Quảng cáo
Vở bài tập lớp 9 môn Toán tập 1 phần Hình học
QR

Vở bài tập lớp 9 môn Toán tập 1 phần Hình học

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Vở bài tập lớp 9 môn Toán tập 1 phần Hình học Bản PDF - Nội dung bài viết Vở bài tập lớp 9 môn Toán tập 1 phần Hình học Vở bài tập lớp 9 môn Toán tập 1 phần Hình học Đây là tài liệu gồm 103 trang, được chia thành các phần bài tập trắc nghiệm và tự luận cho môn Toán lớp 9 tập 1 phần Hình học. Bạn sẽ được học và ôn tập các kiến thức về hình học trong chương trình lớp 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông Bài 1: Tính độ dài đoạn thẳng và các yếu tố khác dựa vào hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Bài 4-5: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn. Ôn tập chương I: So sánh các tỉ số lượng giác, rút gọn và tính giá trị của biểu thức lượng giác, chứng minh hệ thức giữa các tỉ số lượng giác. Chương 2: Đường tròn Bài 1: Sự xác định của đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn. Bài 2: Đường kính và dây của đường tròn. Bài 3: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. Bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Bài 5: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. Bài 6: Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. Bài 7: Vị trí tương đối của hai đường tròn. Bài 8: Vị trí tương đối của hai đường tròn (TT). Ôn tập chương II: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn, các bài toán liên quan đến hai đường tròn tiếp xúc nhau. Đây là một tài liệu hữu ích để ôn tập kiến thức về hình học trong chương trình lớp 9. Chúc bạn học tốt và thành công trong việc giải các bài tập!

Xem trước nội dung

Toán 9 Tài liệu dạy học

ĐT: 0344 083 670 1 Toång hôïp: Thaày Hoùa

Bài 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Mở đầu Từ hình vẽ bên, ta có

 Cạnh góc vuông: , AB AC .

 Cạnh huyền: BC .

 Đường cao: AH .

 HA là hình chiếu của AB trên cạnh BC .

 HC là hình chiếu của AC trên cạnh BC .

 Định lý Py-ta-go: 2 2 2 BC AB AC = +

1. Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

 Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

2 BA BH BC = ⋅ hay 2 ' c c a = ⋅;

2 CA CH CB = ⋅ hay 2 ' b b a = ⋅ .

2. Hệ thức liên quan đến đường cao Trong một tam giác vuông

 Bình phương độ dài đường cao bằng tích hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

2 AH HB HC = ⋅ hay 2 ' ' h b c = ⋅ .

 Tích độ dài đường cao với cạnh huyền bằng tích độ dài hai cạnh góc vuông.

AH BC AB AC ⋅ = ⋅ hay a h b c ⋅ = ⋅.

 Nghịch đảo bình phương độ dài đường cao bằng tổng nghịch đảo bình phương độ dài hai cạnh góc vuông.

2 2 2 1 1 1 AH AB AC = + hay 2 2 2 1 1 1 h a b = + .

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Tính độ dài đoạn thẳng và các yếu tố khác dựa vào hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

 Vận dụng định lý Py-ta-go để tính cạnh thứ ba (nếu cần).  Vận dụng các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác.

Ví dụ 1. Tính các độ dài x , y trong hình bên.

Chương

1

Toán 9 Tài liệu dạy học

ĐT: 0344 083 670 2 Toång hôïp: Thaày Hoùa

a) b) c)

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

.............................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo