, phuong trinh bac hai mot an.png)
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Chương
4
Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0) §1
Tóm tắt lý thuyết 1
1.1 Hàm sốy = ax2(a ̸= 0)
1. Tập xác định: Hàm sốy = ax2(a ̸= 0) xác định với mọi x ∈R.
2. Tính đồng biến và nghịch biến:
✓Nếu a > 0 thì hàm sốđồng biến với mọi x > 0 và nghịch biến với mọi x < 0.
✓Nếu a < 0 thì hàm sốnghịch biến với mọi x > 0 và đồng biến với mọi x < 0.
3. Miền giá trị:
✓Nếu a > 0 thì y ⩾0 với mọi x. Khi đó min y = 0 ⇔x = 0.
✓Nếu a < 0 thì y ⩽0 với mọi x. Khi đó max y = 0 ⇔x = 0.
1.2 Đồthịcủa hàm sốy = ax2(a ̸= 0)
Đồthịcủa hàm sốy = ax2(a ̸= 0) là một đường parabol đi qua gốc tọa độvà nhận Oy làm trục đối xứng. Gốc tọa độO là đỉnh của parabol.
✓Nếu a > 0 thì đồthịnằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồthị.
✓Nếu a < 0 thì đồthịnằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồthị.
240
241 Chương 4. Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn 241 Chương 4. Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn 241 Chương 4. Hàm sốy = ax2, a ̸= 0. Phương trình bậc hai một ẩn
Các dạng toán 2
| Dạng 76. Vẽđồthịhàm sốy = ax2
Đểvẽđồthịhàm sốy = ax2, ta thực hiện các bước sau
Bước 1: Lập bảng giá trị(nên lấy ít nhất 5 giá trị).
Bước 2: Đồthịhàm bậc sốcó dạng parabol nằm phía trên trục hoành nếu a > 0 và nằm phía dưới trục hoành nếu a < 0, đồng thời đi qua các điểm thuộc bảng giá trị.
Bước 3: Vẽđồthị.
ccc BÀI TẬP MẪU ccc
b Ví dụ1. Vẽđồthịhàm sốy = x2.
L Lời giải.
Bảng giá trị
x −2 −1 0 1 2 y = x2 4 1 0 1 4
Vẽđồthị
x
y
O −2
4
2 −1
1
1
□
| Dạng 77. Tính giá trịcủa hàm số
Đểtính f(x0), ta thay x = x0 vào f(x).
ccc BÀI TẬP MẪU ccc
b Ví dụ1. Cho hàm sốy = f(x) = 4x2. Hãy tính f(1), f(−1), f(2), f(−2), f(0).
L Lời giải.
Ta có
f(1) = 4 · (1)2 = 4.
Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................
242 1. Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0) 242 1. Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0) 242 1. Hàm sốvà đồthịhàm sốy = ax2(a ̸= 0)
f(−1) = 4 · (−1)2 = 4. f(2) = 4 · (2)2 = 16. f(−2) = 4 · (−2)2 = 16. f(0) = 4 · (0)2 = 0.
□
b Ví dụ2. Cho hàm sốy = f(x) = −1
2x2 có đồthị(C). Trong các điểm A(2; −2), B(1; 0),
C(−1; −1
2), điểm nào thuộc đồthị(C), điểm nào không thuộc? Vì sao?
L Lời giải.
Điểm A thuộc đồthị(C) vì f(xA) = −1
2 · (2)2 = −2 = yA.
Điểm B không thuộc đồthị(C) vì f(xB) = −1
2 · (1)2 = −1
2 ̸= yB.
Điểm C thuộc đồthị(C) vì f(xC) = −1
2 · (−1)2 = −1
2 = yC. □ △ ! 19. Điểm M(x0; y0) thuộc đồthịhàm số(C): y = f(x) khi và chỉkhi tọa độđiểm M thỏa mãn y0 = f(x0).
b Ví dụ3. Tìm điểm thuộc đồthịhàm số(C): y = 5x2 biết
1. Điểm đó có hoành độbằng −2.
2. Điểm đó có tung độbằng 5.
L Lời giải.
1. x = −2 ⇒y = 5 · (−2)2 = 20. Vậy tọa độđiểm là (−2; 5).
2. y = 5 ⇒5x2 = 5 ⇔x2 = 1 ⇔x = ±1. Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán là (1; 5) và (−1; 5).
□
b Ví dụ4. Tìm m đểđiểm M(m; 2m) sau thuộc đồthịhàm sốy = f(x) = −2x2.
L Lời giải.
Điểm M thuộc đồthịhàm sốy = f(x) = −2x2 khi và chỉkhi
−2m2 = 2m ⇔
ñ m = 0 m = 1.
Vậy với m = 0 hoặc m = 1 thì điểm M thuộc đồthịhàm sốy = f(x) = −2x2. □
| Dạng 78. Xác định hàm sốbậc hai thỏa mãn tính chất cho trước.
Hàm sốy = f(x) có đồthịlà (P). Điểm M(x0; y0) ∈(P) ⇔y0 = f(x0).
ccc BÀI TẬP MẪU ccc
Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.