.png)
Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960
TRANG 1
PHẦN ĐẠI SỐ
BUỔI 1: ÔN TẬP CĂN BẬC HAI VÀ HĐT 2 A A
Bài 1:
Tìm căn bậc hai số học của:
a)121 b)324 c)0,01 d)0,25
e)0,49 f) 1
16 g) 81 g) 3 2 2
Bài 2: Hãy viết các biểu thức sau thành bình phương của biểu thức khác:
a) 4 2 3 b) 7 4 3 c) 13 4 3
Bài 3: So sánh
a) 9 và 81; b) 6 và 37;
c) 144 và 169; d) 225 và 289.
Bài 4: So sánh
a) 17 26 và 9; b) 48 và 13 35 ;
c) 31 19 và 6 17 ; d) 9 58 và 80 59 ;
Bài 5: Tìm x không âm, biết.
a) 15; x b) 2 14; x c) 2; x d) 4. 2x
Bài 6: Giải phương trình.
2 1 1; x x
2 1 1; x x
2 1 2; x
2 5 0; x
Bài 7: Tìm điều kiện để biểu thức sau có nghĩa
a) 3 1 x b) 5 3x c) 2 4 x x d) 2
1 2+
4 x
x
Bài 8: Tính
a) 64 49 81 b) 2 2 16 3 25 4 ( 7)
c) 3 1 256 625 423. 4 2
Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960
TRANG 2
Bài 9: Thực hiện các phép tính sau:
a) 5 2 6 5 2 6 b) 7 2 10 7 2 10
c) 17 12 2 9 4 2 d) 24 8 5 9 4 5
Bài 10: Tìm x biết
a) 2 4 8 x b) 2 16 20 x
c) 2 4 4 2 x x d) 2 25 10 1 4 9 x x x
BTVN: Bài 1: Tính:
a) 31 12 3 31 12 3. b) 17 12 2 3 2 2 c) 49 12 5 49 12 5.
Bài 2: Tìm điều xác định của các biểu thức sau:
a.
2 2 3
4
x
x
b. 21 12 3 21 12 3.
c. 2 3 16 1 x d. 2 5 6 x x e) 2 1 x x (cộng trừ 1)
Bài 3: Giải các phương trình sau
a) 2 9 9 x b) 4 9 x c) 2 9 2 1 x x
Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960
TRANG 3
BUỔI 2: ÔN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
Bài 1: Tính
a) 3. 48 b) 7. 63 c) 54.6 d) 108.48
Bài 2: Tính
a) 9 1 . 2 2 2
b) 12 27 3 . 3
c) 16 1 . 3 3 3
d) 20 45 5 . 5 e) 8 50 6 . 6 3 3
Bài 3: Tính
a) 2 6 5. 5 2 6 ; b) 7 2 2 5 . 7 2 2 5 c) 2 3 5 . 2 3 5 .
Bài 4: Khai triển HĐT
a)
2 7 3 b)
2 11 5 c)
2 13 7 d)
2 x y
Bài 5: Tính
a) 15 6
35 14
b) 10 15
8 12
c) x xy
y xy
d) 2 15 2 10 6 3
2 5 2 10 3 6
Bài 6: Thực hiện phép tính
a) 16 ; 169 b) 52 ; 117
c) 7 7 3 28 63 : 7 d) 19,6.6,4
1,69
Bài 7 : Rút gọn biểu thức
a) 2 81 a với 0 a b)
2 16
49 3 a
với 3 a c)
2
2 16
1
a
a
với 1 a
d)
2
4 52
117 2
a
a
với 0 a e) 2 16 9 6a a với 3 a
Bài 8 : Giải phương trình
a) 3. 27 0 x b) 3 3 27 12 x
Bài tập Toán 9 Toán Hoạ: 0986 915 960
TRANG 4
c) 2 5. 45 0 x d)
2
99 0 11
x
Bài 9: Giải phương trình
a) 3. 48 0 x b) 2 4 4 5 x x c) 2 3 2 1 x x
d) 9 7 7 5 7 5
x x x
e) 5 1 4 20 3 9 45 4 9 3 x x x
Bài 10: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức biểu thức:
2
2
3 ; 1
x x A
x x
BTVN: Bài 1:
Ia) 2,5.14,4 b)
2 42 . 3 c) 4.1,44.225 d) 2 4 3 .5
IIa) 169; 225 b) 13 ; 208
c. 5 7 7 5 : 35; d. 2 8 3 3 1 : 6.
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
3 27 0 ; 48
a a a
c)
2
; x x y y x y x y
b)
2
3 150 0; 0 ; 294
mn m n m
d) 2 1 0 ; 2 1
x x x x x
Bài 3: Tìm x
a) 9 15 x b) 2 4 8 x c)
2 9. 2 3 6 x
d) 2 2 4 2 2 x x x e) 2 3 2; 1 x x
f) 3 2 3 1 x x
g) 5 4 2 2
x
x
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 2 8 12 5 27
18 48 30 162 P
b) 3 2 3 2 2 2 3 3 2 1 Q
Bài 5 : Thực hiện phép tính: 1 1 1
5 5 7 7 6 3 1 1 1 2 1 7 13 13 5 7 5
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.