
ĐỀ ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 1 TIẾT Câu 1: Từ "bần bật", "san sát" thuộc kiểu từ: a) Láy toàn bộ b) Láy bộ phận c) Từ ghép đẳng lập d) Từ ghép chính phụ Câu 2: Đại từ nào sau đây không dùng để hỏi về nơi chốn?
a) Ở đâu. b) Khi nào. c) Nơi đâu. d) Chỗ nào. Câu 3: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ Hán Việt? a) Sông núi. b) Giang sơn. c) Sơn thuỷ d) Sơn lâm. Câu 4: Chọn từ thích hợp (đã cho sẵn) điền vào các câu dưới đây:
Trường ta đã lập nhiều ............................... để chào mừng ngày nhà giáo 20-11 a.Thành tích b. Thành quả c. Thành phần d. Thành thị Câu 5:Chữ “ hồi” nào trong những từ sau đây không cùng nghĩa với chữ “hồi ”trong những từ còn lại? a) Hồi hương. b) Hồi hộp. c) Hồi âm. c) Hồi cư Câu 6: Chọn cặp từ trái nghĩa phù hợp điền vào chỗ trống trong hai câu thơ sau: " .........................thơn thớt nói cười ...........................nham hiểm giết người không dao” Câu 7: Câu văn sau đây mắc lỗi gì về quan hệ từ? Qua bài thơ Bánh trôi nước của Hồ Xuân Hương cho ta hiểu về thân phận và vẻ đẹp của người phụ nữ xưa. a) Thiếu quan hệ từ. b) Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa. c) Thừa quan hệ từ. d) Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết. Câu 8: Các từ : đông đủ, mặt mũi, tóc tai... là từ ghép đẳng lập , đúng hay sai? a) Đúng. b) Sai. Câu 9: Điền các khái niệm vào cột B cho phù hợp về học thuộc
A B
Quan hệ từ
Từ trái nghĩa
Từ láy toàn bộ Từ nhiều nghĩa Từ ghép chính phụ Đại từ
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa Từ láy bộ phận Từ ghép đẳng lập Câu 10: Đặt 1 câu với cặp từ đồng âm sau:
a) Ba (danh từ) - ba (số từ) b) Hát ( danh từ) - hát ( động từ) ...................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 11: Chữa lại quan hệ từ trong câu sau đây cho đúng: Càng kính yêu Bác bao nhiêu tuy nhiên chúng em càng học tập theo tấm gương của Người bấy nhiêu. Sửa lại : ......................................................................................................................................................
ThuVienDeThi.com
Câu 12: Từ " lon ton”, "lấp ló " thuộc kiểu từ:
a) Láy toàn bộ b) Láy bộ phận c) Từ ghép đẳng lập d) Từ ghép chính phụ Câu 13 : Đại từ nào sau đây dùng để hỏi về số lượng?
a) Bao giờ. b) Bao nhiêu. c) Thế nào. d) Chỗ nào. Câu 14: Chọn từ thích hợp (đã cho sẵn) điền vào các câu dưới đây:
Nhiều chiến sĩ ta đã anh dũng..............trên chiến trường. a) Hi sinh. b) Từ trần. c) Bỏ mạng, d) Tử trận. Câu 15: Chữ “ tiền” nào trong những từ sau đây không cùng nghĩa với chữ “tiền ”trong những từ còn lại? a) Tiền tuyến. b) Tiền bạc. c) Cửa tiền. c) Mặt tiền. Câu 16: Chọn cặp từ trái nghĩa phù hợp điền vào chỗ trống trong hai câu thơ sau:
“Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí ........chẳng cúi đầu, ............vẫn ung dung” Câu 17: Câu văn sau đây mắc lỗi gì về quan hệ từ? Chúng ta không nên nghe họ nói đánh giá họ a) Thiếu quan hệ từ. b) Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa. c) Thừa quan hệ từ. d) Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết. Câu 18: Các từ : quần áo, sách vở, nhà cửa ... là từ ghép gì?.................................................... Câu 19: Chữa lại quan hệ từ trong câu sau đây cho đúng: Nếu mình không học bài nên mình bị điểm kém. ………………………………………………………………………………………………………………. Câu 20: Viết một đoạn văn biểu cảm về một người bạn của em , trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa, từ trái
nghĩa ( chỉ rõ các từ đồng nghĩa và trái nghĩa đó).
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Câu 21: Từ "san sát", "thâm thấp" thuộc kiểu từ:
a) Láy toàn bộ b) Láy bộ phận c) Từ ghép đẳng lập d) Từ ghép chính phụ Câu 22: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.