Quảng cáo
Bài tập lớp 9 môn Toán học kì 1 (HK1)
QR

Bài tập lớp 9 môn Toán học kì 1 (HK1)

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Bài tập lớp 9 môn Toán học kì 1 (HK1) Bản PDF - Nội dung bài viết Bài tập lớp 9 môn Toán học kì 1 (HK1) Bài tập lớp 9 môn Toán học kì 1 (HK1) Tài liệu Bài tập lớp 9 môn Toán học kì 1 bao gồm 44 trang, được tuyển chọn kỹ lưỡng từ các bài tập Toán lớp 9 học kì 1, bao gồm cả Đại số 9 và Hình học 9. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh rèn luyện kỹ năng toán học trong quá trình học tập. PHẦN ĐẠI SỐ: Buổi 1: Ôn tập về căn bậc hai và hằng đẳng thức √A^2 = |A|. Buổi 2: Ôn tập về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương cũng như về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Buổi 3: Ôn tập về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. Buổi 4: Ôn tập về rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai. Buổi 5: Ôn tập chương I với các bài tập thực hành. Buổi 6: Tiếp tục ôn tập với hàm số bậc nhất (Phần 01). Buổi 7: Tiếp tục ôn tập với hàm số bậc nhất (Phần 02). Buổi 8: Ôn tập chương II với các bài tập thêm. Buổi 9: Ôn tập về giải hệ phương trình. Buổi 10: Ôn tập cho kiểm tra sau 8 tuần học. Buổi 11: Luyện đề kiểm tra kì I để chuẩn bị cho kì thi sắp tới. PHẦN HÌNH HỌC: Buổi 1: Ôn tập về các hệ thức liên quan đến cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Buổi 2: Ôn tập về tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác. Buổi 3: Ôn tập về các hệ thức liên quan đến cạnh và góc trong tam giác vuông. Buổi 4: Ôn tập ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của các góc nhọn. Buổi 5: Ôn tập chương I với việc thực hành các bài tập. Buổi 6: Tiếp tục ôn tập với hình tròn (Phần 01). Buổi 7: Tiếp tục ôn tập với hình tròn (Phần 02). Buổi 8: Tiếp tục ôn tập với hình tròn (Phần 03) để củng cố kiến thức.

Xem trước nội dung

Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960

TRANG 1

PHẦN ĐẠI SỐ

BUỔI 1: ÔN TẬP CĂN BẬC HAI VÀ HĐT 2 A A 

Bài 1:

Tìm căn bậc hai số học của:

a)121 b)324 c)0,01 d)0,25

e)0,49 f) 1

16 g) 81  g) 3 2 2 

Bài 2: Hãy viết các biểu thức sau thành bình phương của biểu thức khác:

a) 4 2 3  b) 7 4 3  c) 13 4 3 

Bài 3: So sánh

a) 9 và 81; b) 6 và 37;

c) 144 và 169; d) 225 và 289.

Bài 4: So sánh

a) 17 26  và 9; b) 48 và 13 35  ;

c) 31 19  và 6 17  ; d) 9 58  và 80 59  ;

Bài 5: Tìm x không âm, biết.

a) 15; x  b) 2 14; x  c) 2; x  d) 4. 2x 

Bài 6: Giải phương trình.

2 1 1; x x   

2 1 1; x x   

2 1 2; x    

2 5 0; x  

Bài 7: Tìm điều kiện để biểu thức sau có nghĩa

a) 3 1 x  b) 5 3x  c) 2 4 x x    d) 2

1 2+

4 x

x 

Bài 8: Tính

a) 64 49 81   b) 2 2 16 3 25 4 ( 7)   

c) 3 1 256 625 423. 4 2  

Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960

TRANG 2

Bài 9: Thực hiện các phép tính sau:

a) 5 2 6 5 2 6    b) 7 2 10 7 2 10   

c) 17 12 2 9 4 2    d) 24 8 5 9 4 5   

Bài 10: Tìm x biết

a) 2 4 8 x  b) 2 16 20 x 

c) 2 4 4 2 x x    d) 2 25 10 1 4 9 x x x    

BTVN: Bài 1: Tính:

a) 31 12 3 31 12 3.    b) 17 12 2 3 2 2    c) 49 12 5 49 12 5.   

Bài 2: Tìm điều xác định của các biểu thức sau:

a.

2 2 3

4

x

x

b. 21 12 3 21 12 3.   

c. 2 3 16 1 x   d. 2 5 6 x x   e) 2 1 x x   (cộng trừ 1)

Bài 3: Giải các phương trình sau

a) 2 9 9 x  b) 4 9 x  c) 2 9 2 1 x x  

Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960

TRANG 3

BUỔI 2: ÔN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

Bài 1: Tính

a) 3. 48 b) 7. 63 c) 54.6 d) 108.48

Bài 2: Tính

a) 9 1 . 2 2 2

            

b)   12 27 3 . 3  

c) 16 1 . 3 3 3

            

d)   20 45 5 . 5   e) 8 50 6 . 6 3 3

             

Bài 3: Tính

a) 2 6 5. 5 2 6   ; b)    7 2 2 5 . 7 2 2 5   c)    2 3 5 . 2 3 5     .

Bài 4: Khai triển HĐT

a)  

2 7 3  b)  

2 11 5  c)  

2 13 7  d)  

2 x y 

Bài 5: Tính

a) 15 6

35 14

b) 10 15

8 12

c) x xy

y xy

d) 2 15 2 10 6 3

2 5 2 10 3 6

  

  

Bài 6: Thực hiện phép tính

a) 16 ; 169 b) 52 ; 117

c)   7 7 3 28 63 : 7   d) 19,6.6,4

1,69

Bài 7 : Rút gọn biểu thức

a) 2 81 a với 0 a  b)

 

2 16

49 3 a 

với 3 a  c)

 

2

2 16

1

a

a 

với 1 a 

d)

 

2

4 52

117 2

a

a 

với 0 a  e) 2 16 9 6a a   với 3 a 

Bài 8 : Giải phương trình

a) 3. 27 0 x   b) 3 3 27 12 x   

Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960

TRANG 4

c) 2 5. 45 0 x   d)

2

99 0 11

x  

Bài 9: Giải phương trình

a) 3. 48 0 x   b) 2 4 4 5 x x    c) 2 3 2 1 x x

  

d) 9 7 7 5 7 5

x x x

   

e) 5 1 4 20 3 9 45 4 9 3 x x x      

Bài 10: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức biểu thức:

2

2

3 ; 1

x x A

x x

  

 

BTVN: Bài 1:

Ia) 2,5.14,4 b)  

2 42 . 3  c) 4.1,44.225 d) 2 4 3 .5

IIa) 169; 225 b) 13 ; 208

c.   5 7 7 5 : 35;  d.   2 8 3 3 1 : 6.  

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a)  

3 27 0 ; 48

a a a

 c)  

2

; x x y y x y x y

   

b)  

2

3 150 0; 0 ; 294

mn m n m

  d)   2 1 0 ; 2 1

x x x x x

    

Bài 3: Tìm x

a) 9 15 x  b) 2 4 8 x  c)  

2 9. 2 3 6 x  

d) 2 2 4 2 2 x x x     e) 2 3 2; 1 x x

   f) 3 2 3 1 x x

   g) 5 4 2 2

x

x

  

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 2 8 12 5 27

18 48 30 162 P      

b)   3 2 3 2 2 2 3 3 2 1 Q       

Bài 5 : Thực hiện phép tính: 1 1 1

5 5 7 7 6 3 1 1 1 2 1 7 13 13 5 7 5

A   

     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo