Quảng cáo
Đề cương cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Võng Xuyên Hà Nội
QR

Đề cương cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Võng Xuyên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Võng Xuyên Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 Trường THCS Võng Xuyên Hà NộiLí thuyếtBài tập Đề cương cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 Trường THCS Võng Xuyên Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Để giúp các em chuẩn bị tốt cho cuối học kì 1 môn Toán, Sytu xin giới thiệu đến bạn Đề cương ôn tập đã được chuẩn bị cho các em. Lí thuyết I. Đại số: Ôn tập kiến thức trong chương I và chương II. II. Hình học: Ôn tập kiến thức trong chương I và chương II. Bài tập I. Dạng 1: Biến đổi biểu thức có chứa căn. II. Dạng 2: Các bài toán liên quan đến hàm số bậc nhất. III. Dạng 3: Các bài toán liên quan đến hình học. IV. Dạng 4: Các bài tập nâng cao. Chúc các em học tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong cuối học kì 1! Hãy ôn tập chăm chỉ và tự tin đối diện với bài kiểm tra sắp tới. Hãy nhớ rằng, sự cố gắng của bạn sẽ được đền đáp bằng thành công.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS VÕNG XUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 9

A. LÍ THUYẾT:

I. Đại số: Ôn tập kiến thức chương I, chương II

II. Hình học: Ôn tập kiến thức chương I, chương II

B. BÀI TẬP :

I. Dạng I: Biến đổi biểu thức chứa căn

Bài 1: Cho hai biểu thức

2 x A

x 

và 1 1 1 B : 1 2 1

x

x x x x x

            

(ĐK: 0; 1 x x   )

a) Tính giá trị của A khi x = 36. b) Rút gọn B. c) Tìm x để 1 3 B  .

d) Tìm giá trị của x để biểu thức P = A.B nhận giá trị là số nguyên .

Bài 2: Cho biểu thức: 1 3 1 1 1 1 1 x x x B x x x         

a) Rút gọn B b) Tính B biết x = 4 2 3  c) Tìm x để 1 B  d) Tìm x để B > 0; B < 0 e) Tìm x nguyên để B nguyên f) Tìm x để B.( 1) x x   g) Tìm x để B có giá trị nhỏ nhất h) Tìm giá trị lớn nhất của .(3 2 ) P B x x   

Bài 3: Cho biểu thức

1 1

1

1

1 3

       

x

x x

x x x x P

a) Rút gọn P. b) Tìm x để P > 0. c) Tính giá trị của P nếu

7 2 9

53

  x .

Bài 4: Cho biểu thức 1 1 : 1 1 1 x x D

x x x x x

              

a) Rút gọn D b) Tính D biết 3 2 2 3 2 2 x     c) Tìm x để D x 

d) Tìm số tự nhiên x để D là số tự nhiên e) Với x > 1 so sánh D và D

Bài 5: Cho biểu thức:  

  

    

  

    

 

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 3 1

1

x x x

x x x x C

a) Rút gọn C. b) Tìm x để .0  C c) Tìm x để

5 6  C

Bài 6: Cho biểu thức:  

  

 

  

  

  

  

  

6 5

2

3

2

2

3 : 1 1

x x

x

x

x

x

x

x

x P

a) Rút gọn P b) Tìm x để .0  P c) Tìm Z x sao cho . Z P d) Tìm x để P x  đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 7: Với 0; 9; 4 x x x    , cho hai biểu thức:

6 3 x A

x

 

và 3 1 2 6 3 : 4 2 2 x x x x B x x x

                

2

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 81. b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm x để ( 3) 2 4 B x x x    . d) Tìm giá trị của x để biểu thức A

B nhận giá trị nguyên

Bài 8: Cho biểu thức:

3 3 1 2 3 2

6 13

      

  

x x x

x x x

x x x A

a) Rút gọn A. b) Tìm Z x sao cho . Z A c) Tìm x để A > 2. d) Tìm x biết 0  A A e) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó.

Bài 9: Cho hai biểu thức 2

1 A

x 

 và B

1

1 1

x

x x

x 

  

(ĐK: 0; 1 x x   )

a) Tính giá trị của A khi x = 1

4 . b) Rút gọn B. c) Tìm g/trị lớn nhất của biểu thức A P B  .

II. Dạng 2: Các bài toán về hàm số bậc nhất

Bài 1: (Đề thi HKI năm học 2021 - 2022)

Cho hàm số ( 2) 3 y m x    (m là tham số, 2 m  ) có đồ thị là đường thẳng (d). a) Vẽ (d) khi 4 m  .

b) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 .

c) Cho ( ') : 3 d y x  . Gọi A, B lần lượt là giao điểm của ( ) d , ( ') d với trục hoành; C là giao điểm của (d) và (d’). Tìm m để diện tích tam giác ABC bằng 3.

Bài 2:

Cho hàm số y = (m – 1)x + m – 3 (1) (với m là tham số và m khác 1). a) Khi m = 0, hãy vẽ đồ thị hàm số (1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1. c) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với hai trục tọa độ Ox, Oy. Tìm m sao cho tam giác OAB cân.

Bài 3:

Cho hàm số 1 (1) y mx   (với m là tham số, m 0  ) a) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm M(-1; -1). Với m vừa tìm được, vẽ đồ thị hàm số (1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng (d): y = (m2 – 2)x + 2m + 3.

c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đồ thị hàm số (1) bằng 2

5

Bài 4. Cho hàm số y = (m - 1)x + m (d)

a) Xác định m để hàm số trên là hàm số bậc nhât b) Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất đồng biến, nghịch biến. c) Xác định m để đường thẳng ( d ): i) Song song với đường thẳng có phương trình x - 2y = 1. ii) Cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ x = 2. iii) Cắt đường thẳng (d'): y = 2x - 3 tại điểm nằm trên trục tung. d) CM đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi. e) Xác định m để khoảng cách từ O đến đường thẳng (d) lớn nhất. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo