
TUYỂN TẬP VÀ PHÂN LOẠI TRẮC NGHIỆM‐ TOÁN 9 2017‐2018
Fb:Trần Văn Minh ‐ ĐT 0169.535.0169/ LỚP TOÁN‐ BÌNH LỤC‐ LÝ NHÂN‐ HÀ NAM 1
CHƯƠNG 1. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA.
BÀI 1: CĂN BẬC HAI.
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:.
Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. số có bình phương bằng a. B. a .
C. a . D. a .
Câu 2: Căn bậc hai số học của 2 ( 3) là :
A. 3 . B. 3 . C. 81 . D. 81.
Câu 3: Cho hàm số ( ) 1 y f x x . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 4: Căn bậc hai số học của 2 2 5 3 là:
A. 16. B. 4. C. 4 . D. 4 .
Câu 5: Biểu thức 2 1 x
xác định khi :
A. x >1. B. x 1. C. x < 1. D. x 0.
Câu 6: Kết quả của phép tính 25 144 là:
A. 17. B. 169. C. 13. D. 13 .
Câu 7: Biểu thức 2016 x M xác định khi và chỉ khi:
A. 0 x . B. 0 x . C. 0 x . D. 0 x .
Câu 8: Biểu thức 1
3 1 M x xác định khi và chỉ khi:
A. 1 3 x . B. 1 3 x . C. 1 3 x . D. 1 3 x .
Câu 9: Điều kiện để biểu thức 2 1 x x có nghĩa là:
A. 0 x . B. 0 x . C. 0 x . D. 0 x .
Câu 10: Điều kiện để biểu thức 1 1 x có nghĩa là:
A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 11: Điều kiện để biểu thức 2 x x có nghĩa là: A. x ≠ 2. B. x > 2. C. x ≤ 2. D. x ≥ 2.
Câu 12: Biểu thức 2 3 1 x x xác định khi và chỉ khi:
A. 3 x và 1 x . B. 0 x và 1 x . C. 0 x và 1 x . C. 0 x và 1 x .
TUYỂN TẬP VÀ PHÂN LOẠI TRẮC NGHIỆM‐ TOÁN 9 2017‐2018
Fb:Trần Văn Minh ‐ ĐT 0169.535.0169/ LỚP TOÁN‐ BÌNH LỤC‐ LÝ NHÂN‐ HÀ NAM 2
Câu 13: 2 2 1 x x xác định khi và chỉ khi:
A. x R . B. 1 x . C. x. D. 1 x .
Câu 14: Biểu thức
2
1 x x xác định khi và chỉ khi:
A. 1 x . B. 1 x . C. x R . D. 0 x .
Câu 15: Biểu thức
1
1
x P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:
A. 1 x . B. 0 x . C. 0 x và 1 x . D. 1 x .
Câu 16: Nếu thoả mãn điều kiện 2 1 4 x thì x nhận giá trị bằng:
A. 1. B. - 1. C. 17. D. 2.
Câu 17: Điều kiện xác định của biểu thức 10 ) ( x x P là:
A. 10 x . B. 10 x . C. 10 x . D. 10 x .
Câu 18: Điều kiện xác định của biểu thức 1 x là :
A. x. B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 19: Biểu thức
2
2 1 1 x x được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:
A. / 1 x x . B. / 1 x x . C. / 1;1 x x . D. Chỉ có A, C đúng.
Câu 20: Phương trình 4 1 2 x x có tập nghiệm S là:
A. 1; 4 S . B. 1 S . C. S . D. 4 S .
Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 2 1 1
x x x x
thoả điều kiện nào sau đây:
A. 1 x . B. 2 x . C. 2 x . D. Một điều kiện khác.
Câu 22: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R .
A. 2 2 1 x x . B. 1 2 x x . C. 2 1 x x . D. Cả A, B vàC .
Câu 23: Giá trị lớn nhất của 2 16 y x bằng số nào sau đây:
A. 0. B. 4. C. 16. D. Một kết quả khác.
Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của 2 2 2 4 5 y x x bằng số nào sau đây:
A. 2 3 . B. 1 3 . C. 3 3 . D. 2 3 .
Câu 25: (MĐ1) Căn bậc hai của 5 là:
A. 25 và -25. B. 25 và 25 . C. 25 và 25 . D. 5 và 5 .
Câu 26: (MĐ1) Căn bậc hai số học của 0.0169 là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.