
Chương
3
Góc với đường tròn Chương
3
Góc với đường tròn Chương
3
Góc với đường tròn Chương
3
Góc với đường tròn Chương
3
Góc với đường tròn Chương
3
Góc với đường tròn Chương
3
Góc với đường tròn Chương
3
Góc với đường tròn
Góc ởtâm. Sốđo cung §1
Tóm tắt lí thuyết 1
Định nghĩa 6. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là góc ởtâm.
A
m
B
O
n
Trong hình vẽtrên [ AOB là một góc ởtâm, ˘ AmB là cung nhỏ, ˘ AnB là cung lớn. Định nghĩa 7. ✓Sốđo của cung nhỏbằng sốđo của góc ởtâm chắn cung đó.
✓Sốđo của cung lớn bằng hiệu giữa 360◦và sốđo của cung nhỏ(có chung hai mút với cung lớn).
✓Sốđo của nửa đường tròn bằng 180◦. △ ! 29. Chú ý
✓Cung nhỏcó sốđo nhỏhơn 180◦.
✓Cung lớn có sốđo lớn hơn 180◦.
✓Khi hai mút của cung trùng nhau, ta có “cung không ”với sốđo 0◦và cung cảđường tròn có sốđo 360◦.
Định nghĩa 8. Trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau:
✓Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có sốđo bằng nhau.
✓Trong hai cung, cung nào có sốđo lớn hơn được gọi là cung lớn hơn.
Định lí 13. Nếu C là một điểm nằm trên cung AB thì sđ˜ AB = sđ˜ AC + sđ˜ CB.
515
516 1. Góc ởtâm. Sốđo cung 516 1. Góc ởtâm. Sốđo cung 516 1. Góc ởtâm. Sốđo cung
O C
D
A B
H G
O
E F
Trong hình trên ˜ AB = ˜ CD; ˜ EF > ˜ GH.
Các ví dụ 2
b Ví dụ1. Cho đường tròn (O; R) và dây cung AB = R √
2. Tính sốđo của hai cung AB.
L Lời giải.
Xét tam giác △OAB ta có
AB2 = 2R2 = OA2 + OB2
nên tam giác vuông tại O. Suy ra [ AOB = 90◦. Vậy sốđo cung nhỏ˜ AB là sđd AB = 90◦. Và sốđo cung lớn ˜ AB là sđ˜ AB lớn = 360◦−90◦= 270◦.
A
B
O
□
b Ví dụ2. Cho đường tròn (O; R) và dây cung MN = R √
3. Tính sốđo của hai dây cung MN.
L Lời giải.
KẻOH ⊥MN tại H. ⇒HM = HN (định lí vềđường kính vuông góc dây cung).
Do đó HM = HN = MN
2 = R √
3 2 .
Ta có: cos HMO = MH
MO =
R √
3 2 R =
√
3 2 .
Nên \ HMO = 30◦⇒\ MON = 120◦. Suy ra sốđo cung nhỏsđ¯ MN = \ MON = 120◦. Và sốđo cung lớn sđ¯ MN lớn = 360◦−sđ¯ MN = 360◦−120◦= 240◦.
M
H
O
N
□
b Ví dụ3. Trên đường tròn (O; R) lấy ba điểm A, B, C sao cho dây cung AB = R, BC = R √
2 và tia BO nằm giữa hai tia BA và BC. Tính sốđo các cung nhỏAB, BC và AC.
L Lời giải.
Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................
517 Chương 3. Góc với đường tròn 517 Chương 3. Góc với đường tròn 517 Chương 3. Góc với đường tròn
△AOB đều nên [ AOB = 60◦. △BOC vuông cân tại O nên \ BOC = 90◦. Suy ra sđ˜ AB = sđ [ AOB = 60◦. sđ˜ BC = sđ\ BOC = 90◦. sđ˜ AC = sđ˜ AB + sđ˜ BC = 60◦+ 90◦= 150◦. A
B
C
O
□
b Ví dụ4. Hai tiếp tuyến tại B và C của nửa đường tròn (O; R) cắt nhau tại A. Biết OA = R √
2. Tính sốđo của cung BC.
L Lời giải.
cos [ AOB = OB
OA = R R √
2 = 1 √
2 =
√
2 2 ⇒[ AOB = 45◦.
Suy ra \ BOC = 90◦. Vậy sđ˜ BC = \ BOC = 90◦.
C
A O
B
□
b Ví dụ5. Trên dây cung AB của đường tròn (O) lấy hai điểm H và K sao cho AH = HK = KB. Vẽbán kính OD qua H và bán kính OC qua K. Chứng minh rằng:
1. ˜ AD = ˜ BC;
2. ˜ AD < ˜ DC.
L Lời giải.
1. Tam giác AOB cân tại O nên \ OAH = \ OBK.
Do đó △OAH = △OBK (c.g.c).
⇒\ AOH = \ BOK ⇒˜ AD = ˜ BC.
2. Vẽđường kính AE của đường tròn (O). Ta thấy OH là đường trung bình của tam giác △AKE nên OH ∥KE. ⇒\ AOH = \ OEK, \ HOK = \ OKE. Xét △OEK có OK < OE ⇒\ OEK < \ OKE. ⇒\ AOH < \ HOK ⇒˜ AD < ˜ DC.
B
E
H K A
O
D C
□
Luyện tập 3
} Bài 1. Cho đường tròn (O; R) và một điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R. TừA kẻhai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (B và C là các tiếp điểm). Tìm sốđo cung lớn ˜ BC của
Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.