
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN NÔNG CỐNG
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 150 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang)
Ngày thi 04/3/2023 Câu 1 (4,0 điểm).
1. Cho biểu thức
2 2
2 2 1 1 2 : 2 1 1 x x x x P x x x x x x + + − = + + − + − −
với x ≠ 0; x ≠ ±1
Rút gọn và chứng minh P ≥ 4 với mọi x > 1.
2. Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn
3 3 3 3 a b c abc + + = và abc ≠ 0.
Tính giá trị của biểu thức 8( ) 3( ) 2034( ) a b b c c a B c a b + + + = + −
Câu 2 (4,0 điểm).
1. Giải phương trình ( 7)( 5)( 4)( 2) 72 x x x x − − − − =
2. Cho x, y là các số hữu tỉ khác 1 thoả mãn: 2 1 2 1 1 1 1 x y x y − − + = − − . Chứng minh:
2 2 M x y xy = + − là bình phương của một số hữu tỉ. Câu 3 (4,0 điểm).
1. Tìm các số nguyên x, y thoả mãn
2 2 3 2 0 y xy x + − − =
2. Tìm tất cả các số nguyên dương a, b sao cho 2 a b + chia hết cho 2 1 a b −. Câu 4 (6,0 điểm).
Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2a. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là AB vẽ hai tia Ax; By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy điểm D bất kì (D khác A). Qua O kẻ đường vuông góc với OD tại O, cắt By tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên CD.
1. Chứng minh ADH ∆ # BOH ∆ và AHB ∆ vuông. 2. Gọi I là giao điểm của AC và BD; E là giao điểm của AH và DO; F là giao điểm của BH và CO. Chứng minh E; I; F thẳng hàng.
3. Tìm vị trí của D trên Ax để diện tích tứ giác ABCD nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó. Câu 5 (2,0 điểm).
Cho các số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức 4 4 4 4 4 4 a b c T b c a a c b a b c = + + + + + + + +
---------------------------------Hết-------------------------------
Đề chính thức
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN NÔNG CỐNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MŨI NHỌN CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 8 Câu Ý Nội dung Điểm
1 (4,0 điểm)
1
Với x ≠0; x ≠ ±1. Ta có:
( )
( ) ( )
( )
2
2
2 2
2 2
2
2
( 1) ( 1)( 1) 2 : ( 1) 1
( 1) 1 2 ( 1) 1 : : ( 1) ( 1) 1 1
( 1) ( 1) . 1 1 1
x x x x x x P x x x
x x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x
+ + − + + − = − −
+ −+ + − + + = = − − − −
+ − = = + − −
Vậy x ≠0; x ≠ ±1 thì
2
1 x P x = −
0,5
0,25
0,25
Ta có
2 2 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 x x P x x x x x x −+ = = = + + = −+ + − − − −
Vì x > 1 nên x – 1 > 0; 1 0 1 x > −
Suy ra 1 1 1 2 ( 1). 1 1 x x x x −+ ≥ − − − =2
Dấu “=” xảy ra khi:
2 1 1 ( 1) 1 1 1 1 x x x x −= ⇒ − = ⇒ −= ± −
Giải ra ta được x = 0 (không thoả mãn đk); x = 2 thoả mãn điều kiện. Vậy P ≥ 4 với mọi x > 1
0,25
0,25
0,25
0,25
2
3 3 3 3 a b c abc + + = (a, b, c đôi một khác nhau, abc ≠0) ( )
3 3
3
2 2 2
2 2 2
3 ( ) 3 0
( ) 3 ( )( ) 3 ( ) 0
( )( ) 0 1 ( ). ( ) ( ) ( ) 0 2 0
0 0 0 (
a b ab a b c abc
a b c c a b a b c ab a b c
a b c a b c ab ac bc
a b c a b b c c a
a b c a b c a b b c a b c c a b c a a b c loai vi a
⇔ + − + + − =
⇔ + + − + + + − + + =
⇔ + + + + − − − =
⇔ + + − + − + − =
+ + = + = − − = + = − ⇔ ⇔ − = + = − − = = = ≠ 0; 0; 0) b c
≠ ≠
8( ) 3( ) 2034( ) 2023 c a b B c a b − − − = + − =
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.