Quảng cáo
31 chủ đề học tập Đại số 9
QR

31 chủ đề học tập Đại số 9

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 31 chủ đề học tập Đại số 9 Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu học tập Đại số 9 Tài liệu học tập Đại số 9 Được tuyển chọn từ 31 chủ đề học tập, tài liệu này bao gồm tổng cộng 246 trang. Mỗi chủ đề được trình bày cụ thể và dễ hiểu để giúp học sinh nắm vững kiến thức. Chương 1 bắt đầu với chủ đề về căn bậc hai, sau đó đến căn thức bậc hai và hằng đẳng thức. Tiếp theo là liên hệ giữa phép nhân và phép chia, cách biến đổi và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, và học về căn bậc ba. Cuối cùng, chương 1 kết thúc với ôn tập và kiểm tra chất lượng. Chương 2 tiếp tục với hàm số bậc nhất, đồ thị của hàm số này, vị trí tương đối của hai đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng, và tổng ôn tập chương 2. Sau đó là kiểm tra khảo sát và chữa bài. Chương 3 bao gồm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và cộng đại số, và bài toán lập hệ phương trình. Chương này cũng kết thúc bằng tổng ôn tập và kiểm tra chất lượng. Cuối cùng, chương 4 tập trung vào hàm số y=ax2, công thức nghiệm, việt, phương trình quy và các bài toán thú vị về đường thẳng và parabol. Chương này cũng có tổng ôn tập và kiểm tra chất lượng.

Xem trước nội dung

1.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA.

BÀI 1. CĂN BẬC HAI.

I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1/ Căn bậc hai

- Căn bậc hai của số thực a không âm là số thực x sao cho x2 = a. - Chú ý:

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là a , số âm kí

hiệu là a − . - Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0. - Số âm không có căn bậc hai. 2/ Căn bậc hai số học

- Với số a không âm, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.

- Chú ý: Ta có

2 0 x a x x a

≥  = ⇔ =  3/ So sánh các căn bậc hai số học

Ta có : 0 a b a b < ⇔ ≤ <

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số

Phương pháp giải:

● Nếu a > 0 thì các căn bậc

hai của a là a ± ; căn bậc hai số học của a là a ● Nếu a = 0 thì căn bậc hai của a và căn bậc hai số học của a cùng bằng 0. ● Nếu a < 0 thì a không có căn bậc hai và do đó không có căn bậc hai hai số học 1A. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 0 b) 64 c)

9 16 d) 0,04

1B. Căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau là bao nhiêu?

2.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

a) -81 b) 0,25 c) 1,44 d)

40 181

Dạng 2: Tìm số có căn bậc hai số học là một số cho trước

Phương pháp giải:

Với số thực 0 a ≥ cho trước ta có a2 chính là số có căn bậc hai số học bằng a.

2A. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 12 b) -0,36 c)

2 2 7 d)

0,2 3

2B. Số nào có căn bậc hai số học là mỗi số sau đây?

a) 13 b)

3 4 −

c)

1 2 2 5 d)

0,12 0,3

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai

Phương pháp giải:

Với số 0 a ≥ ta có ( ) = = 2 2a a và a a

3A. Tính:

a) 9 b)

4 25 c)

2 ( 6) − − d)

2 3 4

  −      

3B. Tính:

a) 121 b)

16 25 c) ( )

2 2 − d)

2 3 5   −    

4A. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) + 0,5 0,04 5 0,36 b)

− − − + − − 25 9 4 5 16 25

4B. Thực hiện phép tính:

a)

− 2 1 81 16 3 2 b)

− 1 4 2 25 2 9 5 16

3.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Dạng 4: Tìm giá trị của x thỏa mãn biểu thức cho trước

Phương pháp giải: Ta sử dụng chú ý:

● = ⇔ = ± 2 2 x a x a

● Với số ≥ a 0 , ta có = ⇔ = 2 x a x a 5A. Tìm giá trị của x biết :

a) 9x2 – 16 = 0 b) 4x2 = 13

c) 2x2 + 9 = 0 d)

+ − + = 2x 1 2 0 3

5B. Tìm x, biết:

a) 3x2 = 1 b)

+ = 1 2x 3 3

c) + + = 2x 1 3 0 d) − + = 2 x 4x 13 3

Dạng 5: So sánh các căn bậc hai số học

Phương pháp giải:

Ta có : 0 a b a b < ⇔ ≤ <

6A. So sánh:

a) 3 và 2 2 b) 5 và + 17 1

c) 3 và − 15 1 d) − 1 3 và 0,2

6B. Tìm số lớn hơn trong các cặp số sau:

a) 11 và 2 30 b) 2 và + 1 2

c) 1 và − 3 1 d) -10 và −3 11

7A. Tìm giá trị của x, biết:

a)

< 1 2x 3 b)

− + ≥ 1 3x 5 2

7B. Tìm x thỏa mãn:

4.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

a) − + > 2x 1 7 b)

− ≤3 2x 1 2

Dạng 6: Chứng minh một số là số vô tỉ:

8A*. Chứng minh:

a) 3 là số vô tỉ b) + 2 3 là số vô tỉ

8B*. Chứng minh:

a) 5 là số vô tỉ b) + 3 5 là số vô tỉ

III. BÀI TẬP VỀ NHÀ

9. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 225 b)

49 289 c) 2,25 d) 0,16

10. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 7 b)

  −−    

3 4 c)

3 2 2 3 d)

0,25 0,5

11. Tính:

a)

225 9 b) ( ) − − 2 111 c)

2 1 400

  −      d)

2 7 3

  −      

12. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

− + 2 9 16 25 144 5 2 81 b)

− + 1 0,5 0,09 2 0,25 4

c)

− 9 3 64 116 2 9 d)

− − − + − − 289 0,09 10 16 9

13. Tìm giá trị của x biết:

a) –x2 + 324 =0 b) 16x2 – 5 = 0

c)

= −

2 4 x 3 d) − + = 2 4x 4x 1 3

14. So sánh các cặp số sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo