Quảng cáo
Các dạng bài tập Đại số lớp 9 môn Toán
QR

Các dạng bài tập Đại số lớp 9 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Các dạng bài tập Đại số lớp 9 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Các dạng bài tập Đại số lớp 9 môn ToánChương I: Căn bậc hai – căn bậc baChương II: Hàm số bậc nhấtChương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩnChương IV: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩnChương V: Hệ phương trình bậc hai Các dạng bài tập Đại số lớp 9 môn Toán Tài liệu này bao gồm 49 trang chứa các bài tập Đại số lớp 9 được tuyển chọn kỹ lưỡng. Nội dung chia thành các chương như sau: Chương I: Căn bậc hai – căn bậc ba I. Căn bậc hai – căn thức bậc hai: - Dạng 1: Tìm điều kiện để √a có nghĩa - Dạng 2: Tính giá trị biểu thức - Dạng 3: So sánh căn bậc 2 - Dạng 4: Rút gọn biểu thức - Dạng 5: Giải phương trình II. Liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân, phép chia: - Dạng 1: Thực hiện phép tính - Dạng 2: Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức - Dạng 3: Giải phương trình - Dạng 4: Chứng minh bất đẳng thức III. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai: - Dạng 1: Thực hiện phép tính - Dạng 2: Rút gọn biểu thức - Dạng 3: Giải phương trình - Dạng 4: Chứng minh đẳng thức IV. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai: - Dạng 1: Thực hiện phép tính - Dạng 2: Chứng minh đẳng thức - Dạng 3: So sánh hai số - Dạng 4: Giải phương trình Chương II: Hàm số bậc nhất - Nhiều dạng bài tập khác nhau như kiểm tra đồ thị hàm số, chứng minh hàm số đồng biến/nghịch biến, tìm điểm cố định, các bài toán về đường thẳng, v.v. Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Các dạng bài tập thông qua việc giải các phương trình và áp dụng vào các bài toán quen thuộc. Chương IV: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn - Các dạng bài tập liên quan đến hàm số và phương trình bậc hai, từ việc biến đổi đơn giản đến các bài toán phức tạp hơn. Chương V: Hệ phương trình bậc hai - Các dạng bài tập về hệ phương trình bậc hai đa dạng, từ cách giải thông thường đến áp dụng vào bài toán hình học và các bìa toán có nội dung khác.

Xem trước nội dung

CHƢƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

I. CĂN BẬC HAI - CĂN THỨC BẬC HAI

1. Căn bậc hai số học

Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x a 2  .

 Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a , số âm kí

hiệu là a  .

 Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0  .

Với số dương a, số a làcăn bậc hai số học của a. Số 0 cũng là căn bậc hai số học của

0

 Với hai số không âm a, b, ta có: a < b a b  .

2. Căn thức bậc hai

 Với A là một biểu thức đại số, ta gọi A là căn thức bậc hai của A.

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.

 A neáu A A A A neáu A 2 0 0      

DẠNG 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ A CÓ NGHĨA

Phương pháp:

 A có nghĩa A 0   A 1 có nghĩa  A > 0

?(?)

?(?) có nghĩa khi g(x)≠ 0

?(?)

?(?) có nghĩa khi

?(?)

?(?) ≥0 và g(x)≠ 0

Chú ý: Nếu bài yêu cầu tìm TXĐ thì sau khi tìm được điều kiện x, các em biểu

diễn dưới dạng tập hợp.

Nếu |f(x)| ≥ a thì f(x)≥ a hoặc f(x) ≤ -a. ( với a>0)

Nếu |f(x)| ≤ a thì -a ≤ f(x) ≤ a. ( với a>0)

Bài 1. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:a) x 3  b)

x 2 4  c) x 3 2   d) x 3 1  e) x 9 2 

f) x 6 1 

2

Bài 2. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:a) 2 2    x x

x b)

x x x 2 2    c) x x x2 2 4

  

d) x 2 3

1  e) x

4 2 3 

f) x

2

1 

Bài 3. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:a) x2 1  b)

x2 4 3  c) x x 2 9 6 1  d) x x 2 2 1    e) x 5  

f) x2 2 1  

Bài 4. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:a) x2 4  b)

x2 16  c) x2 3  d) x x 2 2 3   e) x x ( 2)  f)

x x 2 5 6  

Bài 5. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:a) x 1  b)

x 1 3   c) x 4  d) x x 2 1   e)

x x2 1

9 12 4  

f)

x x

1

2 1  

DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Phương pháp: Các em dùng hằng đẳng thức 1 và 2 trong 7 hằngđẳng thức, biến đổi biểu thức

trong căn đưa về dạng ?2 rồi áp dụng công thức:

A neáu A A A A neáu A 2 0 0      

Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 0,8 ( 0,125)   b) 6 ( 2)  c)  

2 3 2 

d)  

2 2 2 3  e)

2 1 1 2 2

      

f)  

2 0,1 0,1 

Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:

a)     2 2 3 2 2 3 2 2    b)     2 2 5 2 6 5 2 6   

c)     2 2 2 3 1 3    d)     2 2 3 2 1 2   

e)     2 2 5 2 5 2    f)     2 2 2 1 2 5   

Bài 3. Thực hiện các phép tính sau:

a) 5 2 6 5 2 6    b) 7 2 10 7 2 10    c) 4 2 3 4 2 3   

d) 24 8 5 9 4 5    e) 17 12 2 9 4 2    f) 6 4 2 22 12 2   

Bài 4. Thực hiện các phép tính sau:

a) 5 3 29 12 5    b) 13 30 2 9 4 2    c)   3 2 5 2 6  

d) 5 13 4 3 3 13 4 3      e) 1 3 13 4 3 1 3 13 4 3       

DẠNG 3: SO SÁNH CĂN BẬC 2

Phƣơng pháp:

- So sánh với số ). - Bình phương hai vế . - Đưa vào (đưa ra ) ngoài dấu căn.

- Dựa vào tính chất: nếu a>b≥0 thì ?> ? BÀI TẬP: So sánh:

Bài 1: 22 và 27 ; 11 và 121 ; 7 và 50 ; 6 và 33 ;

Bài 2:

a) 2 và 147 b) -3 5 và - 5 3 c) 21, 2 7 , 15 3 , - 123

d) 2 15 và 59 e) 2 2 - 1 và 2 f) 6 và 41 g) 3

2 và 1 h) - 10

2 và - 2 5

i) 6 - 1 và 3 j) 2 5 - 5 2 và 1 k) 8

3 và 3

4

l) 6 1 4 , 4 1 2 , - 132 , 2 3 , 15

5

m) - 2 6 và - 23 n) 2 6 - 2 và 3 o) 28 2, 14, 2 147, 36 4

q) 9 và 25 - 16 r) 111 - 7 và 4 p) - 27, 4 3, 16 5 , 21 2

DẠNG4: RÚT GỌN BIỂU THỨC

Phương pháp: Các em dùng hằng đẳng thức 1 và 2 trong 7 hằng đẳng thức, biến đổi biểu thức

trong căn đưa về dạng ?2 rồi áp dụng công thức:

A neáu A A A A neáu A 2 0 0      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo