 lop 9 mon Toan nam 2022 2023 truong THCS Vong Xuyen Ha Noi.png)
1
TRƯỜNG THCS VÕNG XUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 9
A. LÍ THUYẾT:
I. Đại số: Ôn tập kiến thức chương I, chương II
II. Hình học: Ôn tập kiến thức chương I, chương II
B. BÀI TẬP :
I. Dạng I: Biến đổi biểu thức chứa căn
Bài 1: Cho hai biểu thức
2 x A
x
và 1 1 1 B : 1 2 1
x
x x x x x
(ĐK: 0; 1 x x )
a) Tính giá trị của A khi x = 36. b) Rút gọn B. c) Tìm x để 1 3 B .
d) Tìm giá trị của x để biểu thức P = A.B nhận giá trị là số nguyên .
Bài 2: Cho biểu thức: 1 3 1 1 1 1 1 x x x B x x x
a) Rút gọn B b) Tính B biết x = 4 2 3 c) Tìm x để 1 B d) Tìm x để B > 0; B < 0 e) Tìm x nguyên để B nguyên f) Tìm x để B.( 1) x x g) Tìm x để B có giá trị nhỏ nhất h) Tìm giá trị lớn nhất của .(3 2 ) P B x x
Bài 3: Cho biểu thức
1 1
1
1
1 3
x
x x
x x x x P
a) Rút gọn P. b) Tìm x để P > 0. c) Tính giá trị của P nếu
7 2 9
53
x .
Bài 4: Cho biểu thức 1 1 : 1 1 1 x x D
x x x x x
a) Rút gọn D b) Tính D biết 3 2 2 3 2 2 x c) Tìm x để D x
d) Tìm số tự nhiên x để D là số tự nhiên e) Với x > 1 so sánh D và D
Bài 5: Cho biểu thức:
1 3
2 3 1 : 1 9
8 1 3
1 3 1
1
x x x
x x x x C
a) Rút gọn C. b) Tìm x để .0 C c) Tìm x để
5 6 C
Bài 6: Cho biểu thức:
6 5
2
3
2
2
3 : 1 1
x x
x
x
x
x
x
x
x P
a) Rút gọn P b) Tìm x để .0 P c) Tìm Z x sao cho . Z P d) Tìm x để P x đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 7: Với 0; 9; 4 x x x , cho hai biểu thức:
6 3 x A
x
và 3 1 2 6 3 : 4 2 2 x x x x B x x x
2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 81. b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm x để ( 3) 2 4 B x x x . d) Tìm giá trị của x để biểu thức A
B nhận giá trị nguyên
Bài 8: Cho biểu thức:
3 3 1 2 3 2
6 13
x x x
x x x
x x x A
a) Rút gọn A. b) Tìm Z x sao cho . Z A c) Tìm x để A > 2. d) Tìm x biết 0 A A e) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Bài 9: Cho hai biểu thức 2
1 A
x
và B
1
1 1
x
x x
x
(ĐK: 0; 1 x x )
a) Tính giá trị của A khi x = 1
4 . b) Rút gọn B. c) Tìm g/trị lớn nhất của biểu thức A P B .
II. Dạng 2: Các bài toán về hàm số bậc nhất
Bài 1: (Đề thi HKI năm học 2021 - 2022)
Cho hàm số ( 2) 3 y m x (m là tham số, 2 m ) có đồ thị là đường thẳng (d). a) Vẽ (d) khi 4 m .
b) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 .
c) Cho ( ') : 3 d y x . Gọi A, B lần lượt là giao điểm của ( ) d , ( ') d với trục hoành; C là giao điểm của (d) và (d’). Tìm m để diện tích tam giác ABC bằng 3.
Bài 2:
Cho hàm số y = (m – 1)x + m – 3 (1) (với m là tham số và m khác 1). a) Khi m = 0, hãy vẽ đồ thị hàm số (1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1. c) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với hai trục tọa độ Ox, Oy. Tìm m sao cho tam giác OAB cân.
Bài 3:
Cho hàm số 1 (1) y mx (với m là tham số, m 0 ) a) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm M(-1; -1). Với m vừa tìm được, vẽ đồ thị hàm số (1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng (d): y = (m2 – 2)x + 2m + 3.
c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đồ thị hàm số (1) bằng 2
5
Bài 4. Cho hàm số y = (m - 1)x + m (d)
a) Xác định m để hàm số trên là hàm số bậc nhât b) Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất đồng biến, nghịch biến. c) Xác định m để đường thẳng ( d ): i) Song song với đường thẳng có phương trình x - 2y = 1. ii) Cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ x = 2. iii) Cắt đường thẳng (d'): y = 2x - 3 tại điểm nằm trên trục tung. d) CM đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi. e) Xác định m để khoảng cách từ O đến đường thẳng (d) lớn nhất. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.