
Họ và tên:…………………………………………….. Lớp:……………………
Tr. THPT NGUYỄN VĂN XIỆN ĐỀ THI HỌC KÌ II – LỚP 11 TỔ: TOÁN – TIN MÔN: TIN HỌC (Đề chính thức) Ngày thi: Mã đề: 02 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM) Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Sau khi thực hiện câu lệnh st:=copy(‘Tien hoc le’,6,6); kết quả xuất ra màn hình xâu st là: A Tien h B Ký tự rỗng C hoc le D xâu rỗng Câu 2: Để đặt màu cho nét vẽ ta sử dụng thủ tục
A LineTo B Line C Putpixel D Setcolor Câu 3: Trong NNLT Pascal, để đọc dữ liệu từ tệp thì thứ tự thực hiện nào sau đây là đúng?
A Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp đã có, đóng tệp. B Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp mới, đóng tệp. C Gắn tên tệp, mở tệp mới, ghi DL từ tệp, đóng tệp. D Gắn tên tệp, mở tệp đã có, đọc DL từ tệp, đóng tệp. Câu 4: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:
A eof(f, ‘trai.txt’) B foe(f) C eoln(f) D eof(f) Câu 5: Để đặt màu nền cho màn hình ta sử dụng thủ tục
A Textcolor B Clrscr C TextBackground D Gotoxy Câu 6: Để vẽ đường tròn ta sử dụng thủ tục
A Rectangle B Circle C Ellipse D Line Câu 7: Để vẽ hình chữ nhật khi biết toạ độ đỉnh trái trên và toạ độ đỉnh phải dưới ta sử dụng thủ tục
A Ellipse B Rectangle C Line D Circle Câu 8: Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khoá
A Const. B Uses. C Var. D Type. Câu 9: Để vẽ đoạn thẳng từ vị trí hiện tại của con trỏ đến một điểm trên màn hình ta sử dụng thủ tục
A LineTo B Putpixel C Line D Setcolor Câu 10: Thủ tục nào sau đây không phải là thủ tục để vẽ đoạn thẳng:
A Line(x,y,x’,y’) B PutPixel(x,y,color) C LineRel(dx,dy). D LineTo(x,y). Câu 11: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trường: hten, nsinh, toan, van. Để truy xuất đến trường toan của biến Hocsinh ta sử dụng:
A Hocsinh .[toan] B Hocsinh [toan] C Hocsinh.toan D Hocsinh(toan) Câu 12: Cho chuỗi kí tự sau: a:= ‘thanh oai’. Sau khi thực hiện length(delete(a,7,3)) kết quả sẽ như thế nào? A 7 B 6 C 8 D 5 Câu 13: Để đưa con trỏ tới vị trí nào đó của màn hình ta dùng thủ tục
A Textnackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy Câu 14: Để vẽ đoạn thẳng nối hai điểm với nhau ta sử dụng thủ tục
A Setcolor B Line C Putpixel D LineTo Câu 15: Biến cục bộ là:
A Là các biến được khai báo sau từ khoá Type
ThuVienDeThi.com
B Là danh sách tham số thực sự C Là các biến được khai báo ở chương trình con D Là các biến được khai báo ở chương trình chính Câu 16: Thủ tục để mở tệp f mới để ghi dữ liệu vào tệp là:
A Rewrite(f); B Rewrite(f, a, b, c); C Reset(f); D Reset(f, ‘dulieu.txt’); Câu 17 Cú pháp để gắn tên tệp ‘bai1.txt’ trong ổ đĩa D cho biến tệp f là:
A Assign( f, “D:\bai1.txt” ); B Assign( f, ‘D:bai1.txt’); C Assign( f, D:\ bai1.txt); D Assign( f, ‘D:\bai1.txt’ ); Câu 18: Để xoá màn hình và đưa con trỏ về vị trí góc trái trên màn hình ta dùng thủ tục
A Textcolor B Gotoxy C Clrscr D Textbackgroud Câu 19: Chương trình con chuẩn nào sau đây không thuộc thư viện CRT
A Clrscr. B TextBackGround(color) C SetColor(color). D TextColor(color). Câu 20: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:
A <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>; B <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>; C <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>; D <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>; Câu 21: Để vẽ một điểm ta sử dụng thủ tục
A Setcolor B LineTo C Line D Putpixel Câu 22: Hàm để tìm giá trị nhỏ nhất của hai số x, y là:
A Function min(x, y: integer) ; B Function gtnn(x, y: integer); C Function min(x, y) ; integer; D Function gtnn(x, y: integer) : boolean; Câu 23: Cho xâu kí tự sau: a:= ‘nguyen du’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘nguyen’ A Copy(a,4,2); B Copy(a,6,5); C Delete(a,8,2); D Delete(a,7,3 Câu 24: Để đặt màu cho chữ trên màn hình ta dùng thủ tục A TextBackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy
B. HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU (4 ĐIỂM): Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a) (0,5 đ): Cấu trúc của một chương trình con gồm ba phần. Trong đó,
..................................... nhất thiết phải có và được dùng để khai báo tên chương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.