
ĐỀ CƯƠNG ÔN thi chất lượng giữa kì I
MÔN TOÁN 6
DẠNG 1: TẬP HỢP Bài 1: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 20 bằng 2 cách. Sau đó điền ký hiệu thích hợp vào ô trống. a) 6 M b) 14 M c) 21 M d) 19 M Bài 2 : Viết tập hợp các chữ cái trong từ “SÔNG ĐỒNG NAI”
Bài 3: Cho tập hợp A = {a,b,c}; B+{m,a,n} Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống a) b A b) c B c) n A d) n B e) {a} A f) {n,m} B Bài 4: Viết các tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng a) A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} b) B = {6;7;8;9;10;11;12;13;14;15} c) C = {0;2;4;6;8;10} d) D = {1;3;5;7;9} e) E = {2;4;6;8;…;100} f) F = {1;5;9;13;17} Bài 5: Viết các tập hợp sau đây bằng cách liệt kê a) A = {x N/ x < 6} b) B = {x N /5 < x < 10} c) C = {x N/ 7 ≤ x <12} d) D = {x N/ 7 ≤ x ≤ 12} Bài 6: Đếm số phần tử của tập hợp a) A = {0;1;2;3;4;…;100} b) B = {6;7;8;9;10;…;200} c) C = {0;2;4;6;8;10;…;250} d) D = {1;3;5;7;9;…;197} e) E = {1;5;9;13;…;49} f) F = {1;7;24;161;170;230;520;590} DẠNG 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính a) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 b) 75 – ( 3.52 – 4.23)
c) A 12: 390: 500 125 35.7 d) B=10 + 12 + 14 +……….96 + 98
Bài 2 : Thực hiện phép tính
a\ 2.52 + 3: 710 – 54: 33 b\ 189 + 73 + 211 + 127
c\ 375 : {32 – [ 4 + (5. 32 – 42)]} – 14
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) 38.73 + 27.38 b) 5.32 – 32 : 42
c) 3 11 9 8 5.2 7 :7 1 d) 2 400: 5. 360 290 2.5
e) 23 . 24 . 2 6 f) 96 : 32
ThuVienDeThi.com
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 28.76+23.28 -28.13 b) 80 – (4 . 52 – 3 . 23)
c) 5871 : {928 - [(-82) + 247) ].5} d) C=35 + 38 + 41 +……….92 + 95
Bài 5 Thực hiện phép tính
a. 22 . 5 + (149 – 72) b. 128. 19 + 128. 41 + 128 . 40
c. 136. 8 - 36.23 d. {210 : [16 + 3.(6 + 3. 22)]} – 3
Bài 6: Thực hiện phép tính
a) 17 + 25.4 – 33
b) 12.53 - 162 : 32
c) 2347 – [75 – (9 – 4)2] d) 1672 + [49 + (13-7)3] e) 250 : {5.[(1997 – 1869) – 78]} f) 124.{1500 : [720 : (3768 – 3744)]} h) (173948 – 35) : 87 + 97.11 h) 1246 + 12.95 : 20 – 303 i) 100 – [(64 – 48).5 + 88] : 28 j) 667 – 195.93:465 + 372 k) (2032 + 73.254) : 127 – 61 Bài 7: Tính nhanh
a) 25.23 + 75.23 b) 32.187 – 87.32 c) 42.19 + 80.42 + 42 d) 73.52 + 52.28 - 52 e) 62.48 + 51.62 + 36 f) 113.72 – 72.12 – 49 g) (23.94 + 93.45) : (92.10 – 92)
DẠNG 3: TOÁN TÌM X
Bài 1 Tìm x, biết: a) 6x 39 : 7 .4 12 b) (2x - 5)3 = 8 c)32 : ( 3x – 2 ) = 23
d/ x12 và 13 < x < 75 e) 6 (x – 1) Bài 2: Tìm x biết
a\ 75: ( x – 18 ) = 52 b\ (27.x + 6 ) : 3 – 11 = 9 c\ ( 15 – 6x ). 35 = 36
d\ ( 2x – 6) . 47 = 49 e/ 740:(x + 10) = 102 – 2.13
ThuVienDeThi.com
Bài 3 Tìm x, biết:
a) 128 3 x 4 23 b) (x - 6)2 = 9 c) 128 3 x 4 23
d/ x13 và 13 < x < 75 e) 14 (2.x +3)
Bài 4 Tìm x, biết:
a) 5(x + 35) = 515 b) 12x – 33 = 32.33
c) 6.x – 5 = 19 d) 4. (x – 12 ) + 9 = 17
Bài 5. Tỉm x biết:
a. 515 : (x + 35) = 5 b. 20 – 2 (x+4) =4
c. (10 + 2x): 42011 = 42013 d. 12 (x-1) : 3 = 43 + 23
Bài 6 Tìm x, biết:
a) 5(x + 35) = 515 b) (x + 40).15=75.12 c) 460 + 85.4=(x + 200) : 4 d) x – 4300 – (5250:1050.250)=4250 e) x – 6 – (48 – 24.2 : 6 – 3)=100 f) 20 – [7.(x-3) + 4]=2 g) [(6x-39) : 3].28=5628
DẠNG 4: DẤU HIỆU CHIA HẾT
Bài 1: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:
a) Số 3*5chia hết cho 9 b) Số 1*5* Chia hết cho cả 5 và 9
Bài 2: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để: a) Số 1*2 chia hết cho 3 b) Số *46* Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 Bài 3: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:
a) Số chia hết cho 9 b) Số Chia hết cho cả 5 và 9 ∗85 192 ∗
Bài 3 :
a. Điền chữ số vào dấu * để số 7 * 6 chia hết cho 3
b. Tìm các chữ số a, b để số 35ab chia hết cho 2,3,5,9 ?
Bài 4 : Tổng hiệu sau có chia hết chò không Có chia hết cho 5 không
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.