Quảng cáo
Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lục Nam Bắc Giang
QR

Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lục Nam Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lục Nam Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 SYTU xin trình bày đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 do Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang tổ chức. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm (20 câu - 6 điểm) và 70% câu hỏi tự luận (4 câu - 14 điểm), thời gian làm bài là 120 phút. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 09 tháng 02 năm 2023. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 8 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Lục Nam - Bắc Giang: Cho hai số thực x và y thỏa mãn \(x^2 + y^2 = 6\) và \(xy = 2\). Giá trị của biểu thức \(A = xy + 2022\) bằng bao nhiêu? Tam giác ABC vuông tại A có \(AC = 8\) cm, \(BC = 10\) cm. Tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ACD là bao nhiêu? Cho hình vuông ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Trên cạnh BC lấy N (\(0 < NC < NB\)), đường thẳng vuông góc với ON tại O cắt AB tại M. Gọi E là giao điểm của AN với DC, gọi K là giao điểm của ON với BE. Hãy chứng minh rằng: \(\Delta MON\) vuông cân, \(MN\) // \(BE\), \(OB/NC = CH/OH = NB/KH\). Qua những câu hỏi này, chúng ta có thể thấy rằng Đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 8 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Lục Nam - Bắc Giang mang đến những thách thức và cơ hội cho các em học sinh thể hiện khả năng và kiến thức của mình. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP 8

Ngày thi: 09/02/2023 Thời gian làm bài 120 phút I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1. Cho hai số thực ;x y thỏa mãn

2 2 2 2 4 6 1 ( 1) x y x y x y + − − + = − − + . Giá trị của biểu thức 2022 2023 A x y = + bằng A.4045. B. 1 C. -1. D. 6068.

Câu 2. Cho 3x-y=3z; 2x+y=7z.Giá trị biểu thức

2

2 2 2 ( 0; 0) x xy B x y x y − = ≠ ≠ +

là:

A. 2 −. B. 5 3 −. C. 3 2 . D. 8 13 −.

Câu 3. Cho phương trình 5

10 4 20

mx x m m + + + = . Điều kiện của m để phương trình có nghiệm duy nhất là

A. m ≠ -2,5. B. m ≠ 2,5. C. m = -2,5. D. mọi m∈.

Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao ( ) 4 AH cm = , ( ) 10 BC cm = . Gọi D và E lần

lượt là hình chiếu của H trên , AB AC . Diện tích tứ giác ADHE là

A. ( ) 2 1,6 cm B. ( ) 2 6,4 cm C. ( ) 2 20 cm D. ( ) 2 3,2 cm

Câu 5. Cho 3 2 1 a C a + = + . S là tập hợp các giá trị nguyên của a để C nhận giá trị nguyên. Khi đó

A. { } 3;0;1;2 S = − B. { } 3; 2; 1;0 S = − − − C. { } 3; 1;2 S = − − D. { } 3; 1;0;2 S = − −

Câu 6. Cho các số thực , , x y z thỏa mãn

2 7 xy z = . Giá trị của biểu thức

2

2 2 2 7 7 7 7 1 x y z D xz x xy y y z z = + + + + + + + + là:

A. 7. B. 1. C. 2. D. 5. Câu 7. Cho tam giác ABC có ( ) 8 BC cm = . Gọi , , , D E M N theo thứ tự lần lượt là trung điểm của

, , , . AC AB BE CD Độ dài đoạn thẳng MN là A. 4 . cm B. 12 . cm C. 6 . cm D. 2 . cm

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có AB = 12 cm, AD = 8 cm và  D 45 A C = °. Diện tích hình bình hành ABCD bằng:

A. 64 cm2 B. 48 cm2 C. 48 2 cm2 D. 24 2 cm2

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 2 2 2023 E x x = + + là: A. 2021 B. 2020 C. 2022 D. 2023 Câu 10. Rút gọn biểu thức F = ( )( )( )( )( ) 2 4 8 16 32 3 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 + + + + + + ta được:

A. 64 2 B. 64 2 1 −. C. 64 2 1 + . D. 64 1 2 − .

Câu 11. Phương trình 1 1 2019 2021 1010 x x x + − + = có nghiệm duy nhất là

A. 2019. B. 2020. C. -2020. D. 2021.

Câu 12. Số nghiệm của phương trình ( ) 3 2 2 4 3 1 1 0 x x x   + − =    

là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 13. Cho = = ≠0 x y z a b c , rút gọn biểu thức

( )

2 2 2

2 x y z M ax by cz

− + = − +

(với mẫu khác 0) ta được

A. 1 M a b c = − + . B. 2 2 2 1 M a b c = − +

. C. 2 2 2 1 M a b c = + −

. D. 1 2 2 2 M ax by cz = − − .

Câu 14. Cho a, b, c là các số thực sao cho ( )( )

2 2 1 1 1 1 1 ax b c x x x x + = + + − + −

. Khi đó a b c + + bằng :

A. 3 2 − B. 1 2 C. 1 2 − D. 3

2

Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 và phân giác AD. Giá trị DC – DB bằng:

Câu 16. Tam giác ABC vuông tại A có AC = 8 cm, BC = 10 cm. Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D. Tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ACD là:

A. 4 5 B. 3 4 C. 3

5 D. 1 4

Câu 17. Rút gọn biểu thức

2

2 6 9 6 9 3 x x P x x − + = + − + (với 3 x ≠± ) ta được kết quả là

A. P x = B. 1 P = − C. 1. P = D. P x = −. Câu 18. Đa thức ( ) 7 3 2 G x x x ax x b = + + + + chia hết cho đa thức ( ) 2 1 H x x x = + + khi và chỉ khi

A. 2; 1 a b = − = . B. 1; 2 a b = = . C. 2; 1 a b = = . D. 2; 1 a b = = −.

Câu 19. Biết đa thức P(x) chia cho x – 1 thì dư 1, P(x) chia cho 3 1 x + thì dư 2 1 x x + + . Đa thức dư của phép chia P(x) cho ( )( ) 3 1 1 x x − + là:

A. 3 2 x x x − − − . B. 3 2 x x x + + . C. 3 2 x x x − − . D. 3 2 x x x − + + .

Câu 20. Cho hình thoi ABCD có 20 AB cm = , 24 AC cm = . Diện tích hình thoi ABCD bằng A. 2 768cm B. 2 192cm C. 2 384cm D. 2 480cm B. TỰ LUẬN (14 điểm) Bài 1. (5.0 điểm)

1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử : ( ) ( )

2 2 2 3 7 5 3 7 4 B x x x x = − + − + .

2. Cho biểu thức

2

2 2 1 1 2024 2 12 3 : 1 1 1 1 1 a a a a a A a a a a a   + − + +   = − − −     − + − − −   

(với 1; 1 a a ≠− ≠).

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A. Bài 2. (4.0 điểm)

1. Giải phương trình :

2 2 2

2 3 3 7( 9) 6 2 2 4 x x x x x x + − −     + =     − + −    

2.Tìm các hằng số a,b để 4 3 1 ax bx + + chia hết cho

2 ( 1) x − .

3.Tìm các số nguyên x, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo