Quảng cáo
Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
QR

Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc haiKiến thức trọng tâmCác dạng bài minh họaTrắc nghiệm rèn phản xạ Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Tài liệu này được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, gồm tổng cộng 44 trang. Nội dung tập trung vào kiến thức trọng tâm về cách rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, phân tích các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm trong chương trình Đại số lớp 9 chương 1 bài 8. Kiến thức trọng tâm Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, chúng ta thường thực hiện các bước sau đây: Bước 1: Xác định điều kiện của biểu thức. Bước 2: Phân tích mẫu thành nhân tử và kết hợp phân tích tử. Bước 3: Bỏ ngoặc và thu gọn biểu thức. Các dạng bài minh họa Trên cơ sở kiến thức trọng tâm, chúng ta có thể gặp các dạng bài toán như sau: Dạng Toán lớp 1: Rút gọn biểu thức. Dạng Toán lớp 2: Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biểu thức khi cho giá trị của biến. Dạng Toán lớp 3: Rút gọn biểu thức và tìm x để biểu thức đạt giá trị nguyên. Dạng Toán lớp 4: Rút gọn biểu thức và tìm x để biểu thức thỏa điều kiện cho trước. Dạng Toán lớp 5: Rút gọn biểu thức và tìm x để biểu thức đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất. Dạng Toán lớp 6: Nâng cao phát triển tư duy toán học. Trắc nghiệm rèn phản xạ Trong tài liệu này cũng có các bài trắc nghiệm rèn luyện kỹ năng phản xạ của học sinh. Qua việc học tập và thực hành các bài tập trong tài liệu này, hy vọng học sinh sẽ nắm vững kiến thức về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai để áp dụng vào các bài toán thực tế.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Ví dụ minh họa 1: Rút gọn các biểu thức sau

a)

b)

Lời giải

a) Với ta có:

b)

Ví dụ minh họa 2: Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P.

b) Tìm a để .

c) Tính giá trị của P khi

d) Tìm a để P là một số nguyên.

  1 10 0, 4 4 2 2 x x x A x x x x x          

   13 4 3 7 4 3 8 20 2 43 24 3 B      

  0, 4 x x  

    2 1 2 10 2 8 2 4 4

x x x x x x A x x

           

   13 4 3 7 4 3 8 20 2 43 24 3 B      

    

2 2 2 2 3 1 2 3 8 20 2 4 3 3      

    

2 2 3 3 4 8 20 2 4 3 3 3 3 4 8 28 6 3         

     

2 2 3 3 4 8 3 3 1 43 24 3 8 3 3 1 35         

2 1 : 1 1 2 a a a a P a a

                  

5 P 

3 2 2 a  

Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thường thực hiện các bước sau: - Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức (nếu đề chưa cho điều kiện). Chú ý điều kiện căn thức, điều kiện mẫu, và điều kiện phần chia. - Bước 2: Phân tích mẫu thành nhân tử, kết hợp phân tích tử bằng các phép biến đổi đơn giản. - Bước 3: Bỏ ngoặc, thu gọn các biểu thức một cách hợp lý. Kết hợp điều kiện bài toán để kết luận.

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

e) Tìm a để .

Lời giải

a) Điều kiện:

Rút gọn:

b) Với

(thỏa điều kiện).

Vậy với thì .

c) Khi , thay vào biểu thức P đã được rút gọn, ta có:

d) Ta có:

Để P là một số nguyên thì phải là một số nguyên, suy ra phải là ước nguyên của 2.

Do đó:

Vậy với thì P đạt giá trị nguyên.

1 P 

0 0 1 1 0

a a a a

           

2 1 : 1 1 2 a a a a P a a

                  

    1 2 1 1 : 1 1 2 1

a a a a a a a a

                     

0 1 a a    

  1 5 5 1 5 1 1 a P a a a        

3 9 1 5 5 4 6 2 4 a a a a a         

9 4 a  5 P 

 

2 3 2 2 2 1 a    

 

 

2

2

2 1 1 1 1 2 1 1

a P a

       

2 1 1 2 1 1 2 2 1 2 2 1 1 2 2 1 1

          

1 1 2 1 2 2 1 1 1 1 1 1 a a a P a a a a a             

2 1 a 

1 a 

 

3 1 2 9 2 1 1 4 0 1 1 0 1 1 2 Voâ nghieäm

a a a a a a a a a a a

                              

  0;4;9 a 

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

e) Để

. Kết hợp điều kiện suy ra:

Vậy với thì .

Ví dụ minh họa 3:

Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn M.

b) Tính giá trị của M, biết rằng

Lời giải

a) Điều kiện:

b) Với

B. CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA

I. CÁC DẠNG TOÁN

Bài toán rút gọn tổng hợp thường có các bài toán phụ: tính giá trị biểu thức khi cho giá trị của ẩn; tìm điều

kiện của biến để biểu thức lớn hơn (nhỏ hơn) một số nào đó; tìm giá trị của biến để biểu thức có giá trị nguyên;

tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức,… Do vậy, ta phải áp dụng các phương pháp tương ứng,

thích hợp cho từng dạng toán. (Vd 2).

Dạng 1. Rút gọn biểu thức

Bài 1: Rút gọn biểu thức: (với )

Bài 2: Rút gọn biểu thức: với

1 1 1 1 1 0 1 1 a a P a a       

  1 1 2 0 0 1 1

a a

a a

       

1 0 1 a a    

1 a   0 1 a  

0 1 a   1 P 

1

x y y y x x M xy

    

 

2 1 3 3 8 và x y    

0; 0 x y  

1 1

x y y y x x x y y x x y M xy xy

         

      1

1 1

xy x y x y x y xy

x y xy xy

          

   

2 2 3 8 2 1 3 3 2 2 1 và y x        

     

2 2 1 3 2 1 3 1 2 1 3 2 M         

2 1 1 . 1 1 a a a A a a a

                  0; 1 a a  

1 1 1 1 a a a a M a a

                   0; 1 a a  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo