Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2022 2023
QR

Đề cương ôn thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2022 2023

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2022 2023 Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn thi học kì 1 Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 Đề cương ôn thi học kì 1 Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 do cô giáo Song Nguyên biên soạn gồm 19 trang với nhiều dạng bài tập hấp dẫn như sau: + Dạng 1. Thu gọn biểu thức. + Dạng 2. Tổng hợp. + Dạng 3. Giải phương trình. + Dạng 4. Vẽ đồ thị hàm số, tìm tọa độ giao điểm và nhiều bài tập thú vị khác. + Dạng 5. Bài tập liên quan đến hình học. + Dạng 6. Bài toán thực tế về đại số. + Dạng 7. Bài toán thực tế về hình học. Đề cương này sẽ giúp học sinh lớp 9 ôn tập hiệu quả, nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kì thi học kỳ 1 sắp tới.

Xem trước nội dung

Năm học 2022-2023

1

TOÁN 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 1 – TOÁN 9

DẠNG 1. THU GỌN BIỂU THỨC

Bài 1. Thu gọn biểu thức

 

 

 

    

2

2

2

2 1 1)2 54 150 3 24 2)3 12 27 75 5 5

3)3 50 5 18 2 72 4) 4 7 4 7

5) 3 5 3 5 6)3 2 4 18 2 32 50

1 1 7) 3 2 3 3 12 3 8) 18 72 4 72 2 2 3 1 9) 3 3 3 2 3 2 10) 12 75 2 300 108 2 3 1 11) 2 12 75 27 12)3 18 2 50 32 5

   

    

     

     

      

    

Bài 2. Thu gọn biểu thức

   

   

   

 

     

2 2

2 2

2 2

2

2 2 2

1) 11 6 2 6 4 2 2) 1 2 2 2

3) 2 2 1 17 12 2 4) 2 5 14 6 5

5) 4 3 2 19 6 2 6) 3 2 2 2 2

7) 33 12 6 5 2 6 8) 7 2 6 15 6 6

9) 2 3 2 3 10) 4 7 4 7

11) 2 5 1 5 2 12) 52 16 3 4 3 7

     

     

     

     

     

     

Bài 3. Thu gọn biểu thức

6 6 6 6 6 6 3 3 3 3 1) 2) 6 1 6 1 3 3 1

3 3 6 3 2 2 2 6 3) 4) 3 1 2 1 2 3 1

10 2 2 2 15 5 5 2 5 5) 6) 5 1 2 1 3 1 2 5 4

15 12 6 2 6 3 2 6 6 2 4 7) 8) 5 2 3 2 1 2 2 3

6 3 3 3 2 1 3 2 9) 10) 1 3 3 1 2 1 3 2

        

        

         

         

        

Năm học 2022-2023

2

TOÁN 9

27 3 2 2 10 3 5 5 3 4 3 11) 12) 13 48 3 2 5 2 5 3 5 5 1           

Bài 4. Thu gọn biểu thức

 

     

   

 

 

2 2

2

2

2 15 4 9 1) 0; 4 9 4 2 3 2 3

3 1 2 2) 0, 9 9 3 3

2 3 3) 0, 1 2

4 4) 0, 0

5) 0, 0,

1 1 6) 0, 1 1

7)

x x x x x x x x

a a a a a a

a a a a a a

x y xy x y y x x y xy x y

x x y y x y xy x y x y x y x y

x x x x x x x x

              

      

     

      

                   

                 

   

   

 

   

 

   

2

2

2 2

2

2 : 0, 0,

4 8) 0, 0,

4 9) . 0, 0, 4

10) 0, 0,

a a b b b ab a b a b a b a b a b

x y xy y x x y x y x y x y xy

x y xy x y x y x y x y xy x y

x y x x y y x y x y x y x y x y y x x y

                

       

        

                 

DẠNG 2. TỔNG HỢP

Bài 1. Cho biểu thức 1 1 1 2 : 1 2 1 x x A x x x x

                   

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A = 0

c) Tìm x để A < 0

Năm học 2022-2023

3

TOÁN 9

Bài 2. Cho biểu thức 1 1 3 2 : 3 2 3 x x Q x x x x

                   

a) Tìm giá trị của x để Q xác định

b) Rút gọn Q

c) Tìm tất cả các giá trị của x để Q > 1

Bài 3. Cho biểu thức

2 2 2 1 . 1 2 1 2 x x x P x x x

                    

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 0

Bài 4. Cho biểu thức 4 . 2 2 4 x x x A

x x x

            

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A > 3

Bài 5. Cho biểu thức  

2 1 2 2 . 1 2 2 1

a a a B a a a

               

a) Rút gọn B

b) Chứng mình nếu 0 < a < 1 thì B > 0

DẠNG 3. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

    2 2

2

2 2

2

1) 3 5 2) 2 1 0

3) 2 3 4 4) 3 3 1

5) 2 4 8 6 6) 6 9 2

7) 2 2 1 8) 4 4 1 2

9) 2 5 1 10) 9 12 4 3 1 1 2 11) 4 20 9 45 10 12) 16 16 1 25 25 9 3 5 1 1 13) 4 20 5 9 45 4 14) 3 25 75 9 27 3 3

x x x

x x x

x x x x x

x x x x x

x x x x x

x x x x x

x x x x x x

   

    

       

     

      

        

          

2

30

15) 2 2 4 8 16) 6 9 2 x x x x x

      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo