
[ÔN TẬP HỌC KỲ I – TOÁN 9] ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
19006933 Facebook.com/THCS.Tieuhoc
hotro@thcs.hocmai.vn HOCMAI THCS & Tiểu Học
Trang | 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
ĐẠI SỐ
A. Lý thuyết
I. Các phép tính trên căn bậc hai
1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai
a) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
b) Với a 0 ta có x = a
a a x
x
0
2 2
c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b b a
d) 2 A neu A 0 A A A neu A 0
2) Các công thức biến đổi căn thức:
1. A A2 2. B . A AB (A 0, B 0)
3. A A B B (A 0, B > 0) 4. 2 A B A B (B 0)
5. 2 A B A B (A 0, B 0) hoặc 2 A B A B (A < 0, B 0)
6. A 1 AB B B (AB 0, B 0) 7.
2 C A B C
A B A B
m
(A 0, A B2)
8. A A B
B B
(B > 0) 9. C A B C
A B A B
m
(A, B 0, A B).
B. Bài tập
Bài 1: Tính:
a) 75 12 27 b) 7 2 8 32 c)
2 2 5 2 5
d) 1 1 5 1 . 3 5 3 5 5 5
e) 32 5 98 ) 3 .( 2 2 g) 3 3 2
1
.
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 3 2 12 2 4)( 27 144 2 16) b) 2 (2 5 2 3) 4 60
ThuVienDeThi.com
[ÔN TẬP HỌC KỲ I – TOÁN 9] ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
19006933 Facebook.com/THCS.Tieuhoc
hotro@thcs.hocmai.vn HOCMAI THCS & Tiểu Học
Trang | 2
c) 6(3 12 4 3 48 5 6) d) 2 3 ( 6 2)( 2 3)
e) 10 84 34 2 189 f) 2 3 15 1 3 1 3 2 3 3 3 5
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức ( Không dùng máy tính cầm tay )
a/ A = 7 28 2 7 3 63 g/ B = 3 4 3 7 3
b/ A= 2 75 +3 3 - 48 h/ 14 7 6
2 1 7 1
c/ A = 48 5 12 6 3 i) A = 3 8 2 18 2
d/ 32 2 8 3 18 : 2 j/ 20 3 45 6 80
e/ B = k) A = 3 12 2 18 3
f/ B =
5 2 6
1 5 2 6
1
l/ 15 12 1 5 2 2 3 A .
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
1) 12 27 48 2) 45 20 80 : 5
3) 3 1 8 48 3 16 27 2 4) 1 1 5 3 5 3
5) 125 12 2 5 3 5 3 27 6) 5 5 1 15 125 20 3
7) 2 3 : 8 7 50 5 3 128 6 8) 3 2 27 3 4 2 3 48 2
9) 2 2 ) 4 8 ( ) 2 2 3 ( 10) 2 2 ) 3 15 ( ) 15 4 (
11) 10 2 2 2 5 1 2 1 12) 5 5 5 5 1 1 1 5 1 5
2 3 4
2 2 3 4
2
ThuVienDeThi.com
[ÔN TẬP HỌC KỲ I – TOÁN 9] ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
19006933 Facebook.com/THCS.Tieuhoc
hotro@thcs.hocmai.vn HOCMAI THCS & Tiểu Học
Trang | 3
13) 6 6 15 14) 15 2 8 15) 3 3 2. 32 + 2. 32
Bài 5: Giải phương trình :
a) 2 4
5 6
x x
x x
b) 1 18 9 8 4 2 1 4 3 x x x
c) 1 4 8 2 9 18 9 2 x x x
Bài 6: Giải phương trình :
a) 2 2 3 6 2 x b) 3 2 1 6 3 x
c) 3 2 x d) x x x 2 3 10 2 32 .
Bài 7: Giải phương trình:
a) 5 3 x b) 4 5 12 x c)
d) 3 9 6 2 x x e) 4 45 9 3 1 5 20 4 x x x
Bài 8: So sánh: a) 4 7 và 112 b) 3 5 và 7 c) 11 2 và 5 3
II. Biến đổi, rút gọn và tính giá trị của biểu thức có điều kiện
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
x x x x C
2 : 1
1 1 .
Bài 2: Cho biểu thức P= 1 1 2
4 2 2
x x x x
:
a) Rút gọn biểu thức P ;
b) Tìm các giá trị của x để P <1.
Bài 3: Cho biểu thức : P = 1 1 1 : 1 2 1 x x x x x x
.
a) Rút gọn biểu thức P.
2 2 3 3 x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.