Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Nguyễn Tri Phương, Hà Nội. A. Phạm vi ôn tập: 1. Đại số: Bao gồm nội dung về đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). 2. Hình học: Bao gồm nội dung về tứ giác nội tiếp. B. Bài tập tham khảo gồm các dạng sau: Dạng 1: Bài toán rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ. Dạng 2: Giải hệ phương trình. Dạng 3: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Dạng 4: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Dạng 5: Hình học tổng hợp. Dạng 6: Một số bài nâng cao. Hy vọng đề cương này sẽ giúp các em học sinh lớp 9 nắm vững kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kì 2. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG

TỔ TỰ NHIÊN 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN 9 Năm học: 2022 – 2023

Họ và tên học sinh:…………………………………………Lớp: 9A…Ngày hoàn thành:…………….

A. PHẠM VI ÔN TẬP

GIỚI HẠN KIẾN THỨC KIỂM TRA GIỨA HỌC KỲ II: 1. ĐẠI SỐ: Hết nội dung bài Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠?) 2. HÌNH HỌC: Hết nội dung tứ giác nội tiếp.

B. BÀI TẬP THAM KHẢO

DẠNG 1: BÀI TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC CÂU HỎI PHỤ

Bài 1: Cho biểu thức 2 9 x A x   và B = 2 5 2 12 9 3 3 x x x x x      

với x ≥ 0, x ≠ 9.

1) Tính giá trị biểu thức A khi x = 25. 2) Rút gọn biểu thức B.

2) Tìm x nguyên để 2 3 P < với A P B  . 3) Tìm GTNN của P

4) Tìm x để 0 P P  

Bài 2: Cho biểu thức: 4 1 1 1 2 x x x : x x x x P                  

  với x ≥ 0, x ≠ 1.

1) Rút gọn P. 2) Tìm x sao cho P 2 3  .

3) So sánh P với 1. 4) Chứng minh P < 2 5) Tìm GTNN của P.

Bài 3: Cho biểu thức: + 2 5 1 = + +3 + 6 2 A x x x x x   

với x ≥ 0, x ≠ 4.

1) Rút gọn A. 2) Tính A khi x2 + 3x = 0. 3) Tìm các giá trị của x để A < 1. 4) Tìm x  Z để A Z.

5) Tìm x nguyên để biểu thức 1 A đạt GTLN, GTNN.

Bài 4: Cho biểu thức: 3 x A x  

và B = 1 2 : 2 3 3 x x x x x          

với x > 0, x ≠ 4, x ≠ 9.

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16. 2) Chứng minh 3 2 x B x

  

.

3) Tìm tất cả giá trị của x để  P P với P AB . . 

4) Tìm x là số tự nhiên để biểu thức P đạt GTNN, GTLN.

Bài 5: Cho biểu thức: 1 2 1 x x A x x    

và 2 6 7 1 1 1 x x B x x x      

với x ≥ 0.

1) Tính A khi 4 x  . 2) Rút gọn B. 3) Cho M = AB. Tìm x nguyên lớn nhất để M > 2. 4) Tìm x nguyên để M nhận giá trị nguyên. 5) Tìm GTLN của biểu thức M. 6) Tìm x để M nhận giá trị nguyên.

DẠNG 2: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 6: Giải các hệ phương trình sau:

1) 2 5 3

3 4

x y

x y

      

2)

4 2 3

2 4 2

       

x y

x y 3)           

2 1 2 3 2

3 1 1 2

           

x y x y

x y x y

4)

3 2 4 1 2 2 1 5 1 2

x x y x x y

           

5)

1 -9 -3+ = 2 -4

8 -3 +9- =11 -4

x y

x y

   

6)

2 4 1 5

3 2 2 1 1

x y

x y

        

Bài 7. Cho hệ phương trình: x 2 2x 3 6 m y y       

(m là tham số).

1) Giải hệ phương trình với m = 1. 2) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x và y là hai số trái dấu.

DẠNG 3: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)

Bài 8. Cho hàm số y = x2 có đồ thị là parabol (P).

1) Vẽ parabol (P) trên mặt phẳng tọa độ; 2) Trong các điểm A(1;1), B(-1;3) điểm nào thuộc (P), điểm nào không thuộc (P)? 3) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B ở câu 2. Tìm giao điểm thứ hai của (P) và (d) bằng phương pháp đại số. Bài 9. Cho hàm số y = (m – 1)x2 (m ≠ 1) có đồ thị là parabol (P).

1) Xác định m để (P) đi qua điểm (1; 1). A  2) Với giá trị m vừa tìm được ở trên, hãy:

a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ; b) Tìm các điểm trên (P) có tung độ bằng 4 ; c) Tìm điểm trên (P) có hoành độ bằng 3. d) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = x – 6 bằng phương pháp đại số. e) Tìm các điểm trên (P) có tung độ gấp ba lần hoành độ.

DẠNG 4: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 10: Hai người đi xe đạp xuất phát cùng lúc, ngược chiều nhau từ hai địa điểm A và B cách nhau 42km và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng mỗi giờ người đi từ A đi nhanh hơn người đi từ B là 3km. Bài 11: Lúc 7 giờ 1 người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h. Sau đó 1 giờ, người thứ 2 cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h. Tính thời gian mỗi xe đi từ A đến điểm gặp nhau? Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? Bài 12: Một người dự định đi từ A đến B với thời gian đã định. Nếu người đó tăng vận tốc thêm 10 km/h thì đến B sớm hơn dự định 1 giờ. Nếu người đó giảm vận tốc đi 10 km/h thì đến B muộn hơn dự định 2 giờ. Tính vận tốc, thời gian dự định đi và độ dài quãng đường AB. Bài 13: Một Ca nô xuôi dòng 1 km và ngược dòng 1km hết tất cả 3,5 phút. Nếu Ca nô xuôi 20 km và ngược 15 km thì hết 1 giờ. Tính vận tốc dòng nước và vận tốc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo