Quảng cáo
32 chủ đề học tập Hình học 9
QR

32 chủ đề học tập Hình học 9

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 32 chủ đề học tập Hình học 9 Bản PDF - Nội dung bài viết 32 chủ đề học tập Hình học 9 32 chủ đề học tập Hình học 9 Tài liệu này bao gồm 187 trang, tập hợp 32 chủ đề học tập Hình học 9. Trải qua từng chủ đề, bạn sẽ được học về những kiến thức cơ bản và quan trọng trong hình học. Chương 1 bắt đầu với chủ đề về hệ thức lượng trong tam giác vuông, sau đó là tỉ số lượng giác của góc nhọn. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu về một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, và tổng kết lại kiến thức trong Chương 1. Cuối cùng, kiểm tra khảo sát chất lượng kiến thức của bạn trong Chương 1. Chương 2 tiếp tục với chủ đề về đường tròn, đường kính và dây cung. Bạn sẽ được học về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, và tính chất tiếp tuyến cắt nhau. Cuối cùng, bạn sẽ được tổng ôn và kiểm tra kiến thức trong Chương 2. Chương 3 tiếp tục với chủ đề về góc ở tâm, số đo cung, liên hệ cung và dây, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và giây cung, góc có đỉnh bên trong đường tròn, cung chứa góc, tứ giác nội tiếp, độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn và hình quạt tròn. Cuối cùng, bạn sẽ được tổng ôn và kiểm tra kiến thức trong Chương 3. Chương 4 cuối cùng với chủ đề về diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cầu. Sau đó, tổng ôn và kiểm tra kiến thức trong Chương 4. Đây là một tài liệu đầy đủ và chi tiết, giúp bạn hiểu rõ về hình học và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra. Hãy cùng tìm hiểu và học tập!

Xem trước nội dung

1.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

BÀI 1. HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG.

I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó ta có các hệ thức sau:

• AB2 = BH. BC hay c2 = ac’ • AC2 = CH. BC hay b2 = ab’ • AB. AC = BC. AH hay cb = ah • HA2 = HB. HC hay h2 = c’b’

• 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 hay AH AB AC h c b = + = +

• BC2 = AB2 + AC2 (Định lí Pytago) II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuông

Phương pháp giải: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Nếu biết độ dài hai trong sáu đoạn thẳng AB, AC, BC,HA, HB, HC thì ta luôn tính được độ dài bốn đoạn thẳng còn lại.

1A. Tính x, y trong mỗi hình vẽ sau:

1B. Tính x, y trong mỗi hình vẽ sau:

2A. Cho tam giác ABC vuông tai A, đường cao AH.

a) Cho biết AB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH, AC, BC và AH.

b) Cho biết BH = 9cm, CH = 16cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB, AC, BC, và AH.

2B. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Cho biết AB = 3cm, BC = 5cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH,CH, AH và AC

b) Cho biết AH = 60cm, CH = 144cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB, AC, BC, và BH.

3A. Cho tam giác ABC vuông tai A, AH BC ⊥ (H thuộc BC). Cho biết

AB:AC = 3: 4 và BC = 15cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BH và HC.

3B. Cho tam giác ABC vuông tại A, đương cao AH.

Cho biết AB 5 AC 6 = và BC = 122cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH.

Dạng 2. Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông.

2.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Phương pháp giải: Sử dụng các hệ thức về các cạnh và đường cao một cách hợp lí theo ba bước:

Bước 1: Chọn các tam giác vuông thích hợp chứa các đoạn thẳng có trong hệ thức.

Bước 2: Tính các đoạn thẳng đó nhờ hệ thức về cạnh và đường cao.

Bước 3: Liên kết các giá trị trên để rút ra hệ thức cần chứng minh.

4A. Cho tam giác CDE nhọn, đường cao CH. Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của CD, CE. Chứng minh:

a) CD. CM = CE. CN

b) Tam giác CMN đồng dạng với tam giác CED.

4B. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AH là đường cao

a) Chứng minh: AB2 + CH2 = AC2 +BH2

b) Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC, chứng minh:

1.

2 2 2 2 BC AB AC 2AM 2 + = +

2. 2 2 AC AB 2BC.HM − = (Với AC > AB). 5A. Cho hình bình hành ABCD có góc A nhọn. Gọi I, K là hình chiếu của B, D trên đường chéo AC. Gọi M, N là hình chiếu của C trên các đường thẳng AB, AD. Chứng minh:

a) AK = IC

b) Tứ giác BIDK là hình bình hành.

c) AC2 = AD. AN + AB.AM

5B. Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Cho biết khoảng cách từ O tới mỗi

cạnh hình thoi là h, AC = m, BD = n. Chứng minh: 2 2 2 1 1 1 m n 4h + =

III. BÀI TẬP VỀ NHÀ

6. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết AB = 4cm, AC = 7,5cm. Tính độ dài đoạn thẳng AH và diện tích tam giác ABC.

7. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Biết AH = 6cm, BH = 4,5cm. Tính AB, AC, BC, HC.

b) Biết AB = 6cm, BH = 3cm. Tính AH và tính chu vi của các tam giác vuông trong hình.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo