Quảng cáo
Hướng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi huyện năm học 2013 - 2014 môn Vật Lí
QR

Hướng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi huyện năm học 2013 - 2014 môn Vật Lí

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN NGỌC HỒI

PHÒNG GD&ĐT

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: VẬT LÍ

Bài Nội dung Điểm Gọi AC là quãng đường mà « tô đi được trong nửa thời gian đầu. Thời gian « tô đi nửa quãng đường đầu của q/đường CB là:

2 2 2 2 2 /

v CB v CB t  

0,5®

Thời gian « tô đi nửa quãng đường sau của q/đường CB là:

3 3 3 2 2 /

v CB v CB t   0,5®

Vận tốc trung bình của « tô trên quãng đường CB là:

3 2

3 2

3 2 0

2

v v

v v t t

CB v     0,5®

Ta cã: ; 2 . 1

t v AC  2 . 0

t v CB  0,5®

1 (4®)

Vận tốc trung bình của « tô trên quãng đường AB là:

) ( 2

2 2 3 2

3 2 3 1 2 1 0 1

v v

v v v v v v v v t

CB AC vtb 

      

h km/ 43 ) 45 30 ( 2

45 . 30 .2 45 . 50 30 . 50  

  

§S: 43 (km/h)

1,0®

1,0®

a) + Số 220V là hiệu điện thế định mức của bóng đèn. + Số 100W là công suất định mức của bóng đèn. Khi đèn được sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V thì công suất tiêu thụ cuả bóng đèn đúng bằng 100W.

1,0®

1,0®

2 (4®) b) + Cường độ dòng điện: I = (A) 45 ,0 220 100   

U

+ Điện trở của đèn khi đó: R= ( 9, 488 45 ,0 220   I U ) 

1,0®

1,0®

a) K mở mạch gồm: [(R4 nt R5)//R3] nt R2 nt R1 0,5®

V R I U 5, 13 5,1.9 . 3 3 3    0,5®

V U U U 5, 22 5, 13 36 3 12       0,5®

A R R

U R U I 25 ,2 6 4

5, 22

2 1

12

12

12 2        0,5®

A I I I 75 ,0 5,1 25 ,2 3 2 5       0,5®

      18 75 ,0

5, 13

5

3

45

45 45 I U I U R 0,5®

       6 12 18 4 45 5 R R R 0,5®

3 (5®)

b) K đóng mạch gồm:

ThuVienDeThi.com

      3 6 6

6.6

5 2

5 2 25 R R

R R R

      12 3 9 25 3 235 R R R

      6 12 12

12 . 12

4 235

4 235

R R

R R RBC

      10 4 6 1 R R R BC td

0,5®

A R

U I

td

6,3 10 36   

V R I U BC BC 6, 21 6.6,3 .   

A R U I BC 8,1 12

6, 21

235 3   

V R I U U CD 4,5 3.8,1 . 25 3 2    

A R U I 9,0 6

4,5

2

2 2   

0,5®

Số chỉ của ampe kế A1 là: I3 = 1,8A Số chỉ của ampe kế A2 là: I - I2 = 3,6 - 0,9 = 2,7A 0,5®

a) Gọi x là chiều cao khối gỗ ë ngoài không khí. Lực đẩy ác Si mét tác dụng lên khối gỗ: FA = d2.a2.y = d2.a2(a - x) Trọng lượng của khối gỗ là: P = d1.a3

Ta cã:

cm a d

d d x

a d x a a d P FA

2 10 . 10000

8000 10000

) (

2

1 2

3 1 2 2

     

   

0,5®

0,5®

0,5®

0,5®

4 (4®)

b) Khi ta nhấn khối gỗ xuống một đoạn là h1 thì lực đẩy ác si mét tác dụng lên khối gỗ là: FA' = 1 2 2 2 2 1 2 2 . . . . ) ( . h a d y a d h y a d    Lực nhấn khối gỗ: F = FA - P = 1 2 2 3 1 1 2 2 2 2 . . . . . . . h a d a d h a d y a d   

0,5®

ThuVienDeThi.com

Khi bắt đầu nhấn đến lúc mặt trên khối gỗ ngang với mực nước thì h1 thay đổi từ 0 đến x và lực F thay đổi từ 0 đến x a d . . 2 2 Vì nên thể tích của gỗ chìm xuống bằng thể tích 2 2 2 200 a cm S   nước dâng lên, do đó khối gỗ chìm xuống một đoạn x/2 thì mặt trên khối gỗ ngang với mực nước. Công để nhấn khối gỗ đến lúc mặt trên khối gỗ ngang với mực

nước là: . F A 2 1

1  2 x

0,5®

Công để nhấn khối khi mặt trên khối gỗ ngang với mực nước đến

lúc mặt dưới khối gỗ chạm đáy bình là: ) 2 ( 2

x h F A  

0,5®

Công để nhấn chìm khối gỗ đến đáy là:

. 2 1 A A A   F 2 1  2 x ) 4 ( . . ) 2 ( 2 2

x h x a d x h F    

) ( 21 ,0 ) 4

02 ,0 11 ,0 ( 02 ,0 )1,0 ( 10000 2 J   

0,5®

5 (3®)

Ta cã Q1= = (1); Q2= = (2) 1 2 1 1 t I R 1 1

2

t R U

2 2 2 2 t I R 2 2

2

t R U

Mặt khác, để nước sôi thì nhiệt lượng cần cung cấp trong hai trường hợp đều bằng nhau: Q1 = Q2 (3) Từ (1), (2) và (3) suy ra: R2 = 2R1 a) Khi R1 mắc nối tiếp R2:

Nhiệt lượng cần đun sôi nước là Qnt= = (4) nt nt nt t I R 2

nt nt

t R U 2

Trong đó: Rnt = R1+ R2= 3R1; Mà Qnt = Q1 Từ (1) và (4) suy ra: tnt = 3t1 = 36 phút b) Khi R1 mắc song song R2:

Nhiệt lượng cần đun sôi nước là: Q//= = (5) // 2 // // t I R // //

2

t R U

Trong đó: R// = ; Mà: Q// = Q1 1 2 1

2 1

3 2 R R R

R R  

Từ (1) và (5) suy ra: t// = = 8 phút 1 3 2 t

Đáp số: a) tnt = 36 phút; b) t// = 8 phút

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

Mọi lời giải …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo