Quảng cáo
Đề cương ôn thi cuối học kì 1 (HK1) môn Toán
QR

Đề cương ôn thi cuối học kì 1 (HK1) môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn thi cuối học kì 1 (HK1) môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Một cái nhìn sâu sắc vào Đề cương ôn thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 9 Một cái nhìn sâu sắc vào Đề cương ôn thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 9 Đề cương ôn thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 9 có vẻ đơn giản nhưng lại chứa đựng nhiều bí ẩn và bài toán thú vị. Với 7 chủ đề khác nhau, học sinh sẽ được trải nghiệm từ việc biến đổi các biểu thức chứa căn đến việc giải hệ phương trình, hệ thức lượng trong tam giác vuông và đường tròn. Đầu tiên, việc biến đổi các biểu thức chứa căn sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tính toán và logic. Tiếp theo, việc vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về khái niệm đồ thị và chuyển động của điểm trên đồ thị. Phương trình vô tỉ và hệ phương trình sẽ đưa học sinh vào thế giới của giải tích và algebra, giúp họ rèn luyện khả năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Quan hệ giữa đường thẳng và đường tròn, cũng như hệ thức lượng trong tam giác vuông sẽ khám phá sâu hơn về các mối quan hệ hình học giữa các hình học. Cuối cùng, các bài toán nâng cao sẽ thách thức học sinh với những vấn đề phức tạp và tư duy sáng tạo.

Xem trước nội dung

Chuyên đề1 Chuyên đề1

ĐỀCƯƠNG ÔN THI HỌC KỲI – TOÁN LỚP 9

1 Biến đổi các biểu thức chứa căn Biến đổi các biểu thức chứa căn

Bài 1.1 Bài 1.1 (Lương ThếVinh) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

a) Cho biểu thức A = √x x −4 + 1 √x −2· Tính giá trịcủa biểu thức A khi x = 25.

b) Cho biểu thức B = 2 √x −2· Tìm x đểB = 10.

c) Tìm các giá trịcủa x đểbiểu thức B

A có giá trịlớn nhất. Tìm giá trịlớn nhất đó.

Bài 1.2 Bài 1.2 (Lương ThếVinh) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức P = x√x −3 x −2√x −3 −2(√x −3) √x + 1 + √x + 3 3 −√xã

a) Rút gọn P.

b) Tính P khi x = 14 −6 √

5.

c) Tìm GTNN của P.

Bài 1.3 Bài 1.3 (Lương ThếVinh) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức M = Å √x −4

x −2√x + 3 √x −2

ã : Å√x + 2 √x − √x √x −2

ã .

a) Rút gọn M.

b) Tìm x đểM = 2x.

c) Tìm x đểP = √x + 1

x + M đạt giá trịlớn nhất.

Bài 1.4 Bài 1.4 (Lương ThếVinh) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức P = Å 1 − √x √x + 1

ã : Å√x + 2 √x + 3 + √x −3 2 −√x + √x −2 x + √x −6

ã .

a) Rút gọn P.

b) Tính P biết x = 3 − √

5 2 ·

c) Tìm các giá trịx nguyên đểP nhận giá trịnguyên.

Bài 1.5 Bài 1.5 (Lương ThếVinh) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức P = Å 1 − √x √x + 1

ã : Å√x + 2 √x −3 + √x −8 x −5√x + 6 + √x + 3 2 −√x

ã .

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trịcủa P biết x −7√x + 10 = 0.

c) Tìm x để √

P < 1

3·

11 11 11

ĐỀCƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ1 – TOÁN LỚP 9 ĐỀCƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ1 — TOÁN LỚP 9

Bài 1.6 Bài 1.6 (Ngô SỹLiên) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức P = √x −1 2 −√x và Q = Å x x −1 + √x + 1 1 −√x

ã : 2√x + 1 √x + 1 với x ≥0; x ̸= 1;

a) Tính giá trịcủa biểu thức P khi x = 49.

b) Rút gọn biểu thức Q.

c) Cho M = P · Q. Tìm các giá trịnguyên của x thỏa mãn |M| > M.

Bài 1.7 Bài 1.7 (Ngô SỹLiên) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức A = √x −2

x + 2 và B = 2√x −1 √x −2 − √x + 3 √x −2√x + 2

x −2√x (x > 0; x ̸= 4).

a) Tính A khi x = 1

9·

b) Rút gọn B.

c) So sánh B : A với 2.

Bài 1.8 Bài 1.8 (Ngô SỹLiên) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức A = 1 −√x

1 + √xã

a) Khi x = 6 −2 √

5, tính giá trịbiểu thức A.

b) Rút gọn biểu thức B = Å15 −√x

x −25 + 2 √x + 5

ã : √x + 1 √x −5·

c) Tìm x đểbiểu thức M = B −A nhận giá trịnguyên.

Bài 1.9 Bài 1.9 (Ngô SỹLiên) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức A = 1 √x −1 −x −√x + 3

x√x −1 ; B = x + 2 x + √x + 1·

a) Tính giá trịB tại x = 36.

b) Rút gọn A.

c) Biết P = A : (1 −B). Tìm x đểP ≤1.

Bài 1.10 Bài 1.10 (Ngô SỹLiên) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Cho biểu thức B = Åx + 3

x −9 + 1 √x + 3

ã : √x √x −3 với x > 0, x ̸= 9.

a) Rút gọn B.

b) Tính giá trịcủa B khi x = p

27 + 10 √

2 − p

18 + 8 √

2.

c) Chứng minh B > 1

3·

Bài 1.11 Bài 1.11 (Quỳnh Mai) Nhóm LaTeX Theme and Related Topics sưu tầm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 2

3 · √

36 −18

5 · …25

81 + p

(−12)2.

b) (2 √

50 + 6 √

32 − √

162) : √

2.

c) ( p

3 − √

5 + p

3 + √

5)2.

d)

p

7 + 4 √

3 − »

(1 − √

3)2.

2 22 22 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo