Quảng cáo
Các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông
QR

Các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông Bản PDF - Nội dung bài viết Các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông Các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông Tài liệu này bao gồm 78 trang, cung cấp tóm tắt lý thuyết và lựa chọn các dạng bài tập về hệ thức lượng trong tam giác vuông. Mỗi bài tập đều có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 9 nắm vững kiến thức khi học chương trình Toán lớp 9 phần Hình học chương 1. Chương 1 của tài liệu tập trung vào hệ thức lượng trong tam giác vuông với các phần như sau: 1. Hệ thức lượng và đường cao: Tóm tắt lý thuyết và ví dụ. 2. Tỷ số lượng giác của góc nhọn: Tóm tắt lý thuyết, các ví dụ và bài tập luyện tập. 3. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông: Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập bao gồm giải tam giác vuông, tính cạnh và góc của tam giác, và bài toán thực tế. Cuối tài liệu là phần ôn tập chương bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận để học sinh ôn tập kiến thức đã học. Ngoài ra, tài liệu còn cung cấp đề kiểm tra 45 phút với các đề số 1A, 1B, 2A, 2B, 3A và 3B để học sinh tự kiểm tra và củng cố kiến thức của mình.

Xem trước nội dung

Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông

Hệthức lượng và đường cao §1

Tóm tắt lý thuyết 1

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đặt AB = c, BC = a, CA = b, AH = h, BH = c′, CH = b′. Khi đó ta có các hệthức sau

✓a2 = b2 + c2

✓a · h = b · c

✓a · b′ = b2

✓a · c′ = c2

✓b′ · c′ = h2

✓ 1 h2 = 1

a2 + 1

b2.

A

B C H

c

b′

b h c′

a

Các ví dụ 2

b Ví dụ1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính BC, AH, BH, CH.

L Lời giải.

Ta có

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25 ⇒BC = 5 cm.

AH · BC = AB · AC ⇒AH = AB · AC

BC = 3 · 4

5 = 2,4 cm.

BH · BC = AB2 ⇒BH = AB2

BC = 32

5 = 1,8 cm.

CH = BC −BH = 3,2 cm. A C

H

B

3

4

□

349

350 1. Hệthức lượng và đường cao 350 1. Hệthức lượng và đường cao 350 1. Hệthức lượng và đường cao

b Ví dụ2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc cạnh BC) biết AB = a, BC = 2a. Tính theo a độdài AC và AH.

L Lời giải.

Theo định lí Pitago, ta có BC2 = AB2 + AC2, suy ra

AC2 = BC2 −AB2 = (2a)2 −a2 = 3a2 ⇒AC = a √

3.

Lại có AH · BC = AB · AC ⇒AH = AB · AC

BC = a √

3 2 . A C

H B

a 2a

□

b Ví dụ3. Cho tam giác ABC vuông tại có AB = 3 cm, AC = 4 cm, đường cao AH. Gọi E, F là hình chiếu của H lên AB, AC. Tính diện tích tứgiác AEHF.

L Lời giải.

Tứgiác AEHF có ba góc A, E, F là góc vuông nên AEHF là hình chữnhật. Do đó SAEHF = AE · AF. Ta có BC = 5 cm, AH = 2,4 cm, nên trong các tam giác vuông AHB và AHC ta có

AE · AB = AH2 ⇒AE = AH2

AB = 2,76 cm.

AF · AC = AH2 ⇒AF = AH2

AC = 1,44 cm. A

E

C F

H

B

3

4

Suy ra SAEHF = 2,76 · 1,44 = 3,9744 cm2. □

b Ví dụ4. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 25 cm, CH = 144 cm. Tính AB, AC, BC, AH.

L Lời giải.

Ta có

BC = BH + HC = 25 + 144 = 169 cm. AB2 = BH · BC = 25 · 169 ⇒AB = 65 cm. AC2 = CH · CB = 144 · 169 ⇒AC = 156 cm. AH=BH · CH = 25 · 144 ⇒AH = 60 cm. A C

H

B

25

144

□

b Ví dụ5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 25

13 cm, AH = 60 13 cm. Tính AB, AC, BC, CH.

L Lời giải.

Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................

351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông 351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông 351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông

Ta có

BH · CH = AH2 ⇒CH = AH2

BH = 144

13 cm.

BC = BH + CH = 13 cm.

AB2 = BH2 + CH2 = 652

132 ⇒AB = 65

13 cm.

AC2 = CH · CB = 144 ⇒AC = 12 cm. A C

H

B

25 13

60 13

□

b Ví dụ6. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH = 12

5 cm và 4AB = 3BC.

Tính AB, AC, BC, AH, CH.

L Lời giải.

Từgiảthiết ta suy ra AB = 3

4BC.

Mặt khác, ta có 1 BH2 = 1 BA2 + 1 BC2. Suy ra

25 144 = 16 9BC2 + 1 BC2 = 25 9BC2 ⇒BC2 = 16 ⇒BC = 4 cm.

Suy ra BA = 3 cm. Từđây, ta tìm được AC = 5 cm, AH = 1,8 cm, CH = 3,2 cm.

B C

H

A

12

5

□

b Ví dụ7. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 √

5 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC và I là giao điểm của AN và BM.

1. Chứng minh rằng AN vuông góc với MB.

2. Tính AI, MI.

3. Tính diện tích tứgiác BINC.

L Lời giải.

1.

Xét hai tam giác ADN và BAM có bA = “ D = 90◦, AD = AB, DN = AM. Suy ra △ADN = △BAM (c-g-c), do đó \ DAN = \ ABM. Suy ra

[ MAI + [ AMI = \ DAN + \ AMB = \ ABM + \ AMB = 90◦.

Từđây, ta có AN ⊥BM.

A

D

M

C

B

N

I

2. Ta có BM 2 = AM 2 + AB2 = 5 + 20 = 25 ⇒BM = 5 cm.

Suy ra MI = AM 2

MB = 1 cm, AI2 = AM 2 −MI2 = 5 −1 = 4 ⇒AI = 2 cm.

3. Ta có SBCNI = SBCN + SBIN = 1

2 (BI · IN + BC · CN) = 11 cm2.

Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo