Quảng cáo
Nội dung ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Hòa Hà Nội
QR

Nội dung ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Hòa Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Nội dung ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Hòa Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Nội dung ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Yên Hòa Hà Nội Nội dung ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Yên Hòa Hà Nội Trong đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 trường THCS Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, học sinh sẽ được ôn tập lý thuyết thông qua các câu hỏi ôn tập trong sách giáo khoa. Đồng thời, học sinh cũng sẽ được thực hành thông qua các dạng bài tập tham khảo sau đây: Dạng 1: Rút gọn biểu thức Dạng 2: Giải phương trình Dạng 3: Bài tập rút gọn và câu hỏi liên quan Dạng 4: Bài tập về hàm số bậc nhất Dạng 5: Bài tập hình thực tế Dạng 6: Bài tập hình học tổng hợp Dạng 7: Bài tập nâng cao Qua việc ôn tập các dạng bài tập này, học sinh sẽ có cơ hội củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải quyết các bài toán trong môn Toán. Đây là cơ hội để học sinh tự học, tự rèn luyện và chuẩn bị tốt nhất cho kiểm tra cuối học kì 1. Chúc các em học sinh lớp 9 trường THCS Yên Hòa học tập hiệu quả!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS YÊN HÒA

TỔ TỰ NHIÊN 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9 - Năm học 2022 – 2023

(Nội dung gồm 04 trang)

I/ Lý thuyết HS ôn tập các câu hỏi ôn tập chương trong SGK II/ Bài tập tham khảo Dạng 1: Rút gọn biểu thức

1 4 20 3 125 5 45 15 5 4 3 3 2 2

a)5 48 4 27 2 75 108

c)

5 e)

3 5 2

 

   

  b) 2 5. 2 3 40 90 :3 : 640  

 

   

2

2 2

1 6 2 d) 2 3 2 3 3 1

f) 3 1 1 3 2 3

     

   

g) 3 a 1 3 2a 18a 4 128a 2 4    (với a 0  )

Dạng 2: Giải phương trình

  

2

a) x 2 3 2 x 5 2x

d) x 16 2 x 4 0

g)

k) x 1 x 2 1

x 1 2 x 1 1

   

   

 

 

2

3x 19 5 x

x x 8 8

x 1 2

b) x 4x 4 3

e)

h)

m

x )

5

 

 

 

 

 

3

2 2 1

1 2x

2 3 c)3 4x 8 9x 1

x

3

8 25x 50 7 3 5 f)

i)3x 2 x 1

n)x 3x 1 x

0

3

  

     

 

   

Dạng 3: Bài tập rút gọn và câu hỏi liên quan

Bài 1: Cho biểu thức x 2 x 2 A  

và x 3 10 4 B x 4 x 2 x 2       

với x 0,x 4   .

a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 25 b) Rút gọn P = A.B c) Tìm x để A = – 0,5 d)Tìm x để B > 1 e) So sánh P với 1 f) Chứng minh A < 1

g) Tìm x để 2 A A  h) Tìm x nguyên để A nguyên i) Tìm số tự nhiên x để B nguyên dương k) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

m) Tìm x để P nguyên n) Cho x 4 x 5 S A

x 2    

. Tìm giá trị nhỏ nhất của S

Bài 2: Cho biểu thức x 2 A

x 1  

và x 5 8 x 6 B 1 x x 1 x 1

      

với x 0;x 1  

a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 9 b) Rút gọn biểu thức P = A : B

c) Tìm x để P 2  d) Tìm x để P 1 

e) Tìm x để 2 P P  f) So sánh A và A2 g) Tìm x nguyên để P là số tự nhiên h) Tìm x để biểu thức B đạt giá trị nhỏ nhất

i) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A k) Cho x 3 Q B

x 1   

. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q

Bài 3: Cho biểu thức x 4 A

x 2  

và 2 3 x 5 x 2 B 4 x x 2 x 2

       

  x 0,x 4  

a) Tính giá trị của A khi x = 49 b)Rút gọn P A.B 

c) Tìm x để A = 3 d) Tìm x nguyên nhỏ nhất để 2 P P  e) Với x > 4, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

Bài 4: Cho biểu thức 2 x A

x   và x 1 2 x 1 B

x x x    

(với x > 0)

a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 64 b) Rút gọn biểu thức B c) Cho P = A : B. Tìm x để P = 2 d) Tìm x nguyên để A > 2 e) So sánh với P f) Tìm x nguyên để P nguyên g) Tìm số chính phương x để A lớn nhất h) Tìm số hữu tỉ x để B nguyên

i) Cho   N A x x    . Tìm giá trị nhỏ nhất của N

Bài 5: Cho biểu thức x 4 A

x 3  

và x 1 x 2 10 5 x B

x 2 3 x x 5 x 6          

  x 0,x 9,x 4   

a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 1 b) Rút gọn biểu thức . P A B  c) Tìm x để P = 0,75 d) Tìm x nguyên lớn nhất để 0 A

e) Tìm giá trị nhỏ nhất của P f) Tìm số thực x để 1

P nguyên P

Dạng 4: Bài tập về hàm số bậc nhất Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng      d : y m 1 x m 3 m 1     

a) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua   A 1;3 .

b) Với giá trị của m tìm được ở câu a, hãy vẽ đồ thị hàm số. Khi đó, tính góc tạo bởi (d) với trục Ox c) Tìm khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d). Bài 2: Cho hàm số   y m 1 x m 2     (với tham số m 1 ) có đồ thị là đường thẳng  d

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm   M 2; 1  

b) Vẽ đồ thị hàm số ứng với giá trị m tìm được ở câu a trên hệ trục tọa độ Oxy. Khi đó, gọi A và B lần lượt là giao

điểm của đồ thị hàm số này với các trục Ox , Oy. Tính chu vi và diện tích AOB. 

c) Tìm m để (d) vuông góc với đường thẳng : y 2x 3   

Bài 3: Cho các đường thẳng         1 2 3 d : y x 1; d : y 3x 2; d : y 2m 3 x 1       .

a) Vẽ đồ thị hàm số   1d và   3 d khi m = – 1 .

b) Tính khoảng cách từ điểm O đến   1d

c) Tìm m để   3 d song song với đường thẳng   1d

d) Tìm tọa độ giao điểm của    1 2 d ; d bằng phương pháp đại số

e) Tìm m để ba đường thẳng     1 2 3 d ; d ; d đồng quy.

f) Chứng minh rằng   3 d luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m.

g) Tìm m để đường thẳng   3 d tạo với trục Ox một góc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo