
tổng hợp kiến thức toán 9
1. Điều kiện để căn thức có nghĩa. có nghĩa khi A 0 A 2. Các công thức biến đổi căn thức.
a. 2 A A
b. . ( 0; 0) AB A B A B
c. ( 0; 0) A A A B B B
d. 2 ( 0) A B A B B
e. 2 ( 0; 0) A B A B A B
2 ( 0; 0) A B A B A B
f. 1 ( 0; 0) A AB AB B B B
i. ( 0) A A B B B B
k. 2 2 ( ) ( 0; ) C C A B A A B A B A B
m. 2 ( ) ( 0; 0; ) C C A B A B A B A B A B
3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét đường thẳng y = ax + b (d) và y = a'x + b' (d') (d) và (d') cắt nhau a a' (d) // (d') a = a' và b b' (d) (d') a = a' và b = b' 4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường cong.
Xét đường thẳng y = ax + b (d) và y = ax2 (P) (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm: 2 nghiệm phân biệt (d) tiếp xúc với (P) tại một điểm: 1 có nghiệm kép (d) và (P) không có điểm chung: vô nghiệm 5. Phương trình bậc hai.
Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)
Công thức nghiệm Công thức nghiệm thu gọn = b2 - 4ac Nếu > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
; a b x 2 1
a b x 2 2
Nếu = 0 : Phương trình có nghiệm kép :
a
b x x 2 2 1
Nếu < 0 : Phương trình vô nghiệm
' = b'2 - ac với b = 2b' - Nếu ' > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
; a b x
' '
1
a b x
' '
2
- Nếu ' = 0 : Phương trình có nghiệm kép:
a
b x x
'
2 1
- Nếu ' < 0 : Phương trình vô nghiệm
6. Hệ thức Viet và ứng dụng. - Hệ thức Viet:
Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) thì:
1 2
1 2 .
b S x x a c P x x a
- Một số ứng dụng:
+ Tìm hai số u và v biết u + v = S; u.v = P ta giải phương trình: x2 - Sx + P = 0
(Điều kiện S2 - 4P 0) + Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0)
ThuVienDeThi.com
Le Nhat Truong_ toan 9
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 = c
a
Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 = -1 ; x2 = c a
7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
Bước 1: Lập phương trình hoặc hệ phương trình ( đk) Bước 2: Giải phương trình hoặc hệ phương trình Bước 3: Kiểm tra các nghiệm của phương trình hoặc hệ phương trình nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận 8. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Điều kiện có hai nghiệm phân biệt hoặc
0 0 a
0
0
' a
9. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có 1 nghiệm.
Điều kiện có một nghiệm: hoặc hoặc
0 0 b a
0
0 a
0
0
' a
10. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm kép.
Điều kiện có nghiệm kép: hoặc
0
0 a
0
0
' a
11. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 vô nghiệm.
Điều kiện có một nghiệm: hoặc
0
0 a
0
0
' a
12. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm cùng dấu.
Điều kiện có hai nghiệm cùng dấu: hoặc
0
0
a c P
0
0 '
a c P
13. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm dương.
Điều kiện có hai nghiệm dương: hoặc
0
0
0
a b S
a c P
0
0
0 '
a b S
a c P
14. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = có 2 nghiệm âm.
Điều kiện có hai nghiệm âm: hoặc
0
0
0
a b S
a c P
0
0
0 '
a b S
a c P
15. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm trái dấu.
Điều kiện có hai nghiệm trái dấu: P < 0 16. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm x = x1.
Cách giải: - Thay x = x1 vào phương trình (*) ta có: ax12 + bx1 + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.