Quảng cáo
Toán 5 - Lớp 5 - Nhà Xuất Bản Giáo Dục
QR

Toán 5 - Lớp 5 - Nhà Xuất Bản Giáo Dục

Nguồn: sachgiaokhoavn.com

Xem trước nội dung

đỗ đình hoan (Chủ biên) nguyễn áng - đặng tự ân - vũ quốc chung đỗ tiến đạt - đỗ trung hiệu - đào thái lai - trần văn lý phạm thanh tâm - kiều đức thành - lê tiến thành - vũ dðơng thụy

bộ giáo dục và đào tạo

nhà xuất bản giáo dục việt nam

toán 5

(Tái bản lần thứ tám)

Chðơng một

ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. bảng đơn vị đo diện tích

ôn tập : Khái niệm về phân số

; ; ; là các phân số.

Chú ý : 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng đðợc gọi là thðơng của phép chia đã cho.

3

Viết : 2 3 Viết : 5 10 Đọc : hai phần ba

Viết : 3 4 Đọc : ba phần t−

Viết : 40 100 Đọc : bốn m−ơi phần một trăm, hay bốn m−ơi phần trăm

Đọc : năm phần m−ời

CM YK Tr.3

Ví dụ : ; ; ...

2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.

Ví dụ : 5 ; 12 ; 2001 ...

3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.

Ví dụ : 1 ; 1 ; 1 ...

4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.

Ví dụ : 0 ; 0 ; 0 ...

a) Đọc các phân số :

; ; ; ; .

b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.

Viết các thðơng sau dðíi dạng phân số :

3 : 5 ; 75 : 100 ; 9 : 17.

Viết các số tự nhiên sau dðíi dạng phân số có mẫu số là 1 :

32 ; 105 ; 1000.

Viết số thích hợp vào « trống :

a) 1 = ; b) 0 = . 6

5

4

3

2

1

4

ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số

a) Tính chất cơ bản của phân số

G Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì đðợc một phân số bằng phân số đã cho.

G Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì đðợc một phân số bằng phân số đã cho.

Ví dụ 1 : .

Ví dụ 2 : .

b) ứng dụng tính chất cơ bản của phân số

G Rút gọn phân số.

Ví dụ :

hoặc : , ...

G Quy đồng mẫu số các phân số.

Ví dụ 1 : Quy đồng mẫu số của và .

Lấy tích 5 × 7 = 35 là mẫu số chung (MSC). Ta có :

; .

Ví dụ 2 : Quy đồng mẫu số của và .

Nhận xét : 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC. Ta có :

; giữ nguyên .

5

Rút gọn các phân số :

; ; .

Quy đồng mẫu số các phân số :

a) và ; b) và ; c) và .

Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dðíi đây :

; ; ; ; ; .

Ôn tập : So sánh hai phân số

a) Trong hai phân số cùng mẫu số :

G Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

G Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

G Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

Ví dụ : < ; > .

b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.

Ví dụ : So sánh hai phân số và .

Quy đồng mẫu số hai phân số : và .

; .

Vì 21 > 20 nên > Vậy : > .

1

3

2

6

... ...

... ...

Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

a) ; ; . b) ; ; .

Ôn tập : so sánh hai phân số (tiếp theo)

a) ... 1 ... 1 ... 1 1 ...

b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1.

a) So sánh các phân số :

và ; và ; và .

b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số.

Phân số nào lớn hơn ?

a) và ; b) và ; c) và .

Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số

quả quýt đó. Hỏi ai đðợc mẹ cho nhiều quýt hơn ?

4

3

2

1 > < = ?

2

1

7

> < = ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo