 lop 9 mon Toan nam 2021 2022 truong Vinschool Ha Noi.png)
Trang 1/10
TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL
**********
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn Toán - Lớp 9 - Hệ Chuẩn Vinschool
I/ Lý thuyết
Chủ đề Nội dung
Biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai
- Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: 2 A A .
- Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
- Tìm x để biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước; Tìm giá trị
nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức.
Hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
- Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
Phương trình bậc hai
một ẩn và hệ thức Vi-
et
- Giải phương trình bậc hai, phương trình quy về phương trình
bậc hai.
- Hệ thức Vi-et và ứng dụng.
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Hàm số, đồ thị và sự
tương giao của hai đồ
thị
- Hàm số 0 y ax b a .
- Hàm số 2 0 y ax a .
- Sự tương giao của hai đồ thị.
Hình học tổng hợp - Hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc
nhọn.
- Đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn, góc với đường tròn,
độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt
tròn.
- Tứ giác nội tiếp.
II/ Bài tập
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Điều kiện xác định của căn thức (5 2)(5 2) x x là
Trang 2/10
A) 0. x B) 4 . 25 x C) 4 25 x D) 0. x
Câu 2. Rút gọn biểu thức 2 3 1 2 x
x x x
( 0; 4 x x ) ta được kết quả là
A) 2. 1 x
x
B) 2. 1 x
x
C) 1. 2 x x
D) 1. 2 x x
Câu 3. Giá trị biểu thức
2 x x x
khi 16 x là
A) 8. B) 6.
C) 4. 3 D) 3. 4
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 2 6 3 x x x là
A) . B) 3 . C) 3; 2 . D) 3;1 .
Câu 5. Tọa độ giao điểm của đường thẳng ( ): 5 d y x m và Parabol 2 ( ) : P y x khi
4 m là
A) (1;1) và (4;16). B) (-1;-10) và (4;16).
C) (1;1) và (-4;16). D) (-2;-14) và (-4;16).
Câu 6. Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình 2 3 7 0 x x .
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A) 3; 7 S P . B) 3; 7 S P . C) 10 S P . D) 10 S P .
Câu 7. Một người đi xe máy từ A đến B trong thời gian dự định với vận tốc không đổi.
Nếu vận tốc của người đó tăng thêm 20 km/h thì đến sớm 1 giờ. Nếu vận tốc của người đó
giảm đi 10 km/h thì đến muộn một giờ. Hỏi vận tốc và thời gian dự định của người đi xe
máy?
A) 40km/h, 3 giờ. B) 30km/h, 5 giờ.
C) 50km/h, 2,5 giờ. D) 35km/h, 4 giờ.
Câu 8. Biết hệ phương trình
6 5 3
9 10 1
x y
x y
có nghiệm ;x y duy nhất.
Hai số ;x y là nghiệm của phương trình nào dưới đây:
Trang 3/10
A) 2 3 5 0. X X B) 2 8 15 0. X X
C) 2 8 15 0. X X D) 2 3 1 0. 2 2 X X
Câu 9. Hệ Phương trình
3 1 4 19
4 1 7 27
x y
x y
có tập nghiệm là
A) (6;1);( 4;1) . B) (6; 4) .
C) ( 6;1);(4;1) . D) ( 4;1) .
Câu 10. Giá trị của m để đường thẳng ( ): 1 d y mx và 2 ( ) : P y x cắt nhau tại hai điểm
phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thỏa mãn 2 2 1 2 11 x x là
A) 5. m B) { 2;2}. m C) { 3;3}. m D) 3. m
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH . Hệ thức nào sau đây KHÔNG
đúng?
A) 2 . . AC BC HC B) . . . AH BC AB AC
C) 2 . AH BH HC . D) 2 1 1 1 AH AB AC .
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có 0 60 C ; 6 3 BC . Độ dài cạnh AC là
A) 3 2 . B) 3 3 . C) 9 . D) 6 2 .
Câu 13. Cho đường tròn (O; R) có bán kính bằng 12. Dây cung AB vuông góc với bán
kính OC tại trung điểm của OC có độ dài là
A) 12 3 . B) 6 2 . C) 9 2 . D) 7,5.
Câu 14. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm, BC = 5cm. Bán kính đường tròn ngoại
tiếp hình chữ nhật ABCD là
A) 13cm. B) 12,5cm. C) 6,5cm. D) 7cm.
Câu 15. Cho một tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 16cm. Khi đó độ dài cạnh
của tam giác là
A) 24cm. B) 18cm. C) 8 3 cm. D) 16 3 cm.
Câu 16. Cho đường tròn (O; 6cm) . Từ điểm A cách tâm O một khoảng 12cm kẻ các tiếp
tuyến AB, AC với đường tròn (B và C là tiếp điểm). Khi đó BAC bằng
A) 0 30 . B) 0 60 . C) 0 75 . D) 0 45 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.