
Ôn tập HKI Toán 6 Năm học: 2015-2016 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6
PHẦN SỐ HỌC:
Dạng 1: Tập hợp Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 bằng hai cách. b) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách. Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
a) A = {x N10 < x <16}
b) B = {x N10 ≤ x ≤ 20} c) D = {x N*x < 10} Dạng2: Tính giá trị của biểu thức Bài 1: Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):
a) -18 + (-12) b) (--22)+ (-16) c) (-123) +-13+ (-7) d)0+45+(--455)+-796 e) ( - 12) + 83 - ( - 48) + 17 f) 12 10 8 6 4 2 g) h) (-35) + 24 + (-15) + 16 440 ) 6 ( ) 440 ( 4 i) (42 – 69 + 17) – (42 +17) k) ( 27 + 65) + (346 - 27 - 65) Bài 2: Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
a) 20 – [ 30 – (5-1)2 ] b) 80 – (4 . 52 – 3 . 23) c) 18 : 32 + 5.23 d) 53. 25 + 53 .75 – 200 e) 2.52 + 4. 23 - 100 b) 157 . 52 - 57 . 52
f) 21 . 16 + 21 . 59 + 21 . 25 h) 25.36 + 64.25 g) 5 . 42 - 18 : 32 28. 76 + 24. 28 – 28. 20 l) 76.112 - 76.12 Dạng 3 Tìm x Bài 1 : Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x + 7 = -3 b) 5x - 18 = -3 c)1428:x = 14 d) x - 5 = (-14) + 23 e) 10 + 2x = 45 : 43 f) (x + 7) – 13 = 4 g ) 6x – 36 = 144 : 2 h) 96 – 3( x + 1) = 42. i) (3x – 17). 42 = 43 k) 2 - 5 = 3 x
Bài 2: Tìm x Z:
a) -7 < x < -1 b) -3 < x < 3
c) -1 ≤ x ≤ 6 d) -5 ≤ x < 6 Bài 3: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn:
a) -4 < x < 3 b) -5 < x < 5 c) x≤ 4
d) -1 ≤ x ≤ 4 e) x< 4 f) x< 6
Dạng 4 Bài toán về Ước, Bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN Bài 1: Tìm Ước và Bội của:
a) 12 b) 24 c) 54 d) 60 e) 8 Bài 2: Tìm ƯC và BC của:
a) 8 và 12 d) 4 và 6 c) 18 và 24 d) 28 và 54 Bài 3 : Tìm ƯCLN của:
a) 60; 180 b)24; 84; 180 c)16; 80; 176 Bài 4: Tìm BCNN của:
ThuVienDeThi.com
Ôn tập HKI Toán 6 Năm học: 2015-2016 a) 60 và 280 b) 10; 12; 15 c)24; 40; 168 Bài 5: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 420 ; 700 a a Bài 6: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng: a và a 15 18 Bài 7: Tìm x, biết:
a) 112 x; 140 x và 10 < x < 20 b) x 12, x 25, x 30 và 0 < x < 500 Bài 8: Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Bài 9: Số học sinh lớp 6 của một trường có khoảng 350 đến 400. Khi xếp thành hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ. Tính số học sinh đó? Bài 10: Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 quyển. Bài 11: Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800. Khi xếp hàng 18, hàng 20, hàng 24 đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó. Bài 12: Trong vườn có một số cây giống nếu trồng theo hàng 10 cây, 12 cây hoặc 20 cây thì đều vừa đủ hàng. Tính số cây giống trong vườn biết rằng số cây giống đó trong khoảng từ 100 đến 150? Bài 13: Lan có một tấm bìa hình chữ nhật kích thước 75 cm và 105cm. Lan muốn cắt tấm bìa thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết, không còn thừc mảnh nào. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông (số đo của cạnh hình vuông nhỏ là một số tự nhiên với đơn vị là xentimét)
Dạng 5 Bài toán về cộng, trừ số nguyên và qui tắc dấu ngoặc Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 36 + (-75) b) (-78) + (-102) c) (-13) + (-17) d) 125 + (-95) e) 54 – 86 f) (-23) – (-57) g) 34 + (236 – 34) h) 123 + (219 – 123) k) 200 – (200 + 198) l) (-145) – (96 – 145) m) 150 – [300 – (50 – 100)] Bài 2: Tìm x, biết: a) x + 55 = 24 b) 96 – x = 128 c) 2.x + 26 = 30 d) x + 120 = -300 e) 150 – x = - 35 f) 48 – x = 54
PHẦN HÌNH HỌC: Định nghĩa (Khái niệm) và cách vẽ: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, hai đường thẳng song song. Quan hệ giữa điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng (Điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng, đường thẳng cắt đường thẳng, …) và cách vẽ. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.