Quảng cáo
Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 9
QR

Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 9

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 9 Bản PDF - Nội dung bài viết Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 9 Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 9 Tài liệu này bao gồm 1004 trang, là một tuyển tập các chuyên đề bồi dưỡng cho học sinh giỏi môn Đại số lớp 9. Được thiết kế nhằm giúp học sinh ôn tập và chuẩn bị cho kì thi chọn Học sinh giỏi môn Toán cấp trường, cấp quận/huyện, cấp tỉnh/thành phố. CHUYÊN ĐỀ I. BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ 1. Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số và tính giá trị của chúng 2. Dạng 2: Các câu hỏi liên quan đến giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức 3. Dạng 3: Tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị nguyên 4. Dạng 4: Bài toán tổng hợp CHUYÊN ĐỀ II. HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI 1. Chủ đề 1: Hàm số bậc nhất - Một số bài toán trên mặt phẳng tọa độ - Ứng dụng của hàm số bậc nhất trong chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN 2. Chủ đề 2: Hàm số bậc hai - Một số bài toán mở đầu về hàm số bậc hai - Vận dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai trong các bài toán GTLN, GTNN CHUYÊN ĐỀ III. HỆ PHƯƠNG TRÌNH 1. Chủ đề 1: Hệ bậc nhất hai ẩn 2. Chủ đề 2: Một số dạng hệ phương trình khác - Hệ đối xứng loại I và II - Hệ có yếu tố đẳng cấp - Phương pháp biến đổi tương đương Với nội dung đa dạng và cụ thể, tài liệu này sẽ giúp học sinh lớp 9 nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kì thi HSG môn Toán cấp trường, cấp quận/huyện, cấp tỉnh/thành phố.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI ĐẠI SỐ 9

THCS.TOANMATH.com Trang 1

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ I. BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ ............................................................................................................................. 2

Dạng 1. Thu gọn các biểu thức đại số và tính giá trị các biểu thức ........................................................... 3

Dạng 2. Các câu hỏi liên quan giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức đại số .......................... 10

Dạng 3. Tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị nguyên ........................................................................... 15

Dạng 4. Bài toán tổng hợp ..................................................................................................................................... 16

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÀ VÀO 10 CHUYÊN ................................................................ 32

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI ĐẠI SỐ 9

THCS.TOANMATH.com Trang 2

CHUYÊN ĐỀ I. BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Căn thức bậc hai

-Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho

2 x a = .

-Cho số thực a không âm. Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là một số thực không âm x mà bình

phương của nó bằng : a

-Với hai số thực không âm ,a bta có: . a b a b   

-Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:

+

2 A A A

A

 = = − 

nếu 0

0

A

A

+ 2 A B A B A B = = với 2 , 0; A B A B A B A B  = = − với 0; 0 A B  

+ 2 . . A A B A B B B B = = với 0, 0 AB B  

+ . M M A A A

= với 0; A (Đây gọi là phép khử căn thức ở mẫu)

+ ( ) M A B M

A B A B

 = − 

với , 0, A B A B   (Đây gọi là phép trục căn thức ở mẫu)

2. Căn thức bậc ba, bậc n

a. Căn thức bậc 3

Căn bậc 3 của một số akí hiệu là 3 a là số x sao cho

3 x a =

-Cho ( )

3 3 3 3 ; a R a x x a a  =  = =

-Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3.

-Nếu 0 a  thì 3 0. a 

-Nếu 0 a thì 3 0. a 

-Nếu a 0 = thì 3 0. a =

-

3 3

3 a a b b = với mọi 0. b

- 3 3 3. ab a b = với mọi , . a b

- 3 3 . a b a b   

2 0 0 a x

x a a x

        = =   

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI ĐẠI SỐ 9

THCS.TOANMATH.com Trang 3

- 3 3 3 . A B A B =

-

3 2 3 A AB B B = với 0 B 

-

3

3

3 A A B B =

-

3 3 2 2 3

3 3 1 A AB B A B A B

+ =  

với . A B 

b. Căn thức bậc n

Cho số , , 2. a n n    Căn bậc n của một số a là một số mà lũy thừa bậc n của nó bằng .a

-Trường hợp n là số lẻ: 2 1, n k k N = + 

Mọi số thực a đều có một căn bậc lẻ duy nhất:

2 1 2 1 . k k a x x a + + =  = nếu 0, a  thì 2 1 0, k a +  nếu 0 a thì 2 1 0, k a +  nếu 0 a = thì 2 1 0 k a + =

-Trường hợp n là số chẵn: 2 , . n k k N = 

Mọi số thực 0 a  đều có hai căn bậc chẵn đối nhau. Căn bậc chẵn dương kí hiệu là 2k a (gọi là căn bậc 2k

số học của ). a Căn bậc chẵn âm kí hiệu là 2 2, 0 k k a a x x − =   và 2 ; k x a =

2 0 k a x x − =   và

2 . k x a =

B. PHÂN DẠNG, PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ VÍ DỤ MINH HỌA

Dạng 1. Thu gọn các biểu thức đại số và tính giá trị các biểu thức

Phương pháp giải:

Biến đổi các biểu thức trong dấu về dạng 2 A A = sau đó dựa vào dấu của A để mở dấu giá trị tuyệt

đối nếu có.

Ngoài ra cần nắm được các đẳng thức cơ bản quen thuộc:

• ( )( ) 2 2 ; ab bc ca m a m a ab bc ca a b a c + + =  + = + + + = + +

• ( ) ( )( ); a b c n na bc a b c a bc a b a c + + =  + = + + + = + +

• Với 1 abc = thì 1 1 1 1; 1 1 a ab b bc ca c a + + = + + + + + +

• Nếu 0 a b c + + = thì

2

3 3 3

2 2 2 1 1 1 1 1 1 3 , a b c abc a b c a b c

  + + = + + = + +    

với 0. abc

Ví dụ 1.

Rút gọn các biểu thức:

a. 1 4 A x x x = − − + khi 0. x 

b. 4 2 4 1 4 2 4 1 B x x x x = − −+ + − khi 1. 4 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo