Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD và ĐT Đan Phượng Hà Nội
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD và ĐT Đan Phượng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD và ĐT Đan Phượng Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017-2018 tại phòng GD và ĐT Đan Phượng, Hà Nội Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017-2018 tại phòng GD và ĐT Đan Phượng, Hà Nội Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2017-2018 tại phòng GD và ĐT Đan Phượng, Hà Nội bao gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận với tỉ lệ điểm số là 20:80. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 27/04/2018 và đề thi cung cấp lời giải chi tiết. Dưới đây là trích dẫn một số câu trong đề kiểm tra: 1. Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc 60km/h. Đến B người đó làm việc trong 1 giờ 30 phút rồi quay về A với vận tốc 45km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB. 2. Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn 2x + 2y + z = 4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 2xy + yz + zx. 3. Thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 6 cm và chiều cao gấp 2 lần cạnh đáy bằng? Trên đây là một số thông tin về đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2017-2018 tại phòng GD và ĐT Đan Phượng, Hà Nội. Đề thi bao gồm cả câu hỏi trắc nghiệm và bài toán tự luận. Kỳ thi đã được diễn ra vào ngày 27/04/2018 và đề thi cung cấp lời giải chi tiết. Các câu hỏi trong đề kiểm tra tập trung vào các khái niệm và bài toán cụ thể, giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

1/6 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

PHÒNG GD & ĐT ĐAN PHƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 8

Ngày 27/4/2018 Năm học: 2017-2018

Thời gian: 90 phút

A.Trắc nghiệm (2 điểm) Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra

Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1. Khi 3 x  , kết quả rút gọn của biểu thức 2x 3 1 x    là:

A. 3x 2  B. 3x - 4 C. x 2  D. 4 3x 

Câu 2. Giá trị 2 x  là nghiệm của bất đẳng thức:

A.2x 5 11   C. 4 x 3 1 x   

B. 4x 7 1 x     D. 2 x 3 6 7 x   

Câu 3. Diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh đáy bằng 5 cm là:

A. 2 25cm B. 2 125cm C. 2 150cm D. 2 250cm

Câu 4. Thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 6 cm và chiều cao gấp 2 lần cạnh đáy bằng:

A. 3 432cm B. 3 72cm C. 3 288cm D. 3 514cm

B. Tự luận: (8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 15 10 7 6 x x    b) 2

5 5 4 9 3 3 x x x x      

Bài 2: (1 điểm)

a)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 2 1 3 4 2 3 x x    

b) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức 3 1 2 2 x x

  nhỏ hơn 2

Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc 60km/h. Đến B người đó làm việc trong 1 giờ 30 phút rồi quay về A với vận tốc 45km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB.

Bài 4 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ đường cao   AH H BC  , đường phân giác

BD của góc ABC cắt AH tại    E E AH .và cắt AC tại D (D thuộc AC)

2/6 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

a) Chứng minh ~ HAB ABC   . Từ đó suy ra 2 . BA BH BC  . b) Biết 12 , 16 AB cm AC cm   . Tính AD .

c) Chứng minh DA BE DC BD  .

Bài 5: (0,5 điểm) Cho 3 số thực x,y,z thỏa mãn 2x 2y z 4    . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A 2xy yz zx    .

HDG:

Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm:

A.Trắc nghiệm:

Câu 1. B; Câu 2. C; Câu 3. C; Câu 4. A.

B.Tự luận:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

 

)15 10 7 6 15 7 6 10

8 16 2

2

a x x x x

x x

S x

      

   

 

2 5 5 4 ) : 3 9 3 3 5 5( 3) 4 ( 3)( 3 3 5 5 15 4( 3) 6 10 4 12 2 22 11( )

x b DKXD x x x x x x x x x x x x x x x x chon

                          

Bài 2:

a)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 2 1 3 4 2 3 x x    

2 1 3 4 2 3 2 1 3 0 4 2 3 3( 2) 6 4( 3) 0 12 3 6 6 4 12 0 12 12 0 12 12 12

   

     

     

    

  

  

x x

x x

x x

x x

x

x x

3/6 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

Vậy   S x / x   12 

3 1 ) 2 : 2 2 3 1 2 4 0 2 3 0 2 3 0 3 2 0 2

2 3 3 0 3 ( ) 2 0 2

                                                     

x b DKXD x x x x x x x x x x x x x x KTM x x

Kết hợp ĐKXĐ thì 2 3 x   thoả mãn

Vậy   S x / x     2 3 

Bài 3:

Đổi 3 32 1 30 ; 6 24 2 5   h ph h h ph h

Gọi quãng đường AB là x (km). ĐK: 0 x 

Thời gian ô tô đi từ A đến B là ( ) 60

x h

Thời gian ô tô đi từ B về A là ( ) 45

x h

Theo bài ra ta có pt:

32 3 7 49 126( ) 45 60 5 2 180 10 x x x x tm       

Vậy quãng đường AB dài 126km.

Bài 4:

0 12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo