
Đạ cương ôn tạp môn toán 6
Năm hạc 2016 - 2017
Giáo viên Hà Hại Lý – THCS Đông Hòa – Thành phạ Thái Bình 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
MÔN TOÁN LạP 6 – NĂM HạC 2016-2017
I. LÝ THUYạT
Sạ HạC
1. Đạnh nghĩa phân sạ
2. Tính chạt cơ bạn cạa phân sạ, rút gạn, quy đạng phân sạ
3. So sánh phân sạ, các phương pháp so sánh hai phân sạ
4. Qui tạc cạng, trạ, nhân, chia, so sánh phân sạ. Các phép tính phại
hạp giạa phân sạ, hạn sạ, sạ thạp phân, phạn trăm.
5. Ba bài toán cơ bạn vạ phân sạ
HÌNH HạC
1. Đạnh nghĩa góc. Cách vạ, đạc góc
2. Sạ đo góc. Thạ nào là góc nhạn, góc vuông, góc tù, góc bạt.
3. Thạ nào là tia nạm giạa hai tia. Khi nào góc · · · xOy yOz xOz ?
4. Vạ góc khi biạt sạ đo
5. Đạnh nghĩa tia phân giác cạa góc. Cách vạ tia phân giác cạa góc.
6. Đạnh nghĩa đưạng tròn, tam giác. Cách vạ đưạng tròn, vạ tam
giác khi biạt đạ dài ba cạnh.
TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 I- Chọn câu đúng nhất trong các câu trả lời sau: Câu 1: Với a = 4; b = -5 thì tích a2b bằng: A. 80 B. –80 C. 11 D. 100 Câu 2: Cách tính đúng là:
A. 22 . 23 = 25 B. 22 . 23 = 26 C. 22 . 23 = 46 D.
22 . 23 = 45
Câu 3: Cách tính đúng: A. 43 . 44 = 412 B. 43 . 44 = 1612 C. 43 . 44 = 47 D. 43 . 44 = 87
Câu 4: Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:
ThuVienDeThi.com
Đạ cương ôn tạp môn toán 6
Năm hạc 2016 - 2017
Giáo viên Hà Hại Lý – THCS Đông Hòa – Thành phạ Thái Bình 2
A. 48 B. 28 C. 36 D. 7
Câu 5: Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là: A. 28 C. 14 B. Cả 3 câu A, C và D đều sai D. 4 Câu 6: Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố: A. 11 ;7;5;3 B. 13 ;7; 10 ;3 C. 19 ; 17 ; 15 ; 13 D. 7;5;2;1
Câu 7: Trong những cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố: A. 20 = 4 . 5 B. 20 = 2 . 10 C. 20 = 22 . 5 D. 20 = 40 : 2 Câu 8: Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố – Cách dùng đúng là: A. 24 = 4 . 6 = 22 . 6 B. 24 = 23 . 3 C. 24 = 24 . 1 D. 24 = 2 x 12 Câu 9: ƯCLN (18; 60) là: A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 Câu 10: BCNN (10; 14; 16) là: A. 24 . 5 . 7 B. 2 . 5 . 7 C. 24 D. 5 . 7 Câu 11: Cho biết 36 = 22 . 32; 60 = 22 . 3 . 5; 72 = 23 . 32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là: A. 23 . 32 B. 22 . 3 C. 23 . 3 . 5 D. 23 . 5 Câu 12: Cho biết 42 = 2 . 3 . 7; 70 = 5 . 2 . 7; 180 = 22 . 32 . 5. BCNN (42; 70; 180) là: A. 22 . 32 . 7 B. 22 . 32 . 5 C. 22 . 32 . 5 . 7 D. 2 . 3 . 5 . Câu 13: Tất cả những số nguyên n thích hợp để (n + 4) là ước của 5 là: A. –3; 6 B. –3; -9 C. +1; -3; -9; 3 D. +1; -3; -9; -5 Câu 14: Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 + 3) là: A. –2 B. 4 C. 8 D. 2 Câu 15: Kết quả đúng của phép tính 3 – ( 2 – 3) là: A. 8 B. 4 C. -2 D. 2 Câu 16: Kết quả đúng của phép tính 3 – (-2 – 3) là: A. 2 B. –2 C. 8 D. 4 Câu 17: Kết quả đúng của phép tính 3 + (2 – 3) là: A. –2 B. –4 C. 4 D. 2 Câu 18: Kết quả đúng của phép tính 26 : 2 là: A. 27 B. 25 C. 26 D. 16
Câu 19: Cho biết –12 . x < 0. Số thích hợp với x có thể là: A. x = -2 B. x = 2 C. x = -1 D. x = 0 Câu 20: Cho biết n : (-5) > 0. Số thích hợp với n có thể là: A. n = 15 B. n = -15 C. n = 0 D. n = 1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.