Quảng cáo
Chuyên đề Ôn tập 1 Cơ sở vật chất di truyền
QR

Chuyên đề Ôn tập 1 Cơ sở vật chất di truyền

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

http://megabook.vn/ Trang 5

ÔN TẬP 1: CƠ SỞ VẬT CHẤT DI TRUYỀN

1/ Khái quát về vật chất di truyền ở các nhóm sinh vật

A. Tiêu chuẩn của vật chất di truyền

VCDT phải có đủ 3 tính chất:

- Mang thông tin DT đặc trưng cho lo{i.

- Có khả năng tái bản: VCDT phải có khả năng hình thành các bản sao, chứa đầy đủ

thông tin di truyền.

- Có khả năng biến đổi.

B. Vật chất di truyền ở các nhóm sinh vật

Ở mọi lo{i sinh vật, VCDT đều l{ axit nucleic.

- SV chưa có cấu tạo tế b{o (virus): ADN hoặc ARN, mạch đơn hoặc mạch kép, thẳng

hoặc vòng.

- SV nh}n sơ (vi khuẩn, xạ khuẩn): VCDT chính l{ 1 ph}n tử ADN vùng nh}n có dạng

kép, vòng v{ không liên kết với protein histon. Ngo{i ra, còn có c|c plasmit l{ những

ph}n tử ADN dạng kép, vòng nằm rải r|c trong tế b{o chất.

- SV nh}n thực (giới nguyên sinh, nấm, động vật, thực vật): VCDT chính ph}n bố chủ

yếu trong nh}n tế b{o dưới dạng NST (gồm ADN dạng thẳng, kép liên kết chủ yếu với

protein histon). Ngo{i ra, trong c|c b{o quan (ti thể, lạp thể) trong tế b{o chất có chứa

một số ph}n tử ADN dạng kép, vòng như sinh vật nh}n sơ.

Axít nucleic (ADN và ARN), đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n với đơn

phân là nuclêotit.

2/ Cấu tạo của 1 nuclêôtit

‒ Gồm 3 th{nh phần: 1 ph}n tử đường (5C), 1 ph}n tử bazơ nitơ v{ 1 nhóm

photphát (PO43-).

ThuVienDeThi.com

Trang 6

Một nucleotít (Nu) cấu tạo nên ADN Một nucleotít (Nu) cấu tạo nên ARN

- Đường DeoxyRibose là C5H10O4 - Đường Ribose là C5H10O5 - 1 trong 4 loại bazơ nitơ: A, T, G, X - 1 trong 4 loại bazơ nitơ: A, U, G, X - 1 nhóm photphát (PO43-). - 1 nhóm photphát (PO43-).

3/ Cấu trúc của phân tử ADN

Cấu trúc phân tử của ADN

‒ L{ 1 chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, ngược chiều (3’___ 5’, 5’___ 3’).

‒ Trên một mạch các Nu liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste.

‒ Giữa 2 mạch, các Nu liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo NTBS:

+ A liên kết với T bằng 2 liên kiết hiđrô.

+ G liên kết với X bằng 3 liên kiết hiđrô.

‒ Trên ADN, chỉ có 1 mạch là mang thông tin mã hóa cho các aa v{ gọi l{ mạch

m~ gốc, mạch còn lại gọi l{ mạch bổ sung.

4/ ARN

‒ ARN được sinh ra nhờ qu| trình phiên m~ từ mạch m~ gốc của gen.

‒ Có 3 loại ARN: mARN (ARN thông tin), tARN (ARN vận chuyển), rARN (ARN

riboxom).

http://megabook.vn/

ThuVienDeThi.com

Trang 7

5/ Một số công thức về ADN (gen)

Đơn vị: (1mm = 103 m  = 106 nm = 107 A0).

Nếu ta gọi N (số Nu), L (chiều d{i), M (khối lượng), C (vòng xoắn) của gen ta có:

Biết mỗi Nucleotit (Nu) nặng 300đvc, d{i 3,4A0

 Số nu của ADN: N = 2

3.4

L .

 Số nu của ADN: N = 300

M

 Số nu của ADN: N = 2A + 2G.

 Số nu của ADN: N = 20C.

 Tỉ lệ phần trăm (%) số của ADN:

o A% = T% = 1 2 % % 2 A A  = 1 2 % % 2 T T  = …

o G% = X% = 1 2 % % 2 G C  = 1 2 % % 2 X G  = …

 Số liên kết hyđrô của ADN: H = 2A + 3G.

 Số liên kết hóa trị (LK phôtphođieste).

o Số liên kết hóa trị giữa các nucleotid trong phân tử ADN hay gen là: 2 1 2 N         o Tổng số LK HT trong ADN là:

2 1 2 2 2 N HT N N            

http://megabook.vn/

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo