
Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba Chương
1
Căn bậc hai - Căn bậc ba
Căn bậc hai §1
Tóm tắt lý thuyết 1
Định nghĩa 1.
1. Căn bậc hai của sốthực a là sốx sao cho x2 = a.
✓Mỗi sốdương a đều có đúng hai căn bậc hai là hai sốđối nhau, sốdương kí hiệu là √a còn sốâm kí hiệu là −√a.
✓Số0 có đúng một căn bậc hai chính là số0, ta viết √
0 = 0.
✓Sốâm không có căn bậc hai.
2. Với mỗi sốdương a, số√a được gọi là căn bậc hai sốhọc của a. △ ! 1. Chú ý
✓Số0 cũng được gọi là căn bậc hai sốhọc của 0.
✓√a xác định khi và chỉkhi a ≥0.
Định lí 1. Với hai sốa, b không âm ta có a < b ⇔√a < √
b.
Các dạng toán 2
| Dạng 1. Tìm căn bậc hai hoặc căn bậc hai sốhọc của một số
Phương pháp giải: Sửdụng định nghĩa hoặc máy tính cầm tay.
ccc BÀI TẬP MẪU ccc
b Ví dụ1. Tính căn bậc hai của các sốsau
1. 1
2. 9
3. 16
9
4. 0,36
2
3 Chương 1. Căn bậc hai - Căn bậc ba 3 Chương 1. Căn bậc hai - Căn bậc ba 3 Chương 1. Căn bậc hai - Căn bậc ba
L Lời giải.
Ta có
1. Căn bậc hai của số1 là ±1 vì 12 = (−1)2 = 1.
2. Căn bậc hai của số9 là ±3 vì 32 = (−3)2 = 9.
3. Căn bậc hai của số16
9 là ±4
3 vì Å4
3
ã2 = Å −4
3
ã2 = 16
9 .
4. Căn bậc hai của số0,36 là ±0,6 vì (0,6)2 = (−0,6)2 = 0,36.
△ ! 2. Học sinh có thểsửdụng máy tính cầm tay đểkiểm tra kết quả.
□
b Ví dụ2. Tính căn bậc hai sốhọc của các sốsau
1. 0,01
2. 0,04
3. 0,25
4. 4
9
L Lời giải.
Ta có
1. √0,01 = 0, 1 vì 0,12 = 0,01.
2. √0,04 = 0, 2 vì 0,22 = 0,04.
3. √0,25 = 0, 5 vì 0,52 = 0,25.
4.
…4
9 = 2
3 vì Å2
3
ã2 = 4
9.
△ ! 3. Học sinh có thểsửdụng máy tính cầm tay đểkiểm tra kết quả.
□
b Ví dụ3. Tính tổng S = √0,49 + …1
9 − …25
4 .
L Lời giải.
Ta có S = 0,7 + 1
3 −5
2 = −22
15 □ . △ ! 4. Học sinh có thểsửdụng máy tính cầm tay đểkiểm tra kết quả.
Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................
4 1. Căn bậc hai 4 1. Căn bậc hai 4 1. Căn bậc hai
| Dạng 2. So sánh các căn bậc hai
Ta thường sửdụng tính chất cơ bản của bất đẳng thức, cụthể:
✓Nếu
® a > b c > d thì a + c > b + d.
✓Nếu
® a > b c > 0 thì ac > bc.
✓Nếu
® a > b c < 0 thì ac < bc.
✓Nếu
® a > b > 0 c > d > 0 thì ac > bd.
✓Với hai sốa, b không âm ta có √a < √
b ⇔a < b ⇔a2 < b2.
ccc BÀI TẬP MẪU ccc
b Ví dụ1. So sánh các sốsau:
1.
√
26 và 5.
2.
√
7 + √
15 và 7.
3.
√
2 + √
11 và √
3 + 5.
4. −5 √
35 và −30.
L Lời giải.
1. Ta có 26 > 25 ⇒ √
26 > √
25 hay √
26 > 5.
2. Ta có
® 7 < 9 15 < 16 ⇒
®√
7 < √
9 √
15 < √
16 ⇒
®√
7 < 3 √
15 < 4. Như vậy √
7 + √
15 < 3 + 4 = 7.
3. Ta có
® 2 < 3 11 < 25 ⇒
®√
2 < √
3 √
11 < √
25 ⇒
®√
2 < √
3 √
11 < 5. Như vậy √
2 + √
11 < √
3 + 5.
4. Ta có 35 < 36 ⇒ √
35 < √
36 = 6 ⇒−5 √
35 > (−5) · 6 ⇒−5 √
35 > −30.
□
b Ví dụ2. Cho a > 0. Chứng minh rằng
1. Nếu a > 1 thì a > √a. 2. Nếu a < 1 thì a < √a.
L Lời giải.
1. Ta có tính chất, nếu a > b > 0 thì √a > √
b, do đó từgiảthiết a > 1 ⇒√a > √
1 = 1. Nhân cảhai vếvới √a > 0 ta được a > √a.
2. Tương tựnhư trên ta có a < 1 ⇒√a < √
1 = 1. Nhân cảhai vếvới √a > 0 ta được a < √a.
Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.