Quảng cáo
Các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
QR

Các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Bản PDF - Nội dung bài viết Các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩnChương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩnPhương pháp giải hệ phương trình Các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Bộ tài liệu này bao gồm tổng hợp lý thuyết và các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, với đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích cho học sinh lớp 9 khi học chương trình Toán phần Đại số chương 3. Chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Trang 174: Phương trình bậc nhất hai ẩn. Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài toán nâng cao. Dạng 48: Kiểm tra xem cặp số có phải là nghiệm của phương trình không. Dạng 49: Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình. Dạng 50: Xác định tham số khi biết nghiệm của phương trình. Dạng 51: Dự đoán số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất. Dạng 52: Xác định hai hệ phương trình tương đương. Trang 178: Luyện tập các bài toán và thử thách. Phương pháp giải hệ phương trình Trang 180: Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài toán như giải và biện luận hệ phương trình, đường thẳng trong hệ trục tọa độ, xác định tham số để hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm hoặc có vô số nghiệm. Cũng bao gồm các dạng khác như toán số học, năng suất công việc, chuyển động, yếu tố hình học và phương trình có nhiều ẩn. Bên cạnh đó, tài liệu còn cung cấp đề kiểm tra 1 tiết với đề số 1 dành cho học sinh đại trà và đề số 2 dành cho học sinh giỏi. Đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích để học sinh ôn tập và nắm vững kiến thức trước kỳ kiểm tra.

Xem trước nội dung

Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn §1

Tóm tắt lý thuyết 1

1.1 Phương trình và hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng ax + by = c (1) với a, b không đồng thời bằng 0.

Hệphương trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng

® ax + by = c a′x + b′y = c′ (2) với a, b không đồng thời bằng 0

và a′, b′ không đồng thời bằng 0. Cặp số(x0; y0) được gọi là nghiệm của (1) nếu (x0; y0) thỏa (1). Cặp số(x0; y0) được gọi là nghiệm của (2) nếu (x0; y0) thỏa mãn hai phương trình trong (2).

b Ví dụ1. Kiểm tra cặp sốsau có phải là nghiệm của phương trình 2x −y −1 = 0 hay không?

(1; 1); a) (0,5; 3). b)

L Lời giải.

1. Thay x = 1 và y = 1 vào phương trình, ta có 2 · 1 −1 −1 = 0. Vậy (1; 1) là nghiệm của phương trình.

2. Thay x = 0, 5 và y = 3 vào phương trình, ta có 2 · 0, 5 −3 −1 = −3 ̸= 0. Vậy (0,5; 3) không là nghiệm của phương trình.

□

1.2 Tập nghiệm của phương trình và hệphương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô sốnghiệm và được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c (3).

✓Nếu a ̸= 0 và b ̸= 0 thì (3) có nghiệm tổng quát

 

x ∈R

y = −a

bx + c

b.

✓Nếu a ̸= 0 và b = 0 thì (3) có nghiệm tổng quát

 

 x = c

a y ∈R.

174

175 Chương 3. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 175 Chương 3. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 175 Chương 3. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

✓Nếu a = 0 và b ̸= 0 thì (3) có nghiệm

 

x ∈R

y = c

b.

b Ví dụ2. Tìm nghiệm tổng quát của các phương trình sau

3x −y = 2; a) x + 5y −3 = 0; b)

4x + 0y = −2; c) 0x + 2y = 5. d)

L Lời giải.

3x −y = 2 ⇔y = 3x −2. Vậy phương trình có nghiệm tổng quát ® x ∈R y = 3x −2.

a) x + 5y −3 = 0 ⇔x = −5y + 3. Vậy phương trình có nghiệm tổng quát ® x = −5y + 3 y ∈R.

b)

4x + 0y = −2. Phương trình có nghiệm tổng quát  

 x = −1

2 y ∈R.

c) 0x + 2y = 5. Phương trình có nghiệm tổng quát  

x ∈R

y = 5

2.

d)

□

Các bài toán nâng cao 2

| Dạng 48. Xét xem cặp sốcó phải là nghiệm của phương trình không.

✓Áp dụng nền tảng kiến thức.

✓Thực hành tốt kĩ năng tính toán biểu thức.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Trong các cặp số(2; 1), (3; −1), (0; 5), cặp sốnào là nghiệm của phương trình x + 2y −4 = 0.

L Lời giải.

✓Với (2; 1), ta có 2 + 2 · 1 −4 = 0 ⇒(2; 1) là nghiệm.

✓Với (3; −1), ta có 3 + 2 · (−1) −4 = −3 ̸= 0 ⇒(3; −1) không là nghiệm.

✓Với (0; 5), ta có 0 + 2 · 5 −4 = 6 ̸= 0 ⇒(0; 5) không là nghiệm.

□

Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................

176 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 176 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 176 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

| Dạng 49. Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình

Biến đổi biểu thức đểđưa vềx theo y hoặc y theo x.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm các phương trình sau

3x −y −2 = 0; a) 0x + 2y = 3. b)

L Lời giải.

3x−y−2 = 0 ⇔y = 3x−2 ⇔

® x ∈R y = 3x −2.

x −2 −1 1 2

y

−1

1

2

O

y = 3x −2

a) 0x + 2y = 3 ⇔y = 3

2 ⇔

 

x ∈R

y = 3

2.

x −2 −1 1 2

y

−1

1

2

O

y = 3

2

b)

□

| Dạng 50. Xác định tham sốkhi biết nghiệm của phương trình

Thực hành tốt kỹnăng tính biểu thức.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Tìm m trong mỗi trường hợp sau

1. (1; 2) là nghiệm của phương trình mx + y −5 = 0;

2. Điểm A(0; 3) thuộc đường thẩng 4x + my −6 = 0.

L Lời giải.

1. Thay x = 1, y = 2 vào phương trình ta có m · 1 + 2 −5 = 0 ⇔m = 3.

2. Thay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo