
Câu 1. (4,0 điểm)
Cho biểu thức 2 2 1 1 2 : 1 1 1 1 x x P x x x x
.
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P . b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên. Với 2 x , tìm giá trị nhỏ nhất của P . Câu 2. (4,0 điểm)
1) Cho các số , , a b c khác 0 ; 1 1 1 1 ; 2021 2021 a b c a b c . Tính giá trị của biểu
thức: 2021 2021 2021
2021 2021 2021 1 1 1 A a b c
a b c
.
2) Giải phương trình
2 2 2 2 1 3 1 2 0 x x x x .
Câu 3. (4,0 điểm) 1) Cho hai số nguyên ,a b thỏa mãn đồng thời các điều kiện: a b là số nguyên chẵn và
2 2 4 3 11 a ab b chia hết cho 5 . Chứng minh 2 2 a b chia hết cho 20. 2) Cho đa thức 2 4 f x x . Giả sử đa thức 5 2 P x x ax b có 5 nghiệm là
1 2 3 4; 5 ; ; ; x x x x x . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 2 3 4 5 . . . . A f x f x f x f x f x .
3) Tìm các số tự nhiên , , x y z khác 0 thỏa mãn
3 3 3 1 2 0 x y z và 1 x y z
là số nguyên tố. Câu 4. (7,0 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm O , lấy M trên đoạn OC , không trùng O . Gọi S là điểm đối xứng với B qua M , đường thẳng BS cắt CD tại L . Gọi E là giao điểm của DM với
; BC F là giao điểm của AE và , CD G là giao điểm của DE và BF . Gọi I và K theo thứ tự là giao điểm của AB và CG và DG . Chứng minh rằng:
a) SL DS BL BD .
b) IE song song với BD . c) AE vuông góc với CG . d) . . DLBS BD DS . Câu 5. (1,0 điểm) Cho 40 số nguyên dương 1 2 19 ; ; ; a a a và 1 2 21 ; ; .; b b b thỏa mãn các điều kiện:
1 2 19 1 200, a a a 1 2 21 1 200 b b b . Chứng minh rằng tồn tại bốn số
; ; ; i j k p a a b b 1 , 19;1 , 21 i j k p sao cho , i j k p a a b b và j i p k a a b b .
---------- HẾT ----------
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
(Hướng dẫn có 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán - Lớp 8
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu Đáp án Điểm 1.a. (2,0 điểm)
ĐK: 1; 2 x x .
2
2 2 2 1 1 1 1 1 2 1 : 1 1 2 1 1 1
x x x x x x P x x x x x x
1,0
2
2 2 2 1 2 2 1
x x x x x x .
Vậy
2
2 x P x .
1,0
1.b. (2,0 điểm)
2 4 2 2 2 x P x x x
Vì x nguyên nên để P nguyên thì 2 x là Ư(4) { 1; 2; 4}. Hay {1;3;0;4; 2;6} x (thỏa mãn).
1,0
Ta lại có
2 2 2 8 16 8 16 ( 4) 8 8 2 2 2
x x x x x P x x x với mọi 2 x .
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 8 khi và chỉ khi 4 x .
1,0
2.1. (2,0 điểm)
1 2021 a b c và 1 1 1 1 1 1 1 2021 a b c a b c a b c
2 0 0 a b a b c c ac bc c ab a b ab c a b c abc a b c
0 ( )( )( ) 0 0
0
a b a b b c a c b c a c
1,0
Nếu 0 a b thì 1 A . Tương tự với hai trường hợp còn lại có 1 A . Vậy 1 A .
1,0
2.2. (2,0 điểm)
2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 3 1 2 0 1 1 2 1 2 0 x x x x x x x x x x
2 2 2 2 2 1 1 2 1 0 1 2 1 0 x x x x x x x x x x
1,0
Với
2
2 1 3 1 0 0 2 4 x x x (vô nghiệm).
Với
2 2 1 0 2 1 0 1 x x x x .
1,0
3.1. (1,0 điểm)
Vì a b là số chẵn nên a b chẵn suy ra 2 2 4 a b (1) Vì 2 2 4 3 11 5 a ab b và 2 2 5 5 10 5 a ab b 0,5
2 2 2 2 5 5 10 4 3 11 5 a ab b a ab b hay
2 2 2 ( ) 5 5 5 (2) a b a b a b
Do 4;5 1 nên từ (1) và (2) suy ra 2 2 20 a b .
0,5
3.2. (2,0 điểm)
Vì đa thức 5 2 ( ) P x x ax b có 5 nghiệm là 1 2 3 4 5 ; ; ; ; x x x x x
Nên 1 2 3 4 5 ( ) P x x x x x x x x x x x
Ta có 2 ( ) 4 ( 2)( 2) f x x x x nên 1 2 3 4 5 A f x f x f x f x f x
1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x x x x x x x x x x
1,0
5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x x x x x x x x x x
2 (2) ( 2) (32 4 )( 32 4 ) (4 ) 1024 1024 P P a b a b a b
1 2 3 4 5 1024 f x f x f x f x f x dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 4 0 a b
1,0
3.3. (1,0 điểm)
3 3 3 3 3 3 3 ( 1) 2 0 (*) ( 1) 3 3 (1) x y z x y z z
Ta có 3 3 3 3 3 3 ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) 3 (2) x y z x y z x x y y z z
Từ (1) và (2) suy ra 1 3 x y z mà 1 x y z là số nguyên tố nên
1 3 4 x y z x y z
0,5
TH1: 2, 1 x y z thỏa mãn (*). TH2: 1; 2 x y z không thỏa mãn (*). TH3: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.