Quảng cáo
Bài tập Hình học 9 theo chủ đề
QR

Bài tập Hình học 9 theo chủ đề

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Bài tập Hình học 9 theo chủ đề Bản PDF - Nội dung bài viết Bài tập Hình học 9: Tài liệu học chương trình Toán lớp 9 Bài tập Hình học 9: Tài liệu học chương trình Toán lớp 9 Tài liệu bài tập Hình học 9 này bao gồm 130 trang, được tuyển chọn kỹ lưỡng từ các bài tập theo chủ đề, nhằm giúp học sinh lớp 9 rèn luyện và chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ Toán lớp 9. Các chủ đề bao gồm: Chủ đề 1: Hệ thức liên hệ trong tam giác vuông. Chủ đề 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông. Chủ đề 3: Sự xác định đường tròn. Đường kính và dây của đường tròn. Chủ đề 4: Dây - khoảng cách từ tâm tới dây. Chủ đề 5: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn. Chủ đề 6: Vị trí tương đối của hai đường tròn. Chủ đề 7: Tổng ôn chương 2 Hình học 9. Chủ đề 8: Góc ở tâm - số đo cung. Liên hệ giữa cung và dây. Chủ đề 9: Góc nội tiếp. Chủ đề 10: Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây. Chủ đề 11: Góc có đỉnh bên trong đường tròn. Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn. Chủ đề 12: Cung chứa góc. Chủ đề 13: Tứ giác nội tiếp. Chủ đề 14: Độ dài đường tròn. Cung tròn. Diện tích hình tròn. Hình quạt tròn. Chủ đề 15: Tổng ôn chương 3 Hình học 9. Đây là tài liệu được viết trong file Word, nhằm hỗ trợ giáo viên trong việc giảng dạy và hướng dẫn học sinh tiếp cận một cách dễ dàng, hấp dẫn và hiệu quả. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về các chủ đề Hình học 9 và nâng cao khả năng giải quyết bài tập của mình.

Xem trước nội dung

1

CHỦ ĐỀ 1: HỆ THỨC LIÊN HỆ TRONG ∆ VUÔNG

Cạnh góc vuông – Cạnh huyền – Đường cao – Hình chiếu cạnh góc vuông

Cạnh huyền: BC

Cạnh góc vuông AB, có hình chiếu lên cạnh

huyền là BH

Cạnh góc vuông AC, có hình chiếu lên cạnh

huyền là CH

Đường cao AH.

1/ Hệ thức: Cạnh góc vuông – cạnh huyền (Định lý

Pitago).

BC2 = AB2 + AC2

Trong tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài

hai cạnh góc vuông.

2/ Hệ thức: Cạnh góc vuông – cạnh huyền – hình chiếu của cạnh góc vuông

AB2 = BC . BH AC2 = BC . CH

Trong tam giác vuông, bình phương độ dài mỗi cạnh góc vuông bằng tích độ dài cạnh

huyền với hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên cạnh huyền.

3/ Hệ thức: Đường cao – hình chiếu của cạnh góc vuông.

AH2 = BH . CH

Trong tam giác vuông, bình phương độ dài đường cao bằng tích độ dài hình chiếu của

hai canh góc vuông lên cạnh huyền.

4/ Hệ thức: Đường cao – cạnh góc vuông.

2 2 2 1 1 1 AH AB AC = +

Trong tam giác vuông, nghịch đảo bình phương độ dài đường cao bằng tổng nghịch đảo

bình phương độ dài hai cạnh góc vuông.

4/ Hệ thức: Đường cao – cạnh góc vuông – cạnh huyền.

AB . AC = BC . AH

Trong tam giác vuông, tích độ dài hai cạnh góc vuông bằng tích độ dài cạnh huyền với

đường cao tương ứng.

A

B C H

2

CÁC DẠNG TOÁN

DẠNG 1: Tính độ dài CẠNH – ĐƯỜNG CAO – HÌNH CHIẾU trong tam giác vuông.

I/ Phương pháp.

Đây là những bài toán chúng ta sẽ tính toán trực tiếp trong một tam giác vuông cho

trước. Để giải bài toán này ta làm như sau:

- Xác định bài yêu cầu tính: “cạnh góc vuông” hay “đường cao” hay “hình chiếu của

cạnh góc vuông”?

- Kiểm tra bài đã cho dữ kiện nào.

- Xác định hệ thức liên hệ giữa cái đã cho và cái cần tính.

II/ Bài tập vận dụng.

* Bài tập cho trước hình vẽ:

Bài 1: (Trang 68 SGK – Toán 9): Tìm x và y trong mỗi hình sau:

Bài 2: (Trang 68, 69 SGK – Toán 9): Tìm x và y trong hình sau:

a) b)

c) d)

* Bài tập không cho hình vẽ.

3

Bài 3.

a) Biết tỉ số các cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 5:6 ; cạnh huyền 122cm. Tính

độ dài hình chiếu của mỗi cạnh góc vuông lên cạnh huyền.

a) Biết tỉ số các cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 3:7 ; đường cao ứng với cạnh

huyền là 12cm. Tính độ dài hình chiếu của mỗi cạnh góc vuông lên cạnh huyền.

Bài 4. Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AB = 4cm, AC = 7,5cm. Tính HB, HC.

Bài 5. Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AB = 15cm, HC = 16cm. Tính BC, AC,

AH.

Bài 6. Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AH = 12cm, BC = 25cm. Tính AB, AC.

Bài 7. Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AB = 6cm, BH = 3cm. Tính AH, AC,

CH.

Bài 8. Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích ∆ABC biết AH = 12cm, BH =

9cm.

Bài 9. Cho tam giác vuông, biết tỉ số giữa các cạnh góc vuông là 5 12 , cạnh huyền là 26. Tính độ

dài các cạnh góc vuông và hình chiếu các cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

Bài 10. Cho ∆ABC vuông tại A. Biết 5 7 AB AC = . Đường cao AH = 15cm. Tính HB, HC.

Bài 11. Cho ∆ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH, tính chu vi ∆ABC biết AH = 14cm,

1 4 HB HC = .

DẠNG 2: Tam giác vuông liên quan tới các đường: phân giác, trung tuyến, trung trực.

I/ Phương pháp.

- Trong tam giác vuông, các hệ thức của tam giác vuông vẫn được áp dụng.

- Chú ý:

+ Đường phân giác => Tỉ lệ đoạn thẳng theo tính chất đường phân giác

+ Đường trung tuyến liên quan tới trung điểm

+ Đường trung trực thì liên quan tới vuông góc tại trung điểm.

II/ Bài tập vận dụng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo