Quảng cáo
Đề cương ôn tập Vật lí lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Hồ Minh Nhựt
QR

Đề cương ôn tập Vật lí lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Hồ Minh Nhựt

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Tài liệu Ôn thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lí

Hồ Minh Nhựt – Tel: 09.11.14.10.17 – Sưu tầm và biên tập Trang 1

ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

-A

π 2

π 2 

2π 3

3π 4

5π 6

π3

π 4

π6

0

π 3 

π 4 

π 6 

2π 3 

3π 4 

5π 6 

π

-A

2 -A

2 A

2

A

2 A 3

2 -A 3

2

A O

min

x=0

v =-Aω

a=0

max

x=0 v =Aω a=0

VTCB

Chuyển động theo chiều âm v<0

Chuyển động theo chiều dương v>0

 xmin = -A  amax = Aω2

 v = 0

 xmax = A  amin = -Aω2

 v = 0

T/12 T/12

T/8 T/8

T/6 T/6

T/4 T/4

Wđ=0 Wtmax

-A

2

O A

2 A 2

2

A 3

2

A -A 2

2 -A 3

2 -A

Wt=3Wđ Wt=3Wđ

Wt=Wđ Wt=Wđ Wđ=3Wt Wđ=3Wt

Wđmax Wt=0

Wđ=0 Wtmax

ThuVienDeThi.com

Tài liệu Ôn thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lí

Hồ Minh Nhựt – Tel: 09.11.14.10.17 – Sưu tầm và biên tập Trang 2

* Sơ đồ của pha và mối quan hệ của quãng đường và thời gian dao động

* Sơ đồ quan hệ giữa li độ, vận tốc và sự biến đổi năng lượng:

Wđmax=W Wt min = 0 Wđ= 3Wt Wđ = Wt Wt = 3Wđ

Wtmax=W Wđ min = 0

v= v= vmax 3 2 v= vmax 2 2 v=

max

2 v

v=0

ThuVienDeThi.com

Tài liệu Ôn thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lí

Hồ Minh Nhựt – Tel: 09.11.14.10.17 – Sưu tầm và biên tập Trang 3

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 1. Phương trình dao động: x = Acos(t + ) 2. Vận tốc tức thời: v = -Asin(t + ) (vật cđộng theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm thì v<0) Chú ý: tốc độ là độ lớn của vận tốc, chưa kể dấu.

3. Gia tốc tức thời: a = -2Acos(t + ) luôn hướng về vị trí cân bằng

4. Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0 Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A

5. Hệ thức độc lập: a = -2x

6. Cơ năng:

Với

7. Dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2

8. Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 là:

9. Chiều dài quỹ đạo: 2A 10. Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

11. Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2: với S là quãng đường tính như trên.

Lưu ý: Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần.

II. CON LẮC LÒ XO

1. Tần số góc: ; chu kỳ: ; tần số:

Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và vật dao động trong giới hạn đàn hồi

2. Cơ năng:

3. * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng khi vật ở VTCB:

+ Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + l0 (l0 là chiều dài tự nhiên) + Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): lMin = l0 + l0 – A + Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): lMax = l0 + l0 + A  lCB = (lMin + lMax)/2 + Khi A >l0 (Với Ox hướng xuống):

- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -l0 đến x2 = -A. - Thời gian lò xo giãn 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -l0 đến x2 = A, Lưu ý: Trong một dao động (một chu kỳ) lò xo nén 2 lần và giãn 2 lần 4. Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -m2x

a

r

2 2 2 ( ) v A x   

2 2 đ

1 W W W 2 t m A    

2 2 2 2 2 đ

1 1 W sin ( ) Wsin ( ) 2 2 mv m A t t          

2 2 2 2 2 2 1 1 W ( ) W s ( ) 2 2 t m x m A cos t co t           

2 2 W 1 2 4 m A  

2 1 tb

S v t t  

k m  2 2 m T k      1 1 2 2

k f T m 

    

2 2 2 1 1 W 2 2 m A kA   

0

mg l k   0 2 l T g   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo