Quảng cáo
Các dạng bài tập hàm số y = ax2 (a khác 0), phương trình bậc hai một ẩn
QR

Các dạng bài tập hàm số y = ax2 (a khác 0), phương trình bậc hai một ẩn

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Các dạng bài tập hàm số y = ax2 (a khác 0), phương trình bậc hai một ẩn Bản PDF - Nội dung bài viết Các dạng bài tập hàm số y = ax2 và phương trình bậc hai một ẩnChương 4: Hàm số y = ax2 (a khác 0)Phương trình bậc hai một ẩn và công thức nghiệmHệ thức Vi-ét và ứng dụng Các dạng bài tập hàm số y = ax2 và phương trình bậc hai một ẩn Tài liệu này bao gồm 108 trang, cung cấp tóm tắt lý thuyết và lựa chọn các dạng bài tập liên quan đến hàm số y = ax2 (với a khác 0) và phương trình bậc hai một ẩn. Mỗi bài tập đều đi kèm với đáp án và lời giải chi tiết, giúp các học sinh lớp 9 có thể tham khảo khi học về chương trình Toán lớp 9, phần Đại số chương 4. Chương 4: Hàm số y = ax2 (a khác 0) Trang 240: 1. Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2: Tóm tắt lý thuyết về hàm số này. 2. Các dạng bài tập về hàm số y = ax2: Bao gồm các dạng bài tập như vẽ đồ thị, tính giá trị của hàm số, xác định hàm số bậc hai thỏa mãn tính chất cho trước, tính biến thiên của hàm số, tương giao giữa parabol và đường thẳng. 3. Luyện tập. 4. Các bài toán nâng cao. Phương trình bậc hai một ẩn và công thức nghiệm Trang 249: 1. Tóm tắt lí thuyết. 2. Các dạng bài tập: Bao gồm giải phương trình bậc hai, biện luận phương trình dạng ax2 + bx + c = 0. 3. Luyện tập. 4. Các bài toán nâng cao. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng Trang 262: 1. Tóm tắt lý thuyết. 2. Các dạng bài tập: Bao gồm tính giá trị biểu thức đối xứng giữa các nghiệm, tìm giá trị của tham số khi biết hệ đối xứng giữa các nghiệm, tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng, và các dạng bài tập khác. 3. Luyện tập. 4. Các bài toán nâng cao. Ngoài ra, tài liệu cũng cung cấp các phương trình quy về phương trình bậc hai, giải toán bằng cách lập phương trình, ôn tập chương 4 và đề kiểm tra 45 phút. Bạn có thể tìm thấy các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn ôn tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Chương

4

Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0) §1

Tóm tắt lý thuyết 1

1.1 Hàm sốy = ax2(a ̸= 0)

1. Tập xác định: Hàm sốy = ax2(a ̸= 0) xác định với mọi x ∈R.

2. Tính đồng biến và nghịch biến:

✓Nếu a > 0 thì hàm sốđồng biến với mọi x > 0 và nghịch biến với mọi x < 0.

✓Nếu a < 0 thì hàm sốnghịch biến với mọi x > 0 và đồng biến với mọi x < 0.

3. Miền giá trị:

✓Nếu a > 0 thì y ⩾0 với mọi x. Khi đó min y = 0 ⇔x = 0.

✓Nếu a < 0 thì y ⩽0 với mọi x. Khi đó max y = 0 ⇔x = 0.

1.2 Đồthịcủa hàm sốy = ax2(a ̸= 0)

Đồthịcủa hàm sốy = ax2(a ̸= 0) là một đường parabol đi qua gốc tọa độvà nhận Oy làm trục đối xứng. Gốc tọa độO là đỉnh của parabol.

✓Nếu a > 0 thì đồthịnằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồthị.

✓Nếu a < 0 thì đồthịnằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồthị.

240

241 Chương 4. Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn 241 Chương 4. Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn 241 Chương 4. Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn

Các dạng toán 2

| Dạng 76. Vẽđồthịhàm sốy = ax2

Đểvẽđồthịhàm sốy = ax2, ta thực hiện các bước sau

Bước 1: Lập bảng giá trị(nên lấy ít nhất 5 giá trị).

Bước 2: Đồthịhàm bậc sốcó dạng parabol nằm phía trên trục hoành nếu a > 0 và nằm phía dưới trục hoành nếu a < 0, đồng thời đi qua các điểm thuộc bảng giá trị.

Bước 3: Vẽđồthị.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Vẽđồthịhàm sốy = x2.

L Lời giải.

Bảng giá trị

x −2 −1 0 1 2 y = x2 4 1 0 1 4

Vẽđồthị

x

y

O −2

4

2 −1

1

1

□

| Dạng 77. Tính giá trịcủa hàm số

Đểtính f(x0), ta thay x = x0 vào f(x).

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Cho hàm sốy = f(x) = 4x2. Hãy tính f(1), f(−1), f(2), f(−2), f(0).

L Lời giải.

Ta có

f(1) = 4 · (1)2 = 4.

Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................

242 1. Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0) 242 1. Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0) 242 1. Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0)

f(−1) = 4 · (−1)2 = 4. f(2) = 4 · (2)2 = 16. f(−2) = 4 · (−2)2 = 16. f(0) = 4 · (0)2 = 0.

□

b Ví dụ2. Cho hàm sốy = f(x) = −1

2x2 có đồthị(C). Trong các điểm A(2; −2), B(1; 0),

C(−1; −1

2), điểm nào thuộc đồthị(C), điểm nào không thuộc? Vì sao?

L Lời giải.

Điểm A thuộc đồthị(C) vì f(xA) = −1

2 · (2)2 = −2 = yA.

Điểm B không thuộc đồthị(C) vì f(xB) = −1

2 · (1)2 = −1

2 ̸= yB.

Điểm C thuộc đồthị(C) vì f(xC) = −1

2 · (−1)2 = −1

2 = yC. □ △ ! 19. Điểm M(x0; y0) thuộc đồthịhàm số(C): y = f(x) khi và chỉkhi tọa độđiểm M thỏa mãn y0 = f(x0).

b Ví dụ3. Tìm điểm thuộc đồthịhàm số(C): y = 5x2 biết

1. Điểm đó có hoành độbằng −2.

2. Điểm đó có tung độbằng 5.

L Lời giải.

1. x = −2 ⇒y = 5 · (−2)2 = 20. Vậy tọa độđiểm là (−2; 5).

2. y = 5 ⇒5x2 = 5 ⇔x2 = 1 ⇔x = ±1. Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán là (1; 5) và (−1; 5).

□

b Ví dụ4. Tìm m đểđiểm M(m; 2m) sau thuộc đồthịhàm sốy = f(x) = −2x2.

L Lời giải.

Điểm M thuộc đồthịhàm sốy = f(x) = −2x2 khi và chỉkhi

−2m2 = 2m ⇔

ñ m = 0 m = 1.

Vậy với m = 0 hoặc m = 1 thì điểm M thuộc đồthịhàm sốy = f(x) = −2x2. □

| Dạng 78. Xác định hàm sốbậc hai thỏa mãn tính chất cho trước.

Hàm sốy = f(x) có đồthịlà (P). Điểm M(x0; y0) ∈(P) ⇔y0 = f(x0).

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo