 lop 9 mon Toan nam 2022 2023 truong THCS Thanh Cong Ha Noi.png)
TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2022 – 2023
I. BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN
Bài 1. Cho biểu thức 2 x x 9 x A x 9 x 3 + = − − −
và x B
x 5 = −
với x > 0; x ≠ 9; x ≠ 25
a) Tính giá trị biểu thức B biết x = 4 b) Rút gọn biểu thức A
c) Đặt P = A : B. So sánh P với 1 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2. Cho biểu thức 1 x x 3 A x 1 x x 1 − + = − − −
và x 1 B x x 1 − = + +
với x ≥ 0; x ≠ 1
a) Tính giá trị biểu thức B biết x = 25
b) Rút gọn biểu thức A
c) Đặt P = A : B. Tìm x để P ≤ 1
Bài 3. Cho biểu thức 2 x 2 P x 9 x 3 = − − +
và 6 Q x 3 x = −
x ≥ 0; x ≠ 9
a) Tính giá trị biểu thức Q tại x = 4
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P 2 x 1 Q 2 + =
Bài 4. Cho biểu thức x M 1 x = +
và x 1 x 2 10 5 x N x 2 3 x x 5 x 6 − + − = + − − − − +
với x ≥ 0; x ≠ 9; x ≠ 4
a) Tính giá trị biểu thức M tại x 3 2 2 = −
b) Rút gọn biểu thức N
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = M : N
Bài 5. Cho biểu thức 1 1 A x 2 x 2 = + + −
và 2 x 2x B x 4 + = − với x > 0; x ≠ 4
a) Tính giá trị biểu thức B tại x = 36 b) Rút gọn biểu thức P = A : B
c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức 2 x.P nhận giá trị nguyên
Bài 6. Cho biểu thức 7 A x 8 = +
và x 2 x 24 B x 9 x 3 − = + − −
với x ≥ 0; x ≠ 9
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 b) Chứng minh x 8 B x 3 + = +
c) Tìm các số nguyên x để biểu thức P = A. B nhận giá trị là số nguyên
II. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Bài 7. Giải các hệ phương trình sau:
1) 4x 5y 5
4x 7y 1
− = − − = −
2)
x y 2 3 4 5x y 11
+ = − =
3) (x 3)(y 2) 7 xy (x 1)(y 1) xy 2 + + = + + + = +
4)
2 3 1 x 1 y 2 5 1 x 1 y
+ = − + + = +
5)
3 x 1 y 2 5
2 x 1 3 y 2 18
−− + = −+ + =
6)
2 x 1 x y 4
1 x 2 x y 5
−+ + = − + + =
Bài 8. Cho hệ phương trình x 2y 5
mx y 4
− = − =
với m là tham số.
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thỏa mãn:
a) x, y trái dấu b) x, y cùng dấu c) x y =
Bài 9. Cho hệ phương trình
x y 2m
m x y 5
+ = − =
với m là tham số
a) Giải hệ phương trình khi m = 3
b) Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm
Bài 10. Cho hệ phương trình (m 1)x y 2 mx y m 1 − + = + = +
với m là tham số
a) Chứng minh hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất (x, y) với mọi giá trị của m
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x, y) thỏa mãn 2x + y ≤ 3
Bài 11. Cho hệ phương trình x my 1 mx y m + = − = −
với m là tham số
a) Chứng minh hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất (x, y) với mọi giá trị của m
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x, y) sao cho x < 1 và y < 1
c) Tìm số nguyên m để hệ phương trình có nghiệm (x, y) sao cho x, y là các số nguyên.
III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 12. Giải các phương trình sau:
a) 2 5x x 2 0 − + = b) 2 3x 2x 8 0 − + + =
c) 2 2x 2 2x 1 0 − + = d) 2 2x (1 2 2)x 2 0 − − − =
IV. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 13. Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 14 và nếu đổi chỗ hai chữ số của
nó thì được số nhỏ hơn số ban đầu 18 đon vị.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.