
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 9
ĐỀSỐ1
Câu 1. 1. Tính a) A = p
5 + 2 √
6 + p
5 −2 √
6. b) B = 3p
48 −34 √
7 − p
8 −3 √
7.
2. Rút gọn C = 1 + x + √x √x + 1
. 1 −x −√x √x −1
, với x ≥0, x ̸= 1.
Câu 2. Cho hàm sốy = 1
2x −3.
a) Lập bảng biến thiên và vẽđồthịcủa hàm sốtrên hệtrục tọa độOxy. b) Tính khoảng cách từgốc tọa độO đến đồthịhàm số. Câu 3. Cho tam giác ABC có \ ABC = 450, \ ACB = 750 và độdài phân giác trong AD = 2. Tính độdài các cạnh của tam giác. Câu 4. Cho đường tròn (O; R) và dây cung MN không đi qua O. Qua O vẽđường thẳng vuông góc với MN tại H cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ởP. a) Chứng minh PN tiếp xúc với (O; R). b) Vẽđường kính NQ của đường tròn. Chứng minh MQ//OP. c) Giảsửtam giác MNP đều. Tính độdài đoạn MN theo R. Câu 5. a) Cho các sốthực a, b, c thỏa mãn 0 ≤a ≤b ≤c ≤1. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức P = a2 (c −b) + b2 (b −c) + c2 (1 −c). b) Giải phương trình: 2 x2 + 2x + 3 = 5 √
x3 + 3x2 + 3x + 2 .
——HẾT——
1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 9
ĐỀSỐ2
Câu 1. 1. Tính a) A = p
4 + 2 √
3 + p
4 −2 √
3 − 5 √
3 −2 √
2 − 5 √
3 + √
8 .
b) B = p
6 + 2 √
5 + p
8 −2 √
15.
2. Cho biểu thức P = √x√x −2 + √x √x + 2
: 2√x
x −4.
a) Rút gọn P. b) Tìm tất cảnhững giá trịcủa x đểP > 4. Câu 2. Cho hàm sốy = (m −1) x + 2m −5, với m ̸= 1.
a) Lập bảng biến thiên và vẽđồthịcủa hàm sốkhi m = 2
3. Tính góc tạo
bởi đồthịvừa vẽvới trục hoành (làm tròn đến phút). b) Tìm m đểđồthịhàm sốsong song với đường thẳng y = 3x + 1. Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, \ CAB = 600. a) Chứng minh tam giác ABC vuông. b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho BD = 2 √
3. Chứng minh rằng BD tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Câu 4. Giải phường trình: √x + 2 + √
x2 + 4x + 4 = 2x + 2.
Câu 5. Cho x, y > 0. Tìm GTNN của biểu thức Q = (x + y)2
x2 + y2 + (x + y)2
xy .
——HẾT——
2
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 9
ĐỀSỐ3
Câu 1. 1. Tính a) A = √
28 −2 √
14 + √
7 . √
7 + 7 √
8.
b) B = √
14 −3 √
2 2 + 6 √
28.
2. Cho biểu thức P = 1 2√x −2 − 1 2√x + 2 + √x 1 −√x.
a)Tìm điều kiện của x đểP có nghĩa. Rút gọn P. b) Tính giá trịcủa P khi x = 3.
c) Tìm tất cảnhững giá trịcủa x để|P| = 1
2.
Câu 2. Cho hàm sốy = (m −2) x + m + 3, m là tham số. a) Tìm m đểhàm sốluôn nghịch biến trên R. b) Tìm tất cảnhững giá trịcủa m đểđồthịhàm sốđi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 : y = −x + 2 và d2 : y = 2x −1. Câu 3. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (O; R) có AB = AC = 5, BC = 6. Tính bán kính R. Câu 4. Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm M nằm trên đường tròn, M không trùng với A và B. Lấy điểm N đối xứng với A qua M, đường thẳng BN cắt đường tròn tại điểm thứhai C. Gọi D là giao điểm của AC và BM, E là điểm đối xứng với D qua M. Chứng minh a) AB ⊥DN. b) Đường thẳng EA tiếp xúc với đường tròn (O). c) Đường thẳng NE tiếp xúc với đường tròn (B; BA). Câu 5. a) Cho ba sốthực dương a, b, c thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 1. Chứng minh √
1 −ab + √
1 −bc + √
1 −ca ≥ √
6
b) Giải phương trình: p
x + 2√x + 1 + 2 + p
x −2√x + 1 + 2 = x + 5
2 .
——HẾT——
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.