
Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương
1
Hệthức lượng trong tam giác vuông
Hệthức lượng và đường cao §1
Tóm tắt lý thuyết 1
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đặt AB = c, BC = a, CA = b, AH = h, BH = c′, CH = b′. Khi đó ta có các hệthức sau
✓a2 = b2 + c2
✓a · h = b · c
✓a · b′ = b2
✓a · c′ = c2
✓b′ · c′ = h2
✓ 1 h2 = 1
a2 + 1
b2.
A
B C H
c
b′
b h c′
a
Các ví dụ 2
b Ví dụ1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính BC, AH, BH, CH.
L Lời giải.
Ta có
BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25 ⇒BC = 5 cm.
AH · BC = AB · AC ⇒AH = AB · AC
BC = 3 · 4
5 = 2,4 cm.
BH · BC = AB2 ⇒BH = AB2
BC = 32
5 = 1,8 cm.
CH = BC −BH = 3,2 cm. A C
H
B
3
4
□
349
350 1. Hệthức lượng và đường cao 350 1. Hệthức lượng và đường cao 350 1. Hệthức lượng và đường cao
b Ví dụ2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc cạnh BC) biết AB = a, BC = 2a. Tính theo a độdài AC và AH.
L Lời giải.
Theo định lí Pitago, ta có BC2 = AB2 + AC2, suy ra
AC2 = BC2 −AB2 = (2a)2 −a2 = 3a2 ⇒AC = a √
3.
Lại có AH · BC = AB · AC ⇒AH = AB · AC
BC = a √
3 2 . A C
H B
a 2a
□
b Ví dụ3. Cho tam giác ABC vuông tại có AB = 3 cm, AC = 4 cm, đường cao AH. Gọi E, F là hình chiếu của H lên AB, AC. Tính diện tích tứgiác AEHF.
L Lời giải.
Tứgiác AEHF có ba góc A, E, F là góc vuông nên AEHF là hình chữnhật. Do đó SAEHF = AE · AF. Ta có BC = 5 cm, AH = 2,4 cm, nên trong các tam giác vuông AHB và AHC ta có
AE · AB = AH2 ⇒AE = AH2
AB = 2,76 cm.
AF · AC = AH2 ⇒AF = AH2
AC = 1,44 cm. A
E
C F
H
B
3
4
Suy ra SAEHF = 2,76 · 1,44 = 3,9744 cm2. □
b Ví dụ4. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 25 cm, CH = 144 cm. Tính AB, AC, BC, AH.
L Lời giải.
Ta có
BC = BH + HC = 25 + 144 = 169 cm. AB2 = BH · BC = 25 · 169 ⇒AB = 65 cm. AC2 = CH · CB = 144 · 169 ⇒AC = 156 cm. AH=BH · CH = 25 · 144 ⇒AH = 60 cm. A C
H
B
25
144
□
b Ví dụ5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 25
13 cm, AH = 60 13 cm. Tính AB, AC, BC, CH.
L Lời giải.
Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................
351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông 351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông 351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông
Ta có
BH · CH = AH2 ⇒CH = AH2
BH = 144
13 cm.
BC = BH + CH = 13 cm.
AB2 = BH2 + CH2 = 652
132 ⇒AB = 65
13 cm.
AC2 = CH · CB = 144 ⇒AC = 12 cm. A C
H
B
25 13
60 13
□
b Ví dụ6. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH = 12
5 cm và 4AB = 3BC.
Tính AB, AC, BC, AH, CH.
L Lời giải.
Từgiảthiết ta suy ra AB = 3
4BC.
Mặt khác, ta có 1 BH2 = 1 BA2 + 1 BC2. Suy ra
25 144 = 16 9BC2 + 1 BC2 = 25 9BC2 ⇒BC2 = 16 ⇒BC = 4 cm.
Suy ra BA = 3 cm. Từđây, ta tìm được AC = 5 cm, AH = 1,8 cm, CH = 3,2 cm.
B C
H
A
12
5
□
b Ví dụ7. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 √
5 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC và I là giao điểm của AN và BM.
1. Chứng minh rằng AN vuông góc với MB.
2. Tính AI, MI.
3. Tính diện tích tứgiác BINC.
L Lời giải.
1.
Xét hai tam giác ADN và BAM có bA = “ D = 90◦, AD = AB, DN = AM. Suy ra △ADN = △BAM (c-g-c), do đó \ DAN = \ ABM. Suy ra
[ MAI + [ AMI = \ DAN + \ AMB = \ ABM + \ AMB = 90◦.
Từđây, ta có AN ⊥BM.
A
D
M
C
B
N
I
2. Ta có BM 2 = AM 2 + AB2 = 5 + 20 = 25 ⇒BM = 5 cm.
Suy ra MI = AM 2
MB = 1 cm, AI2 = AM 2 −MI2 = 5 −1 = 4 ⇒AI = 2 cm.
3. Ta có SBCNI = SBCN + SBIN = 1
2 (BI · IN + BC · CN) = 11 cm2.
Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.