Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 9, được biên soạn bởi tác giả Toán Họa. Đề cương này bao gồm 33 trang, thu thập và tổng hợp các kiến thức, bài tập Toán lớp 9 để giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1. Phần A - Đại số: Chương I. Căn bậc hai - Căn bậc ba: Bao gồm các dạng toán như tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa căn bậc hai, rút gọn biểu thức chứa dấu căn thức, giải phương trình chứa dấu căn thức. Chương II. Hàm số - Hàm số bậc nhất: Bao gồm các dạng toán như xác định đồng biến, nghịch biến của hàm số, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox, điểm thuộc hay không thuộc đồ thị, viết phương trình đường thẳng. Phần B - Hình học: Chương I. Hệ thức trong tam giác vuông: Nêu hệ thức giữa cạnh và đường cao, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. Chương II. Đường tròn: Bao gồm các dạng toán như sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng, mối quan hệ giữa đường kính và dây, vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Đề cương còn đi kèm với 11 đề thi tham khảo kỳ thi học kì 1 Toán lớp 9, giúp học sinh ôn tập hiệu quả. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các em học sinh trong quá trình ôn tập môn Toán.

Xem trước nội dung

Sưu tầm – Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang | 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 9

Phần A- Đại số

Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

A - LÝ THUYẾT

I. ĐẠI SỐ:

1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai

a) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.

b) Với a  0 ta có x = a 

  

 

 

a a x

x

0

2 2

c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b  b a 

d)      

2 A nÕu A 0 A A A nÕu A 0

2) Các công thức biến đổi căn thức

1. A A2  2. B . A AB  (A  0, B  0)

3. A A B B  (A  0, B > 0) 4. 2 A B A B  (B  0)

5. 2 A B A B  (A  0, B  0) 2 A B A B  (A < 0, B  0)

6. A 1 AB B B  (AB  0, B  0) 7.  

2 C A B C

A B A B

  

 (A  0, A  B2)

8. A A B

B B

 (B > 0) 9.   C A B C

A B A B

  

 (A, B  0, A  B)

 Bài tập:

 Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:

1) 3 2  x 2)

2 2 x 3)

3 4  x 4)

6 5

2   x

5) 4 3  x 6) 2 1 x  7)

x 2 1

3  8)

5 3

3   x

Sưu tầm – Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang | 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 9

 Rút gọn biểu thức

Bài 1

1) 48 3 5 12   2) 45 3 20 5 5   3) 18 5 8 4 32 2  

4) 48 5 27 4 12 3   5) 27 75 12   6) 162 2 7 18 2  

7) 5 4 45 2 20 3   8) 2 2 2 ) 2 2 (   9)

1 5

1

1 5

1

  

10)

2 5

1

2 5

1

  

11)

2 3 4

2

2 3 4

2

  

12)

2 1

2 2

13) 8 7 7 ) 7 14 2 28 (    14) 28 6 ) 2 3 14 ( 2  

15) 120 ) 5 6 ( 2   16) 24 3 6 2 ) 2 3 3 2 ( 2   

17) 2 2 ) 3 2 ( ) 2 1(    18) 2 2 )1 3 ( ) 2 3 (   

19) 2 2 ) 2 5 ( )3 5 (    20) ) 3 19 )( 3 19 (  

21) ) 2 ( ) 12 ( 4 2    x x x 22)

5 7

5 7

5 7

5 7

  

23) ) 2 ( ) 4 4 ( 2 2 2 2 y x y xy x y x     

Bài 2

1)    

2 2 2 3 2 3    2)    

2 2 3 2 3 2   

3)    

2 2 3 5 3 5    4) 15 2 8  - 15 2 8 

5)   6 2 5  + 15 2 8  6)

8 3

5

2 2 3

5 3 2 4 3 2 4

      

 Giải phương trình:

Phương pháp:

Sưu tầm – Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang | 3

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 9

A B A B 2 2    ;  A A B B

0 0 0       

 A hay B A B A B 0 ( 0)       

 B A B A B2 0      

 A A A B hay A B A B 0 0           

 B A B A B hay A B 0       

 A B A B hay A B      A A B B

0 0 0       

 Chú ý: √ =  |A|=B; |A|=A khi A ≥ 0; |A|=-A khi A≤ 0.

Bài 1. Giải các phương trình sau:

1) 5 1 2   x 2) 3 5   x 3) 21 )1 ( 9   x 4) 0 50 2   x

5) 0 12 3 2   x 6) 9 ) 3 ( 2   x 7) 6 1 4 4 2   x x 8) 3 )1 2 ( 2   x

9) 6 4 2  x 10) 0 6 ) 1( 4 2   x 11) 2 1 3   x 12) 2 2 3 3   x

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) x x 2 ( 3) 3    b) x x x 2 4 20 25 2 5     c) x x2 1 12 36 5   

Bài 3. Giải các phương trình sau:

a) x x 2 5 1    b) x x x 2 3    c) x x 2 2 3 4 3   

d) x x 2 1 1    e) x x x 2 6 3     f) x x x 2 3 5   

Bài 4. Giải các phương trình sau:

a) x x x 2   b) x x 2 1 1    c) x x x 2 4 3 2    

d) x x 2 2 1 1 0   e) x x 2 4 2 0     f) x x 2 1 2 1   

Bài 5. Giải các phương trình sau:

a) x x x 2 2 2 1 1     b) x x x 2 4 4 1 1     c) x x x 4 2 2 1 1    

d) x x x 2 1 4    e) x x x 4 2 8 16 2     f) x x 2 9 6 1 11 6 2    

Bài 6. Giải các phương trình sau:

a) x x 3 1 1    b) x x 2 3 3   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo