
1 | 2 7
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN - KHỐI 11- HỌC KỲ 1
A. TRẮC NGHIỆM
I- HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tập xác định của hàm số là 1 sin cos y x x
A. B. C. D. x k 2 x k 2 x k 4 x k
Câu 2: Phương trình : vô nghiệm khi m là: cos 0 x m
A. B. C. D. 1 1 m m
1 m 1 1 m 1 m
Câu 3: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai
A. B. sin 1 2 2 x x k sin 0 x x k
C. D. sin 0 2 x x k sin 1 2 2 x x k
Câu 4: Phương trình : có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn : 1 sin 2x 2 0 x
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 5: Phương trình : có nghiệm là : 2 3 cos 2 cos2 0 4 x x
A. B. C. D. 2
3 x k 3 x k 6 x k 2 6 x k
Câu 6: Phương trình : có nghiệm thỏa mãn là : 1 sin 2 x 2 2 x
A. B. C. D. 5 2 6 x k 6 x 2 3 x k 3 x
Câu 7: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là sin cos 1 x x 0;
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 8: Nghiệm của phương trình lượng giác : có nghiệm là : 2 sin 2sin 0 x x
A. B. C. D. 2 x k x k 2 x k 2 2 x k
Câu 9: Tập xác định của hàm số là 1 sin
cos
x y x
A. B. C. D. 2 2 x k 2 x k 2 2 x k x k
ThuVienDeThi.com
2 | 2 7
Câu 10: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. sin x + 3 = 0 B. 2 2cos cos 1 0 x x
C. tan x + 3 = 0 D. 3sin x – 2 = 0
Câu 11: Tập xác định của hàm số là 2sin 1 1 cos
x y x
A. B. C. D. 2 x k 2 x k 2 x k 2 2 x k
Câu 12: Phương trình : có nhghiệm là : 0 2x sin 60 0 3
A. B. C. D. 5 3 2 2 k x x k 3 x k 3 2 2 k x
Câu 13: Phương trình lượng giác : có nghiệm là : 0 cos3x cos12
A. B. C. D. x 2 15 k 2 x 45 3 k 2 x 45 3 k 2 x 45 3 k
Câu 14: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là 3sin cos 5 x m x
A. B. C. D. 4 4 m m
4 m 4 m 4 4 m
Câu 15: Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :
A. B. C. D. 2 x k
2
2 2
x k
x k
2 4 x k
2 4
2 4
x k
x k
Câu 16: Tập xác định của hàm số là tan 2x 3 y
A. B. C. D. 6 2 k x 5 12 x k 2 x k 5 12 2 x k
Câu 17: Tập xác định của hàm số là 1 sin
sin 1 x y x
A. B. C. D. 2 2 x k 2 x k 3 2 2 x k 2 x k
Câu 18: Phương trình sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với phương trình
A. sinx = 0 v sinx = . B. sinx = 0 v sinx = 1. 1
2
C. sinx = 0 v sinx = - 1. D.. sinx = 0 v sinx = - . 1
2
ThuVienDeThi.com
3 | 2 7
Câu 19: Tập giá trị của hàm số là: sinx 3 y
A. B. C. D. 4; 2 3;1 2;2 4;2
Câu 20: Phương trình sinx = m+1 có nghiệm khi:
A. B. 1;1 m 2;0 m
C. D. 2;2 m 0;2 m
Câu 21: Trong các hàm số sau hàn số nào là hàm số chẵn? A. B. C. D. sin 2 y x os3 y c x cot 4 y x tan5x y
Câu 22: Gía trị lớn nhất của hàm số là: 1 os2 y c x
A. 1 B. 2 C. D. 3 2
Câu 23. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là: cos2 2 y x
A. 3 và -2 B. -3 và -1 C. 2 và -2 D. 3 và -1
Câu 24: Hàm số là 3 sin x cos y x
A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ
C. Hàm số không chẵn D. Hàm số không lẻ
II- TỔ HỢP- XÁC SUẤT
Câu 1. Cho 6 chữ số 2,3,4,5,6,7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó?
A. 36 B. 18 C. 256 D. 216
Câu 2. Cho 6 chữ số 4,5,6,7,8,9. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được lập thành từ 6 chữ số đó?
A. 120 B. 180 C. 256 D. 216
Câu 3. Số các số tự nhiên có 2 chữ số mà 2 chữ số đó là số chẵn là
A. 15 B. 16 C. 18 D. 20
Câu 4. Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập từ 6 chữ số đó:
A. 36 B. 18 C. 256 D. 108
Câu 5. Cho 6 chữ số 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó:
A. 60 B. 180 C. 256 D. 216
Câu 6. Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.