Quảng cáo
Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng Dương Minh Hùng
QR

Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng Dương Minh Hùng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng Dương Minh Hùng Bản PDF - Nội dung bài viết Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng Dương Minh Hùng Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng Dương Minh Hùng Tài liệu "Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng" được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng và bao gồm 26 trang. Trong tài liệu này, thầy giáo Hùng phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán liên quan đến phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của chúng. Đây là tài liệu rất hữu ích cho học sinh lớp 9 khi học chương trình Toán lớp 9 và ôn thi vào lớp 10 môn Toán. Trong tài liệu, các nội dung chính bao gồm: Tóm tắt lý thuyết: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Công thức nghiệm thu gọn và dễ áp dụng. Định lí Vi-ét và cách áp dụng vào giải phương trình. Ứng dụng Vi-ét trong nhận biết phương trình đặc biệt. Các ứng dụng của Vi-ét trong giải toán chứa tham số. Phân dạng toán cơ bản: Dạng 1: Giải phương trình quy về bậc nhất. Dạng 2: Giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm. Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức nghiệm bằng hệ thức Vi-ét. Dạng 4: Giải toán có tham số mà áp dụng định lí Vi-ét. Bài tập rèn luyện: Tài liệu cũng cung cấp các bài tập rèn luyện để học sinh tự rèn luyện và kiểm tra kiến thức của mình sau khi học lý thuyết. Cùng với sự hướng dẫn cụ thể và dễ hiểu từ thầy giáo Dương Minh Hùng, tài liệu này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức về phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng của chúng, từ đó có thể tự tin hơn trong việc làm bài tập và ôn thi. Mục tiêu cuối cùng là giúp học sinh đạt kết quả tốt trong môn Toán và phát triển khả năng tư duy logic.

Xem trước nội dung

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

➊. Công thức nghiệm:

➋. Công thức nghiệm thu gọn:

➌. Định lí Vi-ét:

Tóm tắt lý thuyết Ⓐ

 Phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có  = b2- 4ac

 Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

 Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

 Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

➋ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI-ỨNG DỤNG VIÉT 

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

➍. Ứng dụng Vi-ét: (nhẫm nghiệm đặc biệt của phương trình bậc hai)

➎. Các ứng dụng vào giải toán chứa tham số:

Phân dạng toán cơ bản Ⓑ

Phương pháp:

 Chuyển vế  Quy đồng (ĐK nếu có)  Phân phối, thu gọn đưa về phương trình bậc nhất

❖Dạng ➊ Giải phương trình quy về bậc nhất

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

 Lời giải

Điều kiện: 3 x −

 1 1 5 15 3 3 x x x + = + + + 5 15 x  = 3 x  =

 Lời giải

 Điều kiện: 3  x

 (1) x x 2 7 1 3 − = + −  3 = x (loại)

 Vậy phương trình vô nghiệm.

 Hướng dẫn giải

Câu 1: 3x 1 x 1 2x 2 3x 1 x 1 2

− −=  − = − = −

 Vậy phương trình có nghiệm x = -1

Câu 2:

Điều kiện: x1

2 x 1 x x x 1 x 1 + + =  − −

2 x 1 x 1 x 1 =  =  = − 

 Đối chiếu điều kiện, phương trình có nghiệm x = -1

Câu 3:

Giải phương trình:

Ví dụ ➊

Giải phương trình: (1)

Ví dụ ➋

Bài tập rèn luyện 

Giải các phương trình sau:

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

Điều kiện: x1

 2

6 3 15 x 1 x 1 x 1 + =  − − + 6 + 3(x + 1) = 15(x – 1)12x – 24 = 0

 x = 2 (nhận)

 Vậy phương trình có nghiệm x = 2.

 Lời giải

a) Giải phương trình x2 - 49x - 50 = 0

Cách 1: Dùng công thức nghiệm (a = 1; b = - 49; c = 50)

 = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601; = 51

Do  > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 2

51 ) 49 (

1 − = − − − = x ; 50 2

51 ) 49 (

2 = + − − = x

Cách 2: Ứng dụng của định lí Viet

Do a – b + c = 1- (- 49) + (- 50) = 0

Nên phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50 1

50 = − −

Cách 3:  = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601

Theo định lí Viet ta có :

  

=

− =    

− = − = =

+ − = = +

50

1

50 ). 1 ( 50 49 .

50 )1 ( 49

2

1

2 1

2 1

x

x

x x

x x

Vậy phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50 1

50 = − −

b) (2- 3 )x2 + 2 3 x – 2 – 3 = 0

Phương pháp: Áp dụng một trong các cách sau

 Công thức nghiệm  Nhẫm nghiệm đặc biệt  Sử dụng các ứng dụng của Vi-ét  Ẩn phụ

❖Dạng ➋ Giải phương trình bậc hai

Giải phương trình

a) x2 - 49x - 50 = 0 b) (2- )x2 + 2 x – 2 – = 0

Ví dụ ➊

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

Cách 3: Dùng công thức nghiệm (a = 2- 3 ; b = 2 3 ; c = – 2 – 3 )

 = (2 3 )2- 4(2- 3 )(– 2 – 3 ) = 16; = 4

Do  > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 ) 3 2 ( 2

4 3 2

1 = −

+ − = x ; ) 3 4 7 ( ) 3 2 ( 2

4 3 2

2 + − = −

− − = x

Cách 2: Dùng công thức nghiệm thu gọn (a = 2- 3 ; b’ = 3 ; c = – 2 – 3 )

’ = ( 3 )2 - (2 - 3 )(– 2 – 3 ) = 4; = 2

Do ’ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 3 2

2 3

1 = −

+ − = x ; ) 3 4 7 ( 3 2

2 3

2 + − = −

− − = x

Cách 3: Nhẫm nghiệm đặc biệt

Do a + b + c = 2- 3 + 2 3 + (- 2 - 3 ) = 0

Nên phương trình có nghiệm: x1 = 1; x1 = ) 3 4 7 ( 3 2

3 2 + − = −

− − −

 Lời giải

2 2 2 a)2x 8 0 2x 8 x 4 x 2 − =  =  =  = 

Vậy phương trình có nghiệm x 2 = 

2

x 0 x 0 b)3x 5x 0 x(3x 5) 5 3x 5 0 x 3

=  =   − =  −     − = =  

Vậy phương trình có nghiệm 5 x 0;x 3 = =

2 c) 2x 3x 5 0 − + + =

Nhẩm nghiệm :

Ta có : a - b + c = - 2 - 3 + 5 = 0

Do đó phương trình có nghiệm : 1 2

5 5 x 1;x 2 2 = − = − = −

4 2 d)x 3x 4 0 + − =

Giải các phương trình sau:

Ví dụ ➋

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo