Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Long Toàn BR VT
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Long Toàn BR VT

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Long Toàn BR VT Bản PDF - Nội dung bài viết Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Long Toàn, tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuA. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂMB. CÁC ĐỀ THAM KHẢO Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Long Toàn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh đến với đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Long Toàn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Trước khi bước vào cuộc thi, hãy cùng Sytu tìm hiểu các kiến thức trọng tâm cùng các đề tham khảo trong đề cương dưới đây. A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn - Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn dạng đơn giản. - Vận dụng các kiến thức liên quan đến hệ phương trình. 2. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) - Xác định tính biến thiên của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và vẽ đồ thị tương ứng. - Sử dụng hệ thức Vi-ét và công thức nghiệm của phương trình bậc 2. - Giải phương trình quy về phương trình bậc hai và áp dụng vào bài toán thực tế. 3. Góc với đường tròn - Chứng minh tứ giác nội tiếp và áp dụng vào các dạng bài toán hình học. - Tính toán độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn và hình quạt tròn. - Vận dụng kiến thức về góc và đường tròn để giải quyết các bài toán phức tạp. B. CÁC ĐỀ THAM KHẢO Quý thầy cô có thể xem và sử dụng các đề tham khảo trong file Word đã được chuẩn bị để hỗ trợ quá trình ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Hãy cùng Sytu đồng hành và cố gắng học hỏi để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

1 TRƯỜNG THCS LONG TOÀN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 9. NĂM HỌC 2022 - 2023

A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn dạng đơn giản.

- Các bài toán vận dụng liên quan đến hệ phương trình.

2. Hàm số y = ax2 (a≠0) - Phương trình bậc hai một ẩn

- Xác định tính biến thiên của hàm số y = ax2 (a ≠ 0); xác định hàm số khi biết tọa độ điểm thuộc đồ thị của nó.

- Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0).

- Bài tập vận dụng hệ thức Vi-ét, công thức nghiệm của phương trình bậc 2.

- Giải phương trình quy về phương trình bậc hai.

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc 2.

- Bài toán liên hệ thực tế

3. Góc với đường tròn

- Chứng minh tứ giác nội tiếp

- Vận dụng tính chất các loại góc có liên quan đến đường tròn, các kiến thức về tứ giác nội tiếp để chứng minh các đặc tính hình học.

- Tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn và mở rộng cho các hình phẳng khác.

- Vận dụng các kiến thức về góc và đường tròn, tứ giác nội tiếp để làm bài tập vận dụng cao.

B. CÁC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1

Bài 1 (3.0 điểm).

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

1) 2 10 24 0 x x − − = 2) 4 2 4 5 0 x x − − = 3) 2 3

3 2 1

x y

x y

− =   + = 

Bài 2 (1.5 điểm).

1) Vẽ đồ thị hàm số 2 1 2 y x = (P).

2) Xác định giá trị của m để đường thẳng y x m = + cắt Parabol (P) tại 2 điểm phân biệt.

2 Bài 3 (1.5 điểm).

Một nhóm học sinh tham gia lao động trồng 30 cây xanh trong khuôn viên trường. Đến buổi lao động có 2 bạn được giáo viên chủ nhiệm điều đi làm việc khác, do đó mỗi bạn còn lại phải trồng thêm 4 cây nữa. Hỏi lúc đầu nhóm có bao nhiêu học sinh.

Bài 4 (3.5 điểm).

Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O vẽ hai tiếp tuyến AB, AC (B, C là tiếp điểm) và cát tuyến AMN (không đi qua O) với đường tròn.

1) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.

2) Chứng minh 2 AB AM.AN =

3) Gọi H là giao điểm của OA và BC, từ O vẽ OI ⊥MN cắt BC tại K. Chứng minh ∆OMK vuông.

Bài 5 (0.5 điểm).

Cho phương trình: ( ) 2 1 3 0 x m x m − + + − = (m là tham số). Chứng minh rằng với mọi

giá trị của tham số m , phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt 1 2 , . x x Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức

( ) ( ) 2 2 1 2

1 1 . 1 1 T x x = + − −

------------------------------

ĐỀ 2

Bài 1 (3.0 điểm).

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x2 – 7x + 2 = 0 b) x4 – 5x2 + 4 = 0 c) ൜??+ ??= 5 2??−??= 4

Bài 2 (1.5 điểm).

a) Vẽ đồ thị hàm số ??= 1

3 ??2 (P)

b) Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x + m tiếp xúc với (P). Tìm tọa độ tiếp điểm.

Bài 3 (1.5 điểm).

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc của xe khách là 20km/h. Do đó nó đến B trước xe khách 50 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100km.

Bài 4 (3.5 điểm).

Cho đường tròn (O; R) và dây AB cố định (AB< 2R). Từ điểm C bất kì trên tia đối của tia AB, kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (D thuộc cung lớn AB). Gọi I là trung điểm của dây AB.

3 Tia DI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai K. Kẻ đường thẳng KE song song AB (E thuộc (O)). Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CDOI nội tiếp.

b) ????2 = ????. ????

c) CE là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Bài 5 (0.5 điểm).

Cho phương trình: ??2 −(??+ 5)??+ 3??+ 6 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác có độ dài cạnh huyền bằng 5.

------------------------------

ĐỀ 3

Bài 1 (3.0 điểm): Giải hệ phương trình và các phương trình sau:

2 5 ) 1

x y a x y

+ =  − = 

2 ) 9 18 0 b x x − + = 4 2 ) 5 6 0 c x x + − =

Bài 2 (1.5 điểm):

Cho parabol (P): 2 1 4 y x = và đường thẳng (d): y = 2x + m (m là tham số)

a) Vẽ parabol (P).

b) Tìm tất cả giá trị của m để (d) và (P) không có điểm chung.

Bài 3 (1.5 điểm)

Theo kế hoạch, một tổ công nhân dự định phải may 120 kiện khẩu trang để phục vụ công tác phòng chống Covid -19. Nhưng khi thực hiện, nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo