
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2015 - 2016
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 150 phút
Đề gồm 01 trang
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
3 2
3 2 4 4 7 14 8 a a a P a a a
b) Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho 2 x dư 10, f(x) chia cho 2 x dư 26, f(x) chia cho 2 4 x được thương là 5x và còn dư.
Câu 2. (2,0 điểm) Giải phương trình:
a) 43 46 49 52 57 54 51 48 x x x x
b) 2 2 3 2 2 5 3 x x x
Câu 3. (2,0 điểm)
a) Chứng minh rằng Q = n3 + (n + 1)3 +( n + 2)3 9 với mọi n N* b) Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
3 a b c A b c a a c b a b c
Câu 4. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Các đường cao AE, BF, CG cắt nhau tại H. Gọi M là trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K.
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác EFC. b) Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và D. Chứng minh NC = ND và HI = HK.
c) Chứng minh: 6 AH BH CH HE HF HG
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho , , a b c là ba số dương thoả mãn 1 abc . Chứng minh rằng:
3 3 3 1 1 1 3 ( ) ( ) ( ) 2 a b c b c a c a b .
---------------Hết--------------- Họ và tên học sinh:...................................................... Số báo danh:....................................
Họ và tên Giám thị:...................................................... Chữ ký:............................................
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP
HUYỆN NĂM HỌC: 2015 - 2016
MÔN: TOÁN LỚP 8 Hướng dẫn chấm gồm 04 trang
Câu Đáp án Điểm
Câu 1 (2 điểm)
a)
3 2
3 2 4 4 7 14 8 a a a P a a a
2 2
3
1 4 1
8 7 2
a a a P
a a a
2
2 1 4 1 1 4
2 1 4 2 5 4
a a a a a P a a a a a a
1 2 a P a
Vậy 1 2 a P a
với a 1; a 2; a 4.
0,25
0,5
0,25
b) Giả sử f(x) chia cho 2 4 x được thương là 5x và còn dư là
ax b . Khi đó: 2 f( ) ( 4).( 5 ) ax + b x x x
Theo đề bài, ta có:
(2) 26 2 26 4
( 2) 10 2 10 18
f a b a
f a b b
Do đó: 2 f( ) ( 4).( 5 ) 4x +18 x x x
Vậy đa thức f(x) cần tìm là: 2 f( ) ( 4).( 5 ) 4x +18 x x x
0,25
0,5
0,25
Câu 2 (2 điểm)
a) 43 46 49 52 57 54 51 48 x x x x
57
43 x + 1 + 54
46 x + 1 = 51
49 x + 1 + 48
52 x +1
57
100 x + 54
100 x - 51
100 x - 48
100 x = 0
(x + 100)( 48
1 51
1 54
1 57
1 ) = 0
Do ( 48
1 51
1 54
1 57
1 ) 0 nên x + 100 x = -100
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 100
0,25
0,25
0,25
0,25
b) 2 2 3 2 2 5 3 x x x
2 2x 3 2x 5 x 2 3 (4x2 + 16x + 15)(x2 + 4x + 4) = 3 (2) Đặt y = x2 + 4x + 4 4y = 4(x2 + 4x + 4) = 4x2 + 16x + 16
4x2 + 16x + 15= 4y - 1 Khi đó (2) y(4y - 1) - 3 = 0 4y2 - y - 3 = 0 (y - 1)(4y + 3) = 0 +/ y - 1 = 0 (x + 2)2 - 1 = 0 (x + 2)2 = 1 x + 2 = 1 hoặc x + 2 = -1 x = -1 hoặc x = -3 +/ 4y + 3 = 0 4(x+2)2 + 3 = 0 Vì 4(x+2)2 + 3 3 nên phương trình vô nghiệm. Vậy 1; 3 S là tập nghiệm của phương trình đã cho.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3 (2 điểm)
a) Q = n3 + (n + 1)3 +( n + 2)3 = n3 + (n3 + 3n2 + 3n + 1)+(n3 + 6n2 + 12n + 8) =3n3 + 9n2 + 15n + 9 = 3(n3 + 3n2 + 5n + 3) Đặt C = n3 + 3n2 + 5n + 3 = n3 + n2 + 2n2 + 2n + 3n + 3 = n2(n + 1) +2n(n + 1) +3(n + 1) = n(n + 1)(n + 2) + 3(n + 1) Ta thấy n(n + 1)(n + 2) chia hết cho 3 (vì tích của 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3), mà 3(n + 1) chia hết cho 3. C chia hết cho 3 Q = 3C chia hết cho 9.
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Đặt b + c a = x > 0; c + a b = y > 0; a + b c = z > 0
Từ đó suy ra a = 2 ; 2 ; 2
y x c z x b z y ;
Thay vào biểu thức A ta được:
A =
) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.