Quảng cáo
Đề cương ôn tập toán học kỳ II - Toán 7 năm học 2013 - 2014
QR

Đề cương ôn tập toán học kỳ II - Toán 7 năm học 2013 - 2014

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

GV: LÊ VĂN DUYẾN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ II-TOÁN 7 NĂM HỌC 2013-2014 NS: 7/4/2014 A.PHẦN ĐẠI SỐ: I.PHẦN LÍ THUYẾT: ChươngI: 1 .Khái niệm: Dấu hiệu điều tra là gì? Tần số của giá trị là gì? Mốt của dấu hiệu là gì? 2.Công thức: a.Viết công thúc tính số trung bình cộng của dấu hiệu. b.Viết công thức tính tần suất. 3. Các loại bảng a, Bảng tần số b, Bảng tính giá trị trung bình của dấu hiệu c, Lập biểu đồ đoạn thẳng ChươngII: 1.Khái niệm: + Biểu thức đại số là gì? + Đơn thức là gì?. + Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? + Bậc của đơn thức là gì? + Đa thức là gì? + Bậc của đa thức là gì? + Đa thức một biến là gì? + Bậc của đa thức một biến là gì? + Nghiệm của đa thức một biến là gì? 2. Các phép toán: + Tính giá trị của biểu thức đại số làm như thế nào? + Thu gọn đơn thức làm như thế nào? + Nhân các đơn thức làm như thế nào? + Cộng trừ các đơn thức đồng dạng làm như thế nào? + Cộng trừ đa thức nhiều biến làm như thế nào? + Cộng trừ đa thức một biến làm như thế nào? + Để kiểm tra x = a có là nghiệm của đa thức f(x) hay không làm như thế nào?

B.PHẦN HÌNH HỌC:

I.PHẦN LÍ THUYẾT: 1.Khái niệm: + Phát biểu các khái niệm: Tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.

ThuVienDeThi.com

2

+ Thế nào là: Đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao trong tam giác? + Trọng tâm của tam giác là gì? + Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là gì? + Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là gì? + Nêu cách tìm trọng tâm tam giác? 2.Định lý Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác; Địh lý Pi ta go trong tam giác vuông? 3.Tính chất: Phả biểu tính chất: Ba đường trung tuyến, ba đường trung trực, ba đường phân giác, ba đường cao trong tam giác? 4.Quan hệ: + Phát biểu mối quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác? + Phát biểu mối quan hệ giữa đường xiên và đường vuông góc, đường xiên và hình chiếu? + Phát biểu mối quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác.(định lý, hệ quả).Bất đẳng thức tam giác? II.PHẦN BÀI TẬP A. ĐẠI SỐ: Bài 1: Thời gian làm một bài tập toán(tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8 5 7 8 10 9 8 10 7 14 8 9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên. c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Bài 2: Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của một nhóm 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 1 2 3 9 8 7 5 2 2 N = 40

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên. c) Nhận xét chung về chất lượng học của nhóm h/s đó. d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Bài 3: Cho các đa thức : P(x) = 3x5+ 5x- 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2

Q(x) = 2x4 - x + 3x2 - 2x3 + - x5 4 1

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến. b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x) c)Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)

ThuVienDeThi.com

3

Bài 4: Tìm các đa thức A và B, biết: a) A + (x2- 4xy2 + 2xz - 3y2 = 0 b) Tổng của đa thức B với đa thức (4x2y + 5y2 - 3xz +z2) là một đa thức không chứa biến x Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 2x - tại x = 0; y = -1 y xy

x y

) 2 ( 2

b) xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1 : y = -1; z = 2 Bài 6: Tìm nghiệm của đa thức:

a) 4x - ; b) (x-1)(x+1) 2 1

Bài 7: Cho các đa thức : A(x) = 5x - 2x4 + x3 -5 + x2 B(x) = - x4 + 4x2 - 3x3 + 7 - 6x C(x) = x + x3 -2 a)Tính A(x) + B(x) ; A(x) - B(x) + C(x) ; B(x) – C(x) – A(x); C(x) – A(x) – B(x) c)Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và C(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x). Bài 8: Cho các đa thức : A = x2 -2x-y+3y -1 B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y + 3 a)Tính : A+ B ; A – B ; B - A b) Tính giá trị của đa thức A tại x = 1; y = -2.

Bài 9: a) Tính tích hai đơn thức: -0,5x2yz và -3xy3z b) Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được.

B.HÌNH HỌC

Bài 10: Cho có Oz là tia phân giác, M là điểm bất kỳ thuộc tia Oz.Qua M kẻ đường y O x ˆ

thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt tia Ox tại D. a) Chứng minh tam giác AOM bằng tam giác BOM từ đó …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo