
1 | P a g e
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh lớp 7
-------------------
A. CÁC NỘI DUNG CHÍNH
I. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
1. Từ vựng thuộc chủ điểm thắng cảnh Việt Nam: Unit 9 2. Từ vựng thuộc chủ điểm sức khoẻ: Unit 10, Unit 11, Unit 12 3. Từ vựng thuộc chủ điểm các hoạt động ngoài giờ học: Unit 13, Unit 14, Unit 15 4. Từ vựng thuộc chủ điểm đất nước con người: Unit 16
II. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
1. Cách dùng thì (tenses). Các thì sau:
Simple Present (English 6) Present progressive (Unit 4, Unit 5, Simple Past (Unit 9) Simple Future (Unit 2) 2. Dạng của động từ (verb forms)
Like + to infinitive (Unit 14). Prefer + to infinitive (Unit 14). Like + Ving (unit 14) Modal verbs + bare infinitive (unit 13, Unit 15, Unit 16) 3. Giới từ chỉ vị trí (Prepositions of location) (Unit 9) 4. Câu hỏi
Với “Why” và trả lời bằng “because” (Unit 10) Với “How far”, How much” (Unit 9) 5. Too, so / either, neither (Unit 12) 6. Tính từ và trạng từ (adjectives/ adverbs) (Unit 13, Unit 15) 7. Từ chỉ số luợng không xác định (indefinite quantifiers) (Unit 12)
B. ÔN TẬP CHI TIẾT I. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
1. Từ vựng thuộc chủ điểm thắng cảnh Việt Nam: Unit 9 2. Từ vựng thuộc chủ điểm sức khoẻ: Unit 10, Unit 11, Unit 12 3. Từ vựng thuộc chủ điểm các hoạt động ngoài giờ học: Unit 13, Unit 14, Unit 15 4. Từ vựng thuộc chủ điểm đất nước con người: Unit 16
II. GRAMMAR (NGỮ PHÁP) Cách dùng thì (tenses). Các thì sau:
TENSES FORM ADVERBS OR ADVERB PHRASES
USE
SIMPLE PRESENT TENSE
Các chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít như: he, she, it, Mary, my father... thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ nguyên mẫu Các chủ ngữ ở các ngôi còn lại như:I, you, we, they, their fathers, Mary and
Always, usually, frequently, often, generally, sometimes, occasionally, seldom, rarely, never (không bao giờ) Every (day, week, year, Sunday, summer...) On Mondays, twice a
1. Dùng để diễn đạt một hành động mang tính thói quen (habit), lập đi lập lại. e.g.: It rains in Summer Dogs bark. 2. Dùng để diễn đạt một hành động mang tính sự thật hiển nhiên không bao giờ thay đổi (truth)
ThuVienDeThi.com
2 | P a g e
SIMPLE FUTURE TENSE
Thêm will / shall trưóc động từ cần chia. will/ shall + bare infinitive.
Tomorrow Next (week, month, year, summer...) In + một khoảng thời gian như in 3 days... In + thời gian ở tương lai như: in 2010,...
Dùng để diễn đạt một hành động xaûy ra trong töông lai e.g.: He will finish his work tomorrow I shall be 25 next week.
CÁC NỘI DUNG CHÍNH
I. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
5. Từ vựng thuộc chủ điểm thắng cảnh Việt Nam: Unit 9 6. Từ vựng thuộc chủ điểm sức khoẻ: Unit 10, Unit 11, Unit 12 7. Từ vựng thuộc chủ điểm các hoạt động ngoài giờ học: Unit 13, Unit 14, Unit 15 8. Từ vựng thuộc chủ điểm đất nước con người: Unit 16 II. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
8. Cách dùng thì (tenses). Các thì sau: Simple Present (English 6) Present progressive (Unit 4, Unit 5, Simple Past (Unit 9) Simple Future (Unit 2) 9. Dạng của động từ (verb forms)
Nam... chỉ viết lại động từ nguyên mẫu
year... e.g.: The sun rises in the morning.
CHÚ Ý: Khi y đi sau phụ âm thì đổi thành I rồi thêm “es”: cry/cries
Thêm es với các động từ tận cùng bằng: -o: do/does, -s: miss/misses, x: relax/relaxes, -ch: catch/catches, -sh: push/pushes
PRESENT CONTI- -NUOUS TENSE
Chia hiện tại của động từ BE am / is/ are Động từ cần chia thêm ING
now, right now, at the moment, at present, at this time...
1. Dùng để diễn đạt một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói e.g.: -John is sleeping right now. -John and Mary are talking in the phone
2. Dùng để diễn đạt một hành động sẽ xảy ra ở tương lai, có sắp đặt sẵn. e.g.: My uncle is coming to dinner on Sunday. (means: He has accepted our invitation)
SIMPLE PAST TENSE
Các động từ có qui tắc: thêm ed vào sau động từ cần chia. Các động từ bất qui tắc: xem và học thuộc trong bảng động từ bất qui tắc, cột thứ 2
ago last (week, month, year, summer, Sunday...) yesterday In + thời gian ở quá khứ như in 2001, in 1965.....
Dùng để …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.