
MỤC LỤC
Chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba 3
A Căn bậc hai 3
I Tóm tắt lý thuyết 3
II Phương pháp giải toán 3
B Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √
A2 = |A| 5
I Tóm tắt lí thuyết 5
II Phương pháp giải toán 5
Dạng 1. Điều kiện để √
A có nghĩa 5
Dạng 2. Sửdụng hằng đẳng thức √
A2 = |A| 5
Dạng 3. Giải phương trình 6
III Bài tập tựluyện và nâng cao 6
C Liên hệgiữa phép nhân, phép chia và phép khai phương 8
I Tóm tắt lí thuyết 8
II Các dạng toán 8
III Bài tập tựluyện và nâng cao 9
D Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai 10
I Tóm tắt lí thuyết 10
II Các dạng toán 10
Dạng 1. Đưa thừa sốra ngoài dấu căn, đưa thừa sốvào bên trong dấu căn 10
Dạng 2. Khửmẫu của biểu thức dưới dấu căn-Phép nhân liên hợp 11
III Bài tập rèn luyện 12
p TÀI LIỆU HỌC TẬP MÔN TOÁN 9 - TẬP 1 / Trang
E Bài tập ôn chương 1 15
Dạng 1. Rút gọn biểu thức số 15
Dạng 2. Giải phương trình chứa căn thức đơn giản 16
Dạng 3. Rút gọn biểu thức chứa căn thức 17
Chương 2 HÀM SỐBẬC NHẤT 21
A Nhắc lại và bổsung khái niệm vềhàm số 21
I Tóm tắt lí thuyết 21
II Các dạng toán 21
Dạng 1. Tìm giá trịcủa hàm số, biến số 21
Dạng 2. Toán thực tếvềhàm số 22
B Hàm sốbậc nhất 24
I Tóm tắt lý thuyết 24
II Phương pháp giải toán 24
III Bài tập luyện tập 25
C Tương giao hai đường thẳng 27
I Tóm tắt lí thuyết 27
II Phương pháp giải toán 27
III Bài tập luyện tập 28
D Hệsốgóc của đường thẳng 29
I Tóm tắt lí thuyết 29
II Phương pháp giải toán 29
Dạng 1. Hệsốgóc của đường thẳng 30
Dạng 2. Lập phương trình đường thẳng biết hệsốgóc 30
III Bài tập tựluyện 31
LỚP TOÁN THẦY DŨNG - 04 QUÁCH VĂN TUẤN, P12, TÂN BÌNH Ô 0906 804 540
p TÀI LIỆU HỌC TẬP MÔN TOÁN 9 - TẬP 1 / Trang 1
E Bài tập ôn chương 2 31
Chương 1 HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 37
A Một sốhệthức vềcạnh và đường cao của tam giác vuông 37
I Tóm tắt lí thuyết 37
II Phương pháp giải toán 37
Dạng 1. Giải các bài toán định lượng 38
Dạng 2. Giải các bài toán định tính 38
III Bài tập tựluyện 39
B Tỉsốlượng giác 41
I Tóm tắt lí thuyết 41
II Phương pháp giải toán 41
III Bài tập tựluyện 41
C Ứng dụng thực tếhệthức lượng trong tam giác vuông 43
Chương 2 ĐƯỜNG TRÒN 49
A Sựxác định đường tròn 49
I Tóm tắt lí thuyết 49
B Đường kính và dây của đường tròn 50
C Liên hệgiữa dây và khoảng cách từtâm đến dây 50
I Bài tập rèn luyện 50
D Vịtrí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn - Dấu hiệu nhận biết đường tròn 52
I Tóm tắt lí thuyết 52
LỚP TOÁN THẦY DŨNG - 04 QUÁCH VĂN TUẤN, P12, TÂN BÌNH Ô 0906 804 540
Chương 1 CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
A. CĂN BẬC HAI
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Căn bậc hai của một số
Định nghĩa 1. Căn bậc hai sốhọc của một sốa ≥0 là một sốx không âm mà bình phương của nó bằng a. Ký hiệu √a.
x = √
a ⇔
đx ≥0
x2 = a , với a ≥0.
Tổng quát trên R:
1. Mọi sốdương a > 0 có hai căn bậc hai là hai sốđối nhau.
✓√a > 0 gọi là căn bậc hai sốhọc hay còn gọi là căn bậc hai dương của a.
✓−√a < 0 gọi là căn bậc hai âm của a.
2. Số0 có căn bậc hai duy nhất là 0.
3. Sốâm không có căn bậc hai.
2. So sánh các căn bậc hai sốhọc
Định lí 1: Với hai sốa, b không âm, ta có a < b ⇔√a < √
b.
II. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
VÍ DỤ1: Tính √
16; √1,44; p
(−8)2.
# Rèn luyện 1: Tính
√
121. a) − √
144. b) √0, 25. c) −√0, 0016. d)
√
34. e) − …
27
9. f)
…
25 49. g)
»
(−7)2. h)
p√
16. i) − p
4 √
81. j)
VÍ DỤ2: Tính giá trịcủa các biểu thức sau
√0,16 + …
4 25. a)
…
3 1
16 −√0,36. b)
# Rèn luyện 2: Tính:
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.