Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ I (2015  2016) môn sinh học 6 thời gian làm bài 45 phút
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ I (2015 2016) môn sinh học 6 thời gian làm bài 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HKI (2015-2016)

MÔN SINH 6 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở cấp độ thấp Vận dụng ở cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1.Tế bào thực vật (2 tiết)

Kể được các bộ phận của tế bào thực vật (TN1)

Bộ phận có khả năng phân chia là mô phân sinh (TN2) 6% = 0.6đ 2câu

50% = 0.3đ 1câu

50% = 0.3đ 1câu 2.Rễ (4 tiết)

Nhận biết các loại rễ biến dạng (TN3,TN5)

Phân biệt được:

-Rễ cọc. -Rễ chùm. Cho VD (TL1) 26%=2.6đ 3câu

100%=0.6đ 2câu

100% = 2đ 1câu 3. Thân (5 tiết)

Nêu được cấu tạo ngoài của thân (TL2)

Giải thích được bấm ngọn, tỉa cành (TL2) 20%=2đ 1câu

50% = 1đ 0.5 câu

50%=1đ 0,5 câu 4.Lá (7 tiết)

Mô tả đúng thí nghiệm lá cây sử dụng khí CO2 để chế tạo tinh bột (TL3)

Viết đúng sơ đồ quang hợp (TL3)

30% =3đ 1câu

70% = 2đ 0.5 câu

30% = 1đ 0.5 câu 5.Sinh sản sinh dưỡng (2 tiết)

Nhận biết được các cây có hình thức sinh sản sinh dưỡng (TN7,TN9) 6% = 0.6đ 2câu

100%=0.6đ 2 câu 6.Hoa và sinh sản hữu tính (2 tiết)

Phân biệt được các loại hoa đơn tính, lưỡng tính, hoa đực, hoa cái (TN4,TN6, TN8,TN10) 12% =1.2đ 4câu

100% =1.2đ

4câu 100% =10đ Tổng cộng: 12 câu

15% tổng số điểm = 1.5đ 5 câu

10% tổng số điểm = 1đ 0.5 câu

20% tổng số điểm =2đ 0.5 câu

15% tổng số điểm = 1.5đ 5 câu

30% tổng số điểm = 3đ 1.5 câu

10% tổng

số điểm = 1đ 0.5 câu

ThuVienDeThi.com

SỞ GD&ĐT .......

TRƯỜNG ......

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (2015 – 2016)

Môn Sinh học 6 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

I.Trắc nghiệm(3đ): Khoanh tròn vào chữ cái (a, b, c, d) đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật gồm:

a. Màng sinh chất, nhân, không bào và lục lạp. b. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân và lục lạp. c. Vách tế bào, chất tế bào, nớc và không bào. d. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân. Câu 2. Tế bào ở bộ phân nào của cây có khả năng phân chia ?

a. Tất cả các bộ phận của cây. b. Chỉ ở mô phân sinh c. Chỉ phần ngọn của cây. d. Tất cả các phần non có màu xanh của cây. Câu 3: Củ gừng do bộ phận nào phát triển thành:

a. Thân b. Lá c. Rễ d. Hoa Câu 4: Hoa đực là những hoa có:

a. Có cả nhị và nhụy b. Không có cả nhị và nhụy c. Chỉ có nhụy d. Chỉ có nhị Câu 5: Cây tầm gửi thuộc dạng:

a. Rễ củ b. Rễ giác mút c. Rễ móc d. Rễ thở Câu 6: Hoa lưỡng tính là những hoa có:

a. Có cả nhị và nhụy b. Không có cả nhị và nhụy c. Chỉ có nhụy d. Chỉ có nhị Câu 7: Khi diệt cỏ dại ta phải:

a. Chặt cây b. Tuốt lá c. Nhổ cả gốc lẫn rễ d. Cả 3 ý đều đúng. Câu 8: Hoa cái là những hoa có:

a. Có cả nhị và nhụy b. Không có cả nhị và nhụy c. Chỉ có nhụy d. Chỉ có nhị Câu 9: Nhóm cây nào sau đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng:

a. Khoai tây, cà rốt, su hào. b. Khoai tây, cà chua, bắp cải. c. Khoai tây, gừng, mía. d. Khoai tây, dưa leo, tỏi. Câu 10: Hoa đơn tính là những hoa có:

a. Có cả nhị và nhụy b. Chỉ có nhị hoặc nhụy c. Chỉ có nhụy d. Chỉ có nhị II. Tự luận(7 điểm): Câu 1: Phân biệt rễ cọc và rễ chùm. Mỗi loại rễ cho một ví dụ minh họa? (2đ) Câu 2: Trình bày cấu tạo ngoài của thân? Giải thích tại sao những cây lấy gỗ người ta thường tỉa

cành và những cây ăn quả thường bấm ngọn? (2đ) Câu 3: Mô tả thí nghiệm lá cây sử dụng khí cacbonic CO2 trong quá trình chế tạo tinh bột? Viết sơ

đồ quá trình quang hợp (3đ)

BÀI …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo