. Câu 16. Cho hàm số ?= ?(?) = ?−5. Giá trị ?(2) là A. 3. B. −7. C. 7. D. −3.

Câu 17. Kết quả của phép tính

2−√2

√2−1 bằng

A. √2. B. −√2. C. 2√2. D. −2√2. Câu 18. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (?∈??); ??= 2, ??= 3??. Diện tích tam giác ABC bằng

A.

3√3

2 . B. √2

2 . C. 3√3. D. 2√2.

Câu 19. Với ?≥0 và √?= 2 thì ?2 có giá trị bằng A. 16. B. 2. C. 8. D. 4. Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định đúng là

A. cosB =

AC

AB. B. cosB =

AC

BC. C. sinB =

AC

BC. D. sinB =

AB

BC.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: A = √16. √4 −(√3)

2.

2) Giải phương trình √?−4 −3 = 0.

Câu 22. (1,5 điểm) Cho biểu thức: P = (

?−3√?

?−9 − √?

?+3√?) .

1

√?−1 (với ?> 0, ?≠1, ?≠9)

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính giá trị của biểu thức P biết ?= 4 + 2√3 Câu 23. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm, AC = 8cm.

1) Tính độ dài đoạn thẳng BH và Sin HAC ̂ 2) Kẻ AD là tia phân giác của BAC ̂ . Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên cạnh AB và AC. Lấy điểm I thuộc đoạn thẳng DF. Tia AI cắt đường thẳng ED tại M. Chứng minh rằng

1

AI2 +

1

AM2 luôn không đổi khi điểm I di chuyển trên đoạn thẳng DF. Câu 24. (0,5 điểm)

Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn ?+ ?+ ?−3 = 2√?−2 + 2√?−2 + 2√?−2.

Tính giá trị của biểu thức ?= √(?−?+ 1)2018 + √(?−3)2020 + √(?−4)2022.

-------------------------------Hết--------------------------------

Giám thị coi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo