Quảng cáo
Đề cương ôn tập HKI lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hà Nội Amsterdam
QR

Đề cương ôn tập HKI lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập HKI lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập HKI lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Đề cương ôn tập HKI lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề cương ôn tập HKI Toán lớp 9 năm 2018 – 2019 của trường chuyên Hà Nội Amsterdam. Đề cương bao gồm 7 trang với 7 đề thi mẫu được biên soạn nhằm giúp các em luyện tập và chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1 sắp tới. Các đề thi được thiết kế theo hình thức tự luận với 5 bài toán, và thời gian làm bài là 90 phút. Một trong những câu hỏi trong đề cương ôn tập là: "Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm M nằm trên đường tròn, M không trùng với A và B. Lấy điểm N đối xứng với A qua M, đường thẳng BN cắt đường tròn tại điểm thứ hai C. Gọi D là giao điểm của AC và BM, E là điểm đối xứng với D qua M. Chứng minh AB ⊥ DN. Đường thẳng EA tiếp xúc với đường tròn (O). Đường thẳng NE tiếp xúc với đường tròn (B; BA)." Câu hỏi này đòi hỏi sự tỉ mỉ và logic trong việc giải quyết vấn đề, đồng thời giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích và suy luận. Đây là một trong số nhiều câu hỏi thú vị và hấp dẫn trong đề cương ôn tập HKI Toán lớp 9, giúp học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 9

ĐỀSỐ1

Câu 1. 1. Tính a) A = p

5 + 2 √

6 + p

5 −2 √

6. b) B = 3p

48 −34 √

7 − p

8 −3 √

7.

2. Rút gọn C = 1 + x + √x √x + 1

. 1 −x −√x √x −1

, với x ≥0, x ̸= 1.

Câu 2. Cho hàm sốy = 1

2x −3.

a) Lập bảng biến thiên và vẽđồthịcủa hàm sốtrên hệtrục tọa độOxy. b) Tính khoảng cách từgốc tọa độO đến đồthịhàm số. Câu 3. Cho tam giác ABC có \ ABC = 450, \ ACB = 750 và độdài phân giác trong AD = 2. Tính độdài các cạnh của tam giác. Câu 4. Cho đường tròn (O; R) và dây cung MN không đi qua O. Qua O vẽđường thẳng vuông góc với MN tại H cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ởP. a) Chứng minh PN tiếp xúc với (O; R). b) Vẽđường kính NQ của đường tròn. Chứng minh MQ//OP. c) Giảsửtam giác MNP đều. Tính độdài đoạn MN theo R. Câu 5. a) Cho các sốthực a, b, c thỏa mãn 0 ≤a ≤b ≤c ≤1. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức P = a2 (c −b) + b2 (b −c) + c2 (1 −c). b) Giải phương trình: 2 x2 + 2x + 3 = 5 √

x3 + 3x2 + 3x + 2 .

——HẾT——

1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 9

ĐỀSỐ2

Câu 1. 1. Tính a) A = p

4 + 2 √

3 + p

4 −2 √

3 − 5 √

3 −2 √

2 − 5 √

3 + √

8 .

b) B = p

6 + 2 √

5 + p

8 −2 √

15.

2. Cho biểu thức P = √x√x −2 + √x √x + 2

: 2√x

x −4.

a) Rút gọn P. b) Tìm tất cảnhững giá trịcủa x đểP > 4. Câu 2. Cho hàm sốy = (m −1) x + 2m −5, với m ̸= 1.

a) Lập bảng biến thiên và vẽđồthịcủa hàm sốkhi m = 2

3. Tính góc tạo

bởi đồthịvừa vẽvới trục hoành (làm tròn đến phút). b) Tìm m đểđồthịhàm sốsong song với đường thẳng y = 3x + 1. Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, \ CAB = 600. a) Chứng minh tam giác ABC vuông. b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho BD = 2 √

3. Chứng minh rằng BD tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Câu 4. Giải phường trình: √x + 2 + √

x2 + 4x + 4 = 2x + 2.

Câu 5. Cho x, y > 0. Tìm GTNN của biểu thức Q = (x + y)2

x2 + y2 + (x + y)2

xy .

——HẾT——

2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 9

ĐỀSỐ3

Câu 1. 1. Tính a) A = √

28 −2 √

14 + √

7 . √

7 + 7 √

8.

b) B = √

14 −3 √

2 2 + 6 √

28.

2. Cho biểu thức P = 1 2√x −2 − 1 2√x + 2 + √x 1 −√x.

a)Tìm điều kiện của x đểP có nghĩa. Rút gọn P. b) Tính giá trịcủa P khi x = 3.

c) Tìm tất cảnhững giá trịcủa x để|P| = 1

2.

Câu 2. Cho hàm sốy = (m −2) x + m + 3, m là tham số. a) Tìm m đểhàm sốluôn nghịch biến trên R. b) Tìm tất cảnhững giá trịcủa m đểđồthịhàm sốđi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 : y = −x + 2 và d2 : y = 2x −1. Câu 3. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (O; R) có AB = AC = 5, BC = 6. Tính bán kính R. Câu 4. Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm M nằm trên đường tròn, M không trùng với A và B. Lấy điểm N đối xứng với A qua M, đường thẳng BN cắt đường tròn tại điểm thứhai C. Gọi D là giao điểm của AC và BM, E là điểm đối xứng với D qua M. Chứng minh a) AB ⊥DN. b) Đường thẳng EA tiếp xúc với đường tròn (O). c) Đường thẳng NE tiếp xúc với đường tròn (B; BA). Câu 5. a) Cho ba sốthực dương a, b, c thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 1. Chứng minh √

1 −ab + √

1 −bc + √

1 −ca ≥ √

6

b) Giải phương trình: p

x + 2√x + 1 + 2 + p

x −2√x + 1 + 2 = x + 5

2 .

——HẾT——

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo