Quảng cáo
24 chuyên đề đại số bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 10 môn Toán và ôn thi vào
QR

24 chuyên đề đại số bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 10 môn Toán và ôn thi vào

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 24 chuyên đề đại số bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 10 môn Toán và ôn thi vào Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề đại số bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 10 Chuyên đề đại số bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 10 Tài liệu này bao gồm 24 chuyên đề đại số nhằm bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 9 và ôn thi vào lớp 10. Với tổng cộng 432 trang, nội dung của sách được chia thành các chuyên đề như sau: Chuyên đề 1: CĂN BẬC HAI, CĂN THỨC BẬC HAI. Chuyên đề 2: LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG. Chuyên đề 3: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. Chuyên đề 4: CĂN BẬC BA, CĂN BẬC N. Chuyên đề 5: BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI. Chuyên đề 6: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU CĂN. Chuyên đề 7: KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. Chuyên đề 8: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ ĐỒ THỊ. Chuyên đề 9: ỨNG DỤNG CỦA HÀM BẬC NHẤT ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC. Chuyên đề 10: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. Chuyên đề 11: PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. Chuyên đề 12: GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH. Chuyên đề 13: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN. Chuyên đề 14: HỆ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT. Chuyên đề 15: HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ. Chuyên đề 16: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ CÔNG THỨC NGHIỆM. Chuyên đề 17: HỆ THỨC VI-ÉT. Chuyên đề 18: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. Chuyên đề 19: GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. Chuyên đề 20: VỊ TRÍ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG. Chuyên đề 21: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO. Chuyên đề 22: PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ. Chuyên đề 23: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG MẪU MỰC. Chuyên đề 24: THỰC TẾ ĐẠI SỐ. Đây thực sự là một tài liệu hữu ích cho những học sinh yêu thích môn Toán và muốn rèn luyện kỹ năng đại số. Sau khi học xong tất cả các chuyên đề này, học sinh sẽ tự tin hơn khi ôn thi và cũng sẽ có kiến thức nền tảng vững chắc cho bậc học phổ thông tiếp theo.

Xem trước nội dung

Chương 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA

Chuyên đề 1. CĂN BẬC HAI, CĂN THỨC BẬC HAI

A. Kiến thức cần nhớ

1. Căn bậc hai số học

• Căn bậc hai số học của số thực a không âm là số không âm x mà 2x a = .

• Với 0 a ≥

( )

2 2

0 x x a x a a

≥  = ⇔ = = 

Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số gọi là phép khai phương.

Với hai số a, b không âm, thì ta có: a b a b < ⇔ < .

2. Căn thức bậc hai

• Cho A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là

biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.

• 0 A ≥ xác định (hay có nghĩa) khi 0 A ≥ .

• Hằng đẳng thức 2 A A = .

3. Chú ý

• Với 0 a ≥ thì:

2 x a x a = ⇒ =

2x a x a = ⇒ = ± .

• ( ) 0 0 A hay B A B A B

≥ ≥  = ⇔ = 

• 0 0 A B A B + = ⇔ = = .

B. Một số ví dụ

Ví dụ 1: So sánh các cặp số sau mà không dùng máy tính.

a) 10 và 3; b) 3 2 và 17 ;

c) 35 15 1 + + và 123 ; d) 2 2 + và 2.

Giải

Tìm cách giải. Khi so sánh hai số a và b không dùng số máy tính, ta có thể:

• So sánh a và b

• So sánh ( )

2 a và ( )

2 b

• Sử dụng kĩ thuật làm trội.

Trình bày lời giải

a) Ta có 10 9 10 9 > ⇒ > nên 10 3 > .

b) Xét ( ) ( ) ( )

2 2 2 2 3 2 3 . 2 18; 17 17 = = =

vì 18 17 > nên ( ) ( )

2 2 3 2 17 3 2 17 > ⇒ >

c) 35 15 1 36 16 1 6 4 1 11 + + < + + = + + = ,

123 121 11 > = suy ra 35 15 1 123 + + < .

d) Ta có 2 4 2 2 2 4 2 2 4 2 < = ⇒ + < ⇒ + < = .

Ví dụ 2: Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa:

a) 8 2x + ;

b) 1 11 x x −+ − ;

c) 2 3 9 x x x + + − .

Giải

Tìm cách giải. Để tìm điều kiện biểu thức có ý nghĩa, bạn lưu ý:

• A có nghĩa khi 0 A ≥

• A M có nghĩa khi 0 M ≠

Trình bày lời giải

a) 8 2x + có nghĩa khi 8 2 0 4 x x + ≥ ⇔ ≥−.

b) 1 11 x x −+ − có nghĩa khi 1 0 x −≥ và 11 0 1 11 x x − ≥ ⇔≤ ≤ .

c) 2 3 9 x x x + + − có nghĩa khi 3 0 x + ≥ và 2 9 0 3; 3 x x x − ≠ ⇔ > − ≠ .

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức sau:

a) 6 2 5 6 2 5 A = + − − ;

b) 2 1 2 1 B a a a = + − − + với 1 a <

Giải

Tìm cách giải. Để rút gọn biểu thức chứa dấu căn, bạn nhớ rằng:

( )

2 2 1 1 a a a ± + = ± và lưu ý: A B A B A B B A A B

− ≥  − =  − < 

neáu

neáu

Trình bày lời giải

a) Ta có 6 2 5 6 2 5 A = + − −

5 2 5 1 5 2 5 1 A = + + − − +

( ) ( )

2 2 5 1 5 1 A = + − −

( ) ( ) 5 1 5 1 2 A = + − − = .

b) 2 1 2 1 B a a a = + − − + với 1 a <

( )

2 1 1 B a a = + − −

( ) 1 1 1 1 2 B a a a a a = + − − = + − − = .

Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

a) 2 3 2 8 33 A x x = + − + ;

b) 2 8 18 1 B x x = − + −;

c) 2 2 2 2 2 2 10 2 8 2020 C x y xy x y y y = + − + − + + − + .

Giải

a) Ta có: ( )

2 2 3 2 8 33 3 2 2 25 3 25 8 A x x x = + − + = + − + ≥ + = .

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 8 khi 2 x = .

b) Ta có: ( )

2 2 8 18 1 4 2 1 2 1 B x x x = − + −= − + −≥ −

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B là 2 1 − khi 4 x = .

c) Ta có: 2 2 2 2 2 2 10 2 8 2020 C x y xy x y y y = + − + − + + − +

( ) ( ) 2 2 1 9 2 2 2012 C x y y ⇒ = − + + + − +

9 2012 2015 C ⇒ ≥ + = .

Vậy giá trị nhỏ nhất của C là 2015.

Khi 1 0 1

2 0 2

x y x

y y

− + = =   ⇔   − = =  

.

Ví dụ 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo