
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU TỔ: TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TIN HỌC - KHỐI LỚP 11 I: Phần Trắc nghiệm Câu 1: Chương trình sau trả về giá trị bao nhiêu?
Var y, x, i:byte; Begin x:=20; i:=1; y = 0; While i < x do Begin Y:=x+i; i:=i+10; End; Writeln(‘gia tri cua y:= ‘,y); End. A. Y = 36 B. Y = 32 C. Y = 26 D. Y = 41 Câu 2: Để tìm giá trị lớn nhất của hai số a, b dùng câu lệnh sau
A. If a > b then Max = a else Max = b; B. Max := a If a > b then Max := b; C. Max := b If a<b then Max := b; D.Max := a If Max < b then Max := b; Câu 3: Cho đoạn chương trình:
Var i,j:integer; Begin for i:=1 to 5 do begin for j:= 1 to 10 do write('*'); writeln;End. đoạn chương trình có tác dụng A. in ra màn hình hình chữ nhật có hàng ngang 10 ký tự * và hàng dọc 5 ký tự * B. in ra màn hình 50 ký tự * trên 1 hàng dọc C. in ra màn hình hình chữ nhật có hàng ngang 5 ký tự * và hàng dọc 10 ký tự * D. in ra màn hình 50 ký tự * trên 1 hàng ngang Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình:
i:=1; While i <3 do Begin
Write(“Hello Word”); i:=i+2; End; Chữ “Hello Word “ được in ra màn hình mấy lần A. 2 B. 3 C. 4 D.1 Câu 5: Trong NNLT Pascal, cho đoạn chương trình:
Begin For i:=1 to 12 do if i mod 2 = 0 then write( i+2); Trên màn hình sẽ có kết quả nào sau đây: A. 4 6 8 10 12 14 B. 2 4 8 10 12 14 C. 2 4 6 8 10 12 14 D. 3 5 7 9 11 13 Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn lệnh nào sau đây là đúng
A. for i:= 1 to 5 do a:= a+ i; B. for i = 1 to 5 do a:= a+ i; C. for i: = 1 to 5 do a:= a+ i D. for i ;= 1 to 5 do a:= a+ i; Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
T:=0; For i:=1 To N Do
If (i mod 3 = 0) or (i mod 5= 0) Then T:=T+i; A. Tìm một ước của N; B. Tính tổng các ước thực sự của N; C. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến N; D. Tính tổng các số chia hết cho cả 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến N;
Câu 8: Kết quả của biểu thức sqrt((ABS(25-50) div 2)) là?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 9: Đoạn chương trình sau cho kết quả gì?
For i:=10 Downto 1 Do Write(i ,' '); A. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 B. 10987654321 C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D. Đa ra 10 dấu cách
Câu 10: Xét chương trình sau: Var a,b:integer;
BEGIN a := 1; b := 2; b := b * a; a := a + b; writeln(a); END;
ThuVienDeThi.com
Kết quả của a khi chạy hết đoạn chương trình trên là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 11: Biểu thức nào sau đây không có kết quả là 1?
A. (sqrt(25) div 4) B. (sqrt(25) / 4) C. (sqrt(25) mod 4) D. (sqrt(25) div 5)
Câu 12: Nếu 1 biến nguyên A có giá trị nằm trong phạm vi từ 0 đến 216 -1 thì biến A đó có kiểu :
A. Byte. B. Word. C. Integer. D. Longint. Câu 14: Cho đoạn chương trình:
IF A>B then
Begin TG:=A; A:=B; B:=TG;
End;
Với A=10 và B=5 thì kết quả của A, B sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là? A. A=10 và B=5 B. A=15 và B=10 C. A= 5 và B=10 D. A,B,C đều sai
Câu 15: Câu lệnh a:=5; Write('Ket qua la', a); sẽ đưa ra màn hình
A. Ket qua a la 5 B. Ket qua a la a C. Ket qua la 5 D. Không đưa ra gì cả Câu 16: Caùch vieát naøo cho bieåu thöùc sau laø ñuùng trong TP: Sin(5x) + cos(3x+y)=12
a). Sin(5*x)+cos(3*x+y)=12 b). Sin(5*x)+cos(3x+y)=12 c). Sin5*x+cox3*x+y=12 d). Sin5*x+ cos3x+y =12 Câu 17: Chọn cú pháp đúng:
a). USES <danh sách biến> ; b). PROGRAM <tên chương trình> ; c). VAR <tên biến> := <giá trị> ; d). CONST <tên hằng> : < Kiểu dữ liệu> ; Câu 18: Cho biết kết quả trả về của biểu thức sau: (20 mod 3) div 2 + (15 div 4)
a). 3 b). 5 c). 4 d). 10 Câu 19: Cho biết kết quả trả về của biểu thức sau: (99 div 9) mod 9 + (13 div 3) div 2
a). 10 b). 4 c). 5 d). 3 Câu 20: Bộ nhớ cần cấp phát bao nhiêu byte để lưu trữ: VAR X , Y , Z : Real ;C: Char ; I , J : Byte ;
a). 21 byte bộ nhớ b). 20 byte bộ nhớ c). 15 byte bộ nhớ d). 22 byte bộ nhớ Câu 21: Chú thích sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal có thể được ghi trong:
a). [ ) b). (* *) c). [ ] d). ( )
Câu 22: Cách viết nào cho biểu thức sau là đúng trong TP: 3x2- (x-m)-15=13 5
1
a). 3*x*x- 1/sqr(5)*(x-m)-15=13 b). 3*sqr(x)- …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.