Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2021-2022 của trường THCS Thăng Long ở quận Ba Đình, thành phố Hà Nội bao gồm 9 trang. Nội dung của đề cương hướng dẫn học sinh lớp 9 nhớ kỹ và lựa chọn các bài tập tự luyện giúp chuẩn bị tốt cho đợt kiểm tra cuối học kì 1 Tôán lớp 9 sắp tới. A. PHẦN ĐẠI SỐ I. LÝ THUYẾT: Hướng dẫn trả lời các câu hỏi ôn tập từ chương I (trang 39 của sách giáo khoa) đến chương II (trang 59 của sách giáo khoa). II. BÀI TẬP: Ôn tập theo dạng của sách giáo khoa và sách bài tập. B. PHẦN HÌNH HỌC Cuối cùng, đề cương còn cung cấp một số bài tập tham khảo giúp học sinh lớp 9 tự kiểm tra kiến thức và kỹ năng của mình trong môn Toán. Đây chắc chắn là công cụ hữu ích để học sinh soi gương và kiểm tra lại kiến thức đã học trước khi bước vào kỳ thi cuối học kì.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS THĂNG LONG

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 9 Năm học 2021 – 2022 A. PHẦN ĐẠI SỐ I. LÝ THUYẾT: Trả lời các câu hỏi ôn tập chương I( trang 39 – SGK), chương II ( trang 59 – SGK). II. BÀI TẬP: Ôn theo dạng sgk, sbt Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 3 12 3 27 5 48    b)   7 2 14 28 7 5 8   

c) 8 50 24 . 6 3 3

         

d)

2 2 2( 3 2) (1 2 2 2 6 )    

e) 9 4 5 9 4 5    f) 1 7 4 3

2 3  

g) 3 3 5 2 7 5 2 7    h) 3 3 45 29 2 45 29 2   

i) 2 8 5 57 28 2    ; j) 13 6 4 9 4 2   

k) 1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 2021 2022        

l) 1 1 1 1 ... 2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100         Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) 25 9 8 x x   b) 3 2 12 7 27 60 x x x   

c) 2 9 9 4 4 16 16 34 0 3 x x x        d) 2 6 9 3 x x   

e) 2 2 4 4 2 1 x x x x      f) 6 0 x x   

g) 3 5 3 2 x x    h) 2 25 4 2 5 2 x x   

i*) 2 4 3 3 4 3 2 2 1 0 x x x x x      ; j) 2 8 2 3 9 0 x x   

k*) 1 2 2000 2001 ( ) 2 x y z x y z         l*) 23 4 1 6 2 8 3 x y z x y z        

m*) 2 ( 5 2)(1 7 10) 3 x x x x       

n*) 2 2 2 9 ( 8)( 2) 8 2 x x x x x x         

p*) 2 2 6 8 24 x x x x      

Bài 3. Cho biểu thức A = 3 6 4 1 1 1 x x

x x x

     

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của A khi 4 2 3 x  

c) Tìm giá trị của x khi 1 3 A  .

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.

Bài 4: Cho biểu thức A = 2 9

9 3 x x x x x

   

và B = 5

25 x x x

 (với 0, 9, 25 x x x    )

a) Rút gọn biểu thức A và B.

b) Biết M = A

B . Hãy so sánh M với 1.

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của M.

Bài 5: Cho biểu thức 1 3 1 1 x x A

x x x

     

và 2

1 x B

x x  

 

( 0, 1 x x  )

a) Tính giá trị của B tại 5 5 5 5 1 . 1 1 5 1 5 x                   

b) Rút gọn biểu thức A

c) Cho 1

A M B  . Tìm x để 1 M .

Bài 6: Cho biểu thức A = 2 1 3 11

9 3 3 x x x x x x

      

và B = 3 1 x

x

( 0, 9 x x   )

a) Tính giá trị của B tại x = 2 2 2 1 2 1   

b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm số nguyên x để M AB  nhận giá trị nguyên d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M.

Bài 7: Cho 2 biểu thức 2 2 9 3 x P x x    

và 6

3 Q

x x 

(với 0, 9 x x   ).

1) Rút gọn P

2) Biết Q A P  . Tìm x để 2 1 2 x A  

3) So sánh A và A2

Bài 8: Cho 2 biểu thức A = 7 2 2 1 x

x

và B = 3 3 36

9 3 3 x x

x x x       

.

a) Rút gọn B b) Tìm x để A = B c) Tìm x để B nhận giá trị là số nguyên dương

Bài 9: Cho biểu thức A=1

1

x x  

và B= 15 2 1 : 25 5 5 x x x x x

             

( 0, 25 x x   )

a) Tính giá trị của A khi x = 6 - 2 5 . b) Rút gọn B c) Tìm m để phương trình A – B = m có nghiệm Bài 10. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x +3 với 2 m  là tham số. a) Tìm m để hàm số đồng biến? nghịch biến? b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2). c) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x. d) Vẽ đồ thị với m tìm được ở câu c. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị vừa vẽ với đường thẳng y = 2x + 1. e) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m. f) Tìm m để khoảng cách từ O đến đường thẳng (d) bằng 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo